Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Tuyết
Ngày gửi: 19h:12' 12-11-2022
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Tuyết
Ngày gửi: 19h:12' 12-11-2022
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN AM 1- NGỌC LẶC THANH
HÓA
A.HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
Khởi động, kết nối
Trò chơi: “ Đố bạn”
Câu 1
Khởi động
Số tròn chục 25 < x <35
20
40
30
50
Câu 2
Khởi động
Dãy số nào được viết theo thứ tự
từ lớn đến bé ?
1984; 1952; 1978; 1942
1984;
1942
1984;1978;
1978; 1952;
1952; 1942
1942; 1952; 1978; 1984
1978; 1984; 1952; 1942
Câu 3
3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2kg=…g
20 g
200 g
2000
2000gg
20000 g
“ Đố bạn”
10
100
Các đơn vị đo khối lượng đã học
1g
1kg
Ki-lô-gam
Gam
Bài 10
B. HOẠT ĐỘNG
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Yến
1kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục
ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
1kg
1kg
1kg
1kg
1 yến
1kg
1kg
1kg
1kg
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
1kg
Tạ
1 yến
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến
người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 tạ
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
1 tạ = 100 kg
1 yến
1 tạ
10 yến = 100 kg
? kg
200kg
tạ = 20 yến
2? tạ
? yến
Tấn
1 tạ
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ
người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tấn
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
1 tấn = 1000kg
1 tạ
2000kg
3 tấn
3000 kg
? kg
= tạ
? tấn
2 tấn
= 20
tạ
Yến, tạ, tấn
1 yến = 10kg
yến
tấn
tạ
1111tấn
100
1000kg
10
yến
10
10kg
kgtạ
1 tạ
= 10 yến
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000kg
Viết “yến” hoặc“tạ” hoặc “tấn”
vào chỗ cấm cho thích hợp:
tạ
yến
tấn
Tấn
Tạ
Yến
Kilôgam
gam
C. HOẠT ĐỘNG
THỰC HÀNH LUYỆN TẬP
1. Tìm số thích hợp vào chỗ chấm:
b. 1 tạ = ……yến
10 yến =…….tạ
1 tạ = …….kg
100 kg=……..tạ
c) 1 tấn = ..... tạ
10 tạ = ..... tấn
1tấn =.. ....... kg
1000 kg = .... tấn
4 tạ
=……….yến
2 tạ
=……….kg
9 tạ
=……….kg
4 tạ 60 kg = ………kg
3 tấn
= ..... tạ
8 tấn
= ....... kg
5 tấn
=……kg
2 tấn 85 kg =……..kg
1. Tìm số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 18 yến + 26 yến =
44 yến;
4 0 tạ
5
b) 135 tạ x 4 =
ạ
t
3
7
5
c) 648 tạ - 75 tạ =
d) 512 tấn : 8 = 64 tấn
2. Tính
3.Một xe ô tô chở hang ủng hộ đồng bào
lụt.Chuyến đầu chở được 2 tấn gạo, chuyến s
chở được nhiều hơn chuyến đầu 5 tạ gạo. H
cả hai chuyến xe chở được bao nhiêu tạ gạo?
Chuyến đầu:
Tóm tắt:
Chuyến sau:
2 tấn = 20 tạ
5 tạ
Bài giải
Đổi 3 tấn = 30 tạ
Số gạo chuyến sau xe đó chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số gạo cả hai chuyến xe đó chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ gạo)
Đáp số: 63 tạ gạo.
PLAY
Tấn, tạ yến
là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
Đo độ dài
Đo thời gian
4 tấn … 4010 kg.
>
<
=
5 tạ 60 kg = … kg?
56 000
5 600
560
6 tấn + 90 yến = … yến
690
6 090
609
HÓA
A.HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
Khởi động, kết nối
Trò chơi: “ Đố bạn”
Câu 1
Khởi động
Số tròn chục 25 < x <35
20
40
30
50
Câu 2
Khởi động
Dãy số nào được viết theo thứ tự
từ lớn đến bé ?
1984; 1952; 1978; 1942
1984;
1942
1984;1978;
1978; 1952;
1952; 1942
1942; 1952; 1978; 1984
1978; 1984; 1952; 1942
Câu 3
3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2kg=…g
20 g
200 g
2000
2000gg
20000 g
“ Đố bạn”
10
100
Các đơn vị đo khối lượng đã học
1g
1kg
Ki-lô-gam
Gam
Bài 10
B. HOẠT ĐỘNG
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Yến
1kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục
ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
1kg
1kg
1kg
1kg
1 yến
1kg
1kg
1kg
1kg
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
1kg
Tạ
1 yến
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến
người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 tạ
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
1 tạ = 100 kg
1 yến
1 tạ
10 yến = 100 kg
? kg
200kg
tạ = 20 yến
2? tạ
? yến
Tấn
1 tạ
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ
người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tấn
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
1 tấn = 1000kg
1 tạ
2000kg
3 tấn
3000 kg
? kg
= tạ
? tấn
2 tấn
= 20
tạ
Yến, tạ, tấn
1 yến = 10kg
yến
tấn
tạ
1111tấn
100
1000kg
10
yến
10
10kg
kgtạ
1 tạ
= 10 yến
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000kg
Viết “yến” hoặc“tạ” hoặc “tấn”
vào chỗ cấm cho thích hợp:
tạ
yến
tấn
Tấn
Tạ
Yến
Kilôgam
gam
C. HOẠT ĐỘNG
THỰC HÀNH LUYỆN TẬP
1. Tìm số thích hợp vào chỗ chấm:
b. 1 tạ = ……yến
10 yến =…….tạ
1 tạ = …….kg
100 kg=……..tạ
c) 1 tấn = ..... tạ
10 tạ = ..... tấn
1tấn =.. ....... kg
1000 kg = .... tấn
4 tạ
=……….yến
2 tạ
=……….kg
9 tạ
=……….kg
4 tạ 60 kg = ………kg
3 tấn
= ..... tạ
8 tấn
= ....... kg
5 tấn
=……kg
2 tấn 85 kg =……..kg
1. Tìm số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 18 yến + 26 yến =
44 yến;
4 0 tạ
5
b) 135 tạ x 4 =
ạ
t
3
7
5
c) 648 tạ - 75 tạ =
d) 512 tấn : 8 = 64 tấn
2. Tính
3.Một xe ô tô chở hang ủng hộ đồng bào
lụt.Chuyến đầu chở được 2 tấn gạo, chuyến s
chở được nhiều hơn chuyến đầu 5 tạ gạo. H
cả hai chuyến xe chở được bao nhiêu tạ gạo?
Chuyến đầu:
Tóm tắt:
Chuyến sau:
2 tấn = 20 tạ
5 tạ
Bài giải
Đổi 3 tấn = 30 tạ
Số gạo chuyến sau xe đó chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số gạo cả hai chuyến xe đó chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ gạo)
Đáp số: 63 tạ gạo.
PLAY
Tấn, tạ yến
là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
Đo độ dài
Đo thời gian
4 tấn … 4010 kg.
>
<
=
5 tạ 60 kg = … kg?
56 000
5 600
560
6 tấn + 90 yến = … yến
690
6 090
609
 







Các ý kiến mới nhất