Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 9. Các dân tộc, sự phân bố dân cư

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kim loan
Ngày gửi: 21h:46' 08-11-2022
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích: 0 người
ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
Từ khóa: 2 tiếng

1

2

3

4

1. Năm 2004, dân số
nước ta đứng thứ
mấy trong khu vực
Đông Nam Á ?
a) Đứng thứ nhất.
b) Đứng thứ hai.
c) Đứng thứ ba.

c

Nhận xét nào đúng
về sự gia tăng dân
số nước ta.
a) Dân số nước ta tăng chậm.
b) Dân số nước ta tăng nhanh.

b

Dân số nước ta
đông gây ra những
ảnh hưởng gì?
a) Thiếu việc làm, kinh tế sa sút.
b) Gây sức ép lên giáo dục, y tế, nhà ở.
c) Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường
d) Cả 3 ý trên đều đúng.

d

Nhờ đâu mà tốc độ
tăng dân số nước ta
đã giảm đi trong
những năm qua?

Thực hiện tốt công tác
kế hoạch hoá gia đình

DÂN TỘC

- Nước ta có bao nhiêu dân tộc ?
- Dân tộc nào có số dân đông nhất ? Họ
sống chủ yếu ở đâu ?
- Các dân tộc ít người sống ở đâu ?
- Kể tên một số dân tộc ít người và địa
bàn sinh sống của họ.

SỰ PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC
Chú giải
Đỏ: Dân tộc Kinh
Trắng: Các dân tộc khác

Các dân tộc
thiểu số (13,8%)
sống tập trung
ở các vùng núi
và cao nguyên

Người Kinh
(Việt) chiếm 86,2%,
sống tập
trung ở đồng
bằng, ven biển

Dao

Mường

Vân Kiều

Ê - đê

Gia-rai

Tày

Pa - cô

Tà-ôi

Có phải dân tộc Kinh chỉ sống ở đồng bằng,
ven biển và dân tộc ít người chỉ sống ở vùng
núi, cao nguyên hay không?

- Em có nhận xét gì về đặc điểm của mỗi dân tộc?

Phù Lá

MƯỜNG

Ê ĐÊ

KINH

TÀY

NÙNG

THÁI

DAO

PA CÔ

K' HO

CO

H''RÊ

KHƠ ME

HOA

GIA RAI

MẠ

CHĂM

H'MÔNG

Em hãy kể tên một số thắng lợi mà đất nước
Việt Nam ta đã giành được nhờ sức mạnh
đoàn kết toàn dân?

Nước ta có 54 dân tộc

Dân tộc Kinh có số dân đông
nhất. Sống chủ yếu ở đồng bằng,
ven biển.

Các dân tộc ít người sống ở
vùng núi và cao nguyên.

Mỗi dân tộc đều có tiếng nói, trang phục và phong tục, tập quán
riêng. Tất cả các dân tộc đều là anh em trong đại gia đìnhViệt Nam.

Mật độ dân số là số dân
2
trung bình sống trên 1km
Thế nào là mật độ dân số ?
diện tích đất tự nhiên.

Ví dụ :
Dân số của tỉnh Hải Dương khoảng 1 936 000
người ( năm 2021) Diện tích đất tự nhiên của
tỉnh ta là 1656 km2. Mật độ dân số tỉnh ta sẽ là
bao nhiêu người trên 1 km2 ?

Mật độ dân số của tỉnh Hải Dương là:
1 936 000 người : 1656 km2 = 1169 (người/km2)

Tên nước
Toàn thế giới
Cam-pu-chia
Lào
Trung Quốc
Việt Nam

Mật độ dân số năm Mật độ dân số năm
2004
2022
(người/ km2)
(người/ km2)

47
72
24
135
249

56
90
32
154
320

Bảng số liệu về mật độ dân số của một số
nước châu Á

Tên nước

Mật độ dân
số năm 2004
(người/ km2)

Mật độ dân số
năm 2022
(người/ km2)

Toàn thế giới

47

56

Cam-pu-chia

72

90

Lào

24

32

Trung Quốc

135

154

Việt Nam

249

320

Bảng số liệu về mật độ dân số
của một số nước châu Á

Câu hỏi 1: Em có nhận xét gì về mật độ
dân số các nước năm 2022 so với năm
2004?
Câu hỏi 2: Vì sao mật độ dân số các
nước đều tăng?
Câu hỏi 3: Hãy so sánh mật độ dân số
nước ta với mật độ dân số toàn thế giới
năm 2022?
Câu hỏi 4: Hãy so sánh mật độ dân số
nước ta với mật độ dân số Trung Quốc
năm 2022?
Câu hỏi 5: Hãy so sánh mật độ dân số
nước ta với mật độ dân số Lào năm 2022?
Câu hỏi 6: Hãy so sánh mật độ dân số
nước ta với mật độ dân số Cam-pu- chia
năm 2022?

