Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 22h:40' 06-11-2022
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 1514
Số lượt thích: 1 người (Lê Thị Thu Hằng)
Câu 1. Tính đa dạng và đặc thù của Prôtêin được qui định bởi
những yếu tố nào?
a. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin.
b. Các chức năng quan trọng của Prôtêin.
c. Các dạng cấu trúc không gian của Prôtêin.
d. Cả a và c.
Câu 2. Chức năng không có ở Prôtêin là:
a. Là thành phần cấu trúc chủ yếu của tế bào và giúp bảo vệ cơ thể.
b. Có khả năng tự nhân đôi để đảm bảo tính đặc trưng và ổn định
của nó.
c. Biểu hiện thành tính trạng của cơ thể thông qua các hoạt động
sống.
d. Là chất xúc tác và điều hoà các quá trình trao đổi chất.

Biểu hiện

TÍNH TRẠNG
CỦA CƠ THỂ

Qui định
Nhân tế bào

GEN
GEN

ADN

?
Khuôn mẫu

PRÔTÊIN

Qui định cấu trúc

mARN

Bài 19:
MỐI QUAN HỆ GIỮA
GEN VÀ TÍNH TRẠNG

Bài 19
MỐI QUAN HỆ GIỮA
GEN VÀ TÍNH TRẠNG
I. MỐI QUAN
HỆ GIỮA ARN
VÀ PROTEIN

II. MỐI QUAN
HỆ GIỮA GEN
VÀ TÍNH
TRẠNG

BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG

I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
Tế bào
- Gen
Cấu có
trúc
trung
gian
nào
giúp
là được
dạng
trung
gian
vai
Prôtêin
tổng
hợp
tạicó
đâu
-mARN
trong
thành
phần
nào
gentế
truyền
đạt
thông
trò
truyền
thông
tintingì?
vềquy
cấu
của
bào?vàđạt
bào
có chức
năng
địnhprôtêin
cấu trúc
prôtêin?
Cấuhợp
trúctừ
trúc
sắp
được tổng
khôngragian
vai trò gì?
nhân
chấtđótếcó
bào.
1. Vai trò của mARN

ADN(gen)

mARN

mARN

chuỗi axit amin
(prôtêin)

BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG

I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin

Tương
quan
về số lượng
giữa axit
amin

Các
loại
Nuclêotit
nào

mARN

tARN
Cho biết thành phần tham gia tổng hợp chuỗi axit amin?
nuclêotit
củanhau?
mARN khi ở trong ribôxôm?
liên kết với

Các axit amin được liệt kê đầy đủ dưới bảng sau:
Tên axit
amin

Viết
tắt

Glycine

Gly

Alanine

Ala

Valine

Val
Val

Leucine

Leu

Isoleucine

Ile

Methionine

Met
Met

Phenylalanine

Phe

Tryptophan

Trp

Proline

Pro

Tên axit
amin

Viết
tắt

Serine
Threonine
Cysteine
Tyrosine

Ser
Ser
Thr
Thr
Cys
Tir
Tyr

Asparagine
Glutamine
Aspartic acid

Asn
Gln
Asp

Glutamic acid
Lysine
Arginine
Histidine

Glu
Lys
Arg
Arg
His

Ser

Thr

Met

Ser

Val

Arg

Thr

Met
U

G G
G

X

X

X

A

U

CÁC AXÍT AMIN

G

A

Tir

A

Arg

X X

Val

Arg

G

U G G
Tir

Các tARN mang AXÍT AMIN tương ứng

A
RIBÔXÔM

A X

U

U

G G

X

X X

mARN (mạch khuôn)

A X X

G U

U G

G U

MÃ MỞ ĐẦU

A

A

U G G

A

MÃ KẾT THÚC

U

G

BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
1. Vai trò của mARN
2. Sự hình thành chuỗi axit amin:
- mARN rời khỏi nhân đến
ribôxôm để tổng hợp prôtêin.

Ser
Val

Thr

Arg

Met

Val

Tir

Ser

Thr
Arg

Met

U

G

X X

A

X

A

G

X

X

U

G

U G G U G G

A A

Tir

X A

Arg

U

Gly
G
A X X

A X

U

U

G G

X

X X

A X X

mARN (mạch khuôn)