Trò chơi: Bông hoa bí mật

- Các nhóm nhận 1 bông hoa gồm 6 cánh rời.
-Trên mỗi cánh hoa tương ứng với 1 câu hỏi. Mỗi em chọn
một cánh hoa và giải quyết câu hỏi đó (cá nhân).
-Sau khi làm việc cá nhân xong, các em trong nhóm sẽ trao
đổi với nhau để thống nhất đáp án.
-Cuối cùng các nhóm sẽ ghép lại thành bông boa hoàn chỉnh
với đầy đủ nội dung.
- Thời gian: 5 phút.

Tên nước

Mật độ dân số
năm 2004
(người/ km2)

Mật độ dân số
năm 2022
(người/ km2)

Toàn thế giới

47

56

Cam-pu-chia

72

90

Lào

24

32

Trung Quốc

135

154

Việt Nam

249

320

Bảng số liệu về mật độ dân số
của một số nước châu Á

Câu hỏi 1: Em có nhận xét gì về mật độ
dân số các nước năm 2022 so với năm
2004?
Câu hỏi 2: Vì sao mật độ dân số các nước
đều tăng?
Câu hỏi 3: Hãy so sánh mật độ dân số
nước ta với mật độ dân số toàn thế giới
năm 2022?
Câu hỏi 4: Hãy so sánh mật độ dân số
nước ta với mật độ dân số Trung Quốc
năm 2022?
Câu hỏi 5: Hãy so sánh mật độ dân số
nước ta với mật độ dân số Lào năm 2022?
Câu hỏi 6: Hãy so sánh mật độ dân số
nước ta với mật độ dân số Cam-pu- chia
năm 2022?

Mật độ dân số nước ta gấp:
-Hơn 5 lần mật độ dân số thế giới.
-Hơn 3 lần mật độ dân số Cam – pu – chia.
-Gấp 10 lần mật độ dân số Lào.
-Hơn 2 lần mật độ dân số Trung Quốc.

Em hãy nhận xét về mật độ dân số nước ta?

250

249

200
150

135

100
50

72
47

24

0
BIỂU ĐỒ MẬT ĐỘ DÂN SỐ.

Việt Nam
Trung Quốc
Lào
Cam-pu-chia
Thế giới

Thủ đô Hà Nội

TP Hồ Chí Minh

TP Hải Phòng

TP Đà Nẵng

TP Hải Dương

Mật độ dân số đông ảnh hưởng gì đến đất ở và môi trường?

Thảo luận nhóm đôi.
Thời gian: 2'.

CH1: Quan sát lược đồ
mật độ dân số, cho biết
dân cư tập trung đông
đúc ở những vùng nào
và thưa thớt ở những
vùng nào? Vì sao lại có
sự phân bố dân cư như
vậy?
CH2: Phần lớn dân cư
sống ở thành thị hay
nông thôn? Tại sao?
Hình 2: Löôïc ñoà maät ñoä daân soá Vieät Nam

Vïng cã mËt ®é d©n sè trªn
1 000 ngư­êi/km2

Thñ ®« Hµ Néi
Thµnh phè H¶i Phßng

Thµnh phè ven biÓn: Vinh,
е N½ng, Nha Trang

Thµnh phè Hå ChÝ Minh

Vïng cã mËt ®é d©n sè dư­íi
100 ngư­êi/km2

vïng nói

Em có nhận xét gì về sự phân bố
dân cư ở nước ta?

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa
các vùng, miền.

Mật độ dân số ở một số tỉnh, thành phố

Lai Châu: 45 người/ km2

Nêu hậu quả của sự phân bố dân cư không đồng đều giữa vùng đồng
bằng, ven biển và vùng núi?

Nơi đông dân
Đồng bằng
Đất chật

Người đông Thừa lao động
Nơi ít dân
Miền núi

Đất rộng

Thiếu lao động

- Nơi đông dân cư ảnh
hưởng như thế nào đến
môi trường?
- Rác thải, khói bụi…
- Ô nhiễm môi trường…
- Chúng ta cần làm gì
để bảo vệ môi trường?
Chúng ta cần có ý thức
và tham gia bảo vệ môi
trường.

Vùng núi
Nhiều tài nguyên

Dân cư thưa thớt
Thiếu lao động

DI DÂN
Thừa lao động
Dân cư đông đúc

Đất chật
Đồng bằng, ven biển

- Để giải quyết hậu quả của việc phân bố dân cư không
đồng đều, nhà nước đã và đang làm gì?
- Nhà nước đã và đang điều chỉnh lại sự phân bố
dân cư giữa các vùng miền.

Khu kinh tế mới Lâm Đồng

Bài học
Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, trong
đó người Kinh (Việt) có số dân đông nhất.
Nước ta có mật độ dân số cao, dân cư tập
trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển
và thưa thớt ở vùng núi. Khoảng ¾ dân số
nước ta sống ở nông thôn.

Sách tham khảo
468x90
 
Gửi ý kiến