G U

U G

G U

MÃ MỞ ĐẦU

A

A

MÃ KẾT THÚC

U G G

A

Ser
Val

Ser

Arg

Thr

Arg

Met

A

X

A

G

U

A X

X X

A X X

G U

U

G G

X

A

U G G

A

U

U G G

X
U G

A

G U

A

U

Gly
G

A X X

U

X

G

Met

U

Thr

G G
Tir

X A

X X

G

Tir

Val

A

Arg

Arg
Arg

Tir

U

G

U G G
G
G
G G

U

Gly

A X X

Val

U

G G

X

A X

U

U G

A

X X

A X X

G U

U
A

U G G

X

A

X

A

G U

A

X X

G

U

A

Arg

Met

Ser

A

Met

X

Val

Thr

Tir

Thr

X A

Ser

Ser
Val

Arg

Met

Ser

X

Tir
A

Gly
G

Arg

G G

U G

X

U

A

A X

U

G

X X

A X X

G U

X

A

U

X X

G U

A

G

G G

U

A X X

Val

U G G

A

U G G

A

Met

U

G

X

A

Arg

X A

U

Thr

Tir

Thr

BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
1. Vai trò của mARN
2. Sự hình thành chuỗi axit amin:
- mARN rời khỏi nhân đến
ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
- Các tARN mang axit amin
vào ribôxôm khớp với mARN
theo NTBS  đặt axit amin
vào đúng vị trí.
- Khi ribôxôm dịch một nấc
trên mARN  1 axit amin
được hình thành.

Met

Ser
Val

Arg
X

Tir

A

A
Arg

G

U

A X

U

U

X X

A X X

G U

X X
G G

X

Tir

A

A

G G
A X X

Val

U

Gly
G

A

U G G

X

G

G
U G

G U

A

U G G
X

A

Met

X A

U Ser

Arg
U

Thr

Thr

Met

Val

Arg
Thr

Tir

Tir

G
Gly

Ser

G G

U

A X

U

X X

A X X

G U

G

A

U G G

A

U

A

G G

X

U GG G

U

A X X

X X
A

X

X

Arg

A

U G

G U

A

Val

U

A

Met

U

X

G

X A

Arg

U

Thr

U

X X

A X X

G U

G G U G G
A

U G G

A
A X

Gly
G

G

A X X

Ser

G G
X

A

A
U

G G

X

X

A

Tir

X

Arg

G

A

A

Val

Arg
X X

Met

U

Val

U

G

Ser

Tyr

X A

Met

Tir

U G

G U

A

Arg

U

U

G

G G
Gly
G

Thr

A

U G G
A X

U

U

G G

X

X X A X X

G U

A

A

U G G

U G

G U

A

G

A X X

Se r

U

X

X

Tir

G

Arg

A

X

Arg

A

Val

Tir

A

Met

Ser

X X

Met

U

Arg

Val

U

G

G G
Gly
G

Thr

A

U G G
A X

U

U

G G

X

X X A X X

G U

A

A

U G G

U G

G U

A

G

A X X

Se r

U

X

X

Tir

G

Arg

A

X

Arg

A

Val

Tir

A

Met

Ser

X X

Met

U

Arg

Val

Ser

Tir

U

G

G G
G

X

U

A

G

Arg

X X
A

A

Met

X

X

A

U

Arg

Val

Chuỗi axit amin

G G

X

Ser

U

A

Tir

A X

Thr

U

U G

G U

A

Arg

X X

A X X

G U

Val

A

U G G

Met

G

BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
1. Vai trò của mARN
2. Sự hình thành chuỗi axit amin:
- mARN rời khỏi nhân đến
ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
- Các tARN mang axit amin
vào ribôxôm khớp với mARN
theo NTBS  đặt axit amin
vào đúng vị trí.
- Khi ribôxôm dịch một nấc
trên mARN  1 axit amin
được hình thành.
- Khi ribôxôm dịch chuyển hết
chiều dài của mARN  chuỗi
axit amin được tổng hợp xong

BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin

1. Vai trò của mARN

2. Sự hình thành chuỗi axit amin:
+ mARN rời khỏi nhân đến ribôxôm
để tổng hợp prôtêin.
+ Các tARN mang axit amin vào
ribôxôm khớp với mARN theo NTBS
 đặt axit amin vào đúng vị trí.
+ Khi ribôxôm dịch một nấc trên
mARN  1 axit amin được hình
thành.
+ Khi ribôxôm dịch chuyển hết chiều
dài của mARN  chuỗi axit amin
được tổng hợp xong.

Nguyên tắc tổng hợp :
+ Khuôn mẫu (mARN).
+ NTBS (A – U; G – X).

Sự hình thành chuỗi axit
amin dựa trên nguyên tắc
nào?

BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
II. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
- Cho biết các axit amin dưới đây tương ứng với các bộ 3 mã
hóa trên mARN như sau:
Valin: GUU Alanin: GXX Lơxin: UUG Lizin: AAA
- Một đoạn gen có thứ tự các cặp Nu như sau:
Mạch gốc:
- XGG – TTT – XAA – AAX –
Mạch bổ sung: - GXX – AAA – GTT – TTG –
- Hãy xác định trình tự các axit amin trong đoạn phân tử
protein được tổng hợp từ gen này.
Mạch gốc:
- XGG – TTT – XAA – AAX –
Mạch ARN:
- GXX – AAA – GUU – UUG Chuỗi axit amin: - Alanin – Lizin – Valin – Lơxin Gen (một đoạn ADN) mARN  ProteinTinh trạng

II. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
1

2

3

Gen (một đoạn ADN) mARN  ProteinTính trạng

Thảo luận nhóm (3 phút) hoàn thành bài tập
điền từ sau:

Gen
- ...........làm
khuôn mẫu để tổng hợp
1
mARN; mARN
...........là
khuôn mẫu để tổng hợp
2
Prôtêin
Prôtêin, ............
3 tham gia vào các hoạt
động của tế bào từ đó biểu hiện thành tính
trạng.
- Trình tự các nuclêôtit
............................
4 trong ADN
nuclêôtit 5trong ARN
qui định trình tự các.................................,
qua đó qui định trình tự các
..................của
phân tử Prôtêin và biểu
axit amin
6
hiện thành tính trạng.

BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
1. Vai trò của mARN
mARN là dạng trung gian có vai trò
truyền đạt thông tin về cấu trúc
prôtêin sắp được tổng hợp từ nhân
ra chất tế bào.

2. Sự hình thành chuỗi axit amin:
+ mARN rời khỏi nhân đến ribôxôm
để tổng hợp prôtêin.
+ Các tARN mang axit amin vào
ribôxôm khớp với mARN theo NTBS
 đặt axit amin vào đúng vị trí.
+ Khi ribôxôm dịch một nấc trên
mARN 1 axit amin được hình
thành.
+ Khi ribôxôm dịch chuyển hết chiều
dài của mARN  chuỗi axit amin
được tổng hợp xong.
* Nguyên tắc tổng hợp : Khuôn mẫu
(mARN), NTBS (A – U; G – X).

II. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
- Mối quan hệ:
+ ADN là khuôn mẫu để tổng hợp mARN.
+ mARN là khuôn mẫu để tổng hợp
chuỗi axit amin (cấu trúc bậc 1 của
prôtêin).
+ Prôtêin tham gia cấu trúc và hoạt động
sinh lí của tế bào  biểu hiện thành tính
trạng của cơ thể.

- Bản chất mối quan hệ gen – tính
trạng.
+ Trình tự các nuclêôtit trong ADN qui
định trình tự các nuclêôtit trong ARN,
qua đó qui định trình tự các axit amin
của phân tử Prôtêin. Prôtêin tham gia
vào các hoạt động của tế bào  biểu
hiện thành tính trạng.

Củng cố
1. Nội dung của mối quan hệ giữa gen và
ARN
a. ADN là mạch khuôn để tổng hợp mARN
b. Trình tự các nucleotit trên ADN quy định
trình tự các nucleotit trong ARN
c. Cả a và b

Củng cố
2. Nội dung mối quan hệ giữa ARN và protein là:
a. ARN là khuôn mẫu để tổng hợp nên chuỗi axit amin
(cấu trúc bậc 1 của protein)
b. ARN mang thông tin cấu trúc của protein.
c. Cả a và b

Củng cố
3. NTBS được thể hiện trong mối quan hệ:
Gen (1 đoạn ADN) => mARN là:
a. A – T, T – A, G – X, X - G
b. A – U, T – A, G – X, X – G
c. Cả a và b

Củng cố
4. NTBS được thể hiện trong mối quan
hệ: mARN => protein là:
a. A – T, T – A, G – X, X - G
b. A – U, U – A, G – X, X – G
c. Cả a và b

- Học bài, hoàn thành các câu hỏi cuối bài.
- Chuẩn bị cho bài sau:
+ Ôn lại kiến thức đã học về ADN.

TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Đ A P H A N
R
A
N
N U C L E O T I T
T I N H T R A N G

1
2
3
4
5
6
7

R

I

B O N U C L E I

A X

I

C

R I B O X O M
T A M I N

Nguyên
tắc
cấu
tạo
nên
ADN,
ARN
vàmạch
Protein
là gọi là
hợp
protein
Một
loại
axit
hữu

cótạo,
cấu
trúc
Đơntổng
phân
của
ADN

ARN

Thành
phần
cấu
tạo
nên
Protein
Đặc Nơi
điểm
về
hình
thái,
cấu
sinh
límột
của

thểlàđược
Tên
gọi
của
mARN
 
Gửi ý kiến