Đề - xi - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 21h:53' 14-11-2022
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 21h:53' 14-11-2022
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 4
Bài 35. ĐỀ-XI-MÉT VUÔNG
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: 1dm = … cm?
A. 1 cm
B. 10 cm
C. 100 cm
Câu 2: Diện tích hình vuông có độ dài 1 cạnh 1cm
là bao nhiêu?
Diện tích 2hình vuông có độ dài một cạnh bằng
1cm
là:
2
A. 10cm
C.
1cm
B. 1cm
2
(cm
)
1x1= 1
1. Chơi trò chơi "Ai nhanh, ai đúng?".
Điền số đo thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
3
5 × 5 = 25 (cm2)
× 2 = 6 (cm2)
2 × 1 = 2 (cm2)
Thứ Tư, ngày 16 tháng 11 năm 2022
Toán
Bài 35. ĐỀ-XI-MÉT VUÔNG
Hướng dẫn học trang 86
Thứ Tư, ngày 16 tháng 11 năm 2022
Toán
Bài 35. Đề-xi-mét vuông
Mục tiêu
Em biết:
- Đề - xi - mét vuông là đơn vị đo diện tích.
- Đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đề - xi mét vuông.
- 1dm2 = 100 cm2. Bước đầu chuyển đổi từ đơn vị đề - xi mét vuông sang đơn vị xăng – ti – mét vuông và ngược lại.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
2. a) Đọc kĩ nội dung sau:
:
Đề - xi - mét vuông
được viết tắt là: dm2
101dm
cm
2
1cm
1cm
b) - Quan sát hình
Diện
hình
vuông
2tích
Hình
vuông
cạnh
Diện
tích
hình
vuông
1cm
là
diện
tích
của
bên
và
cho
biết
hình
nhỏ
có
cạnh
1
cm
là:
2có
1dm
có
diện
tích
có
cạnh
1
dm
là:
hình
vuông
cạnh
dài
vuông 1dm gồm bao
2
1dm
1cm.
22vuông
nhiêu
hình
1
x
1
=
1
(cm
1 x 1 = 1 (dm ))
1cm2 ?
Có 100 hình vuông
1cm2
100cm2
1dm2 = …..
3. Đọc các số đo sau : 15dm2 ; 207dm2 ; 4500dm2 ; 26150dm2
15dm2:
Mười lăm đề-xi-mét vuông.
207dm2:
Hai trăm linh bảy đề-xi-mét vuông.
4500dm2:
Bốn nghìn năm trăm đề-xi-mét vuông.
26150dm2: Hai mươi sáu nghìn một trăm năm mươi đề-xi-mét
vuông.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Đề-xi-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1dm.
Đề-xi-mét vuông viết tắt là: dm2.
2
2
1dm = 100 cm
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm2 = 100 cm2
4500
100
1
199200
23
99
1039
504
120
10
30
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
2.
>
210cm2 .....
= 2dm2 10cm2
210cm2
<
=
> 503cm2
5dm2 30cm2 ........
530cm2
1863cm2 .......
> 18dm2 57cm2
1857cm2
3020cm2 .......
= 30dm2 20cm2
3020cm2
B. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Đo chiều dài, chiều rộng của một vài đồ
vật xung quanh em theo đơn vị đề-xi-mét
rồi tính diện tích (chẳng hạn đo kích thước
của viên gạch lát nền nhà bằng đơn vị đềxi-mét rồi tính diện tích của viên gạch đó).
Bài 35. ĐỀ-XI-MÉT VUÔNG
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: 1dm = … cm?
A. 1 cm
B. 10 cm
C. 100 cm
Câu 2: Diện tích hình vuông có độ dài 1 cạnh 1cm
là bao nhiêu?
Diện tích 2hình vuông có độ dài một cạnh bằng
1cm
là:
2
A. 10cm
C.
1cm
B. 1cm
2
(cm
)
1x1= 1
1. Chơi trò chơi "Ai nhanh, ai đúng?".
Điền số đo thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
3
5 × 5 = 25 (cm2)
× 2 = 6 (cm2)
2 × 1 = 2 (cm2)
Thứ Tư, ngày 16 tháng 11 năm 2022
Toán
Bài 35. ĐỀ-XI-MÉT VUÔNG
Hướng dẫn học trang 86
Thứ Tư, ngày 16 tháng 11 năm 2022
Toán
Bài 35. Đề-xi-mét vuông
Mục tiêu
Em biết:
- Đề - xi - mét vuông là đơn vị đo diện tích.
- Đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đề - xi mét vuông.
- 1dm2 = 100 cm2. Bước đầu chuyển đổi từ đơn vị đề - xi mét vuông sang đơn vị xăng – ti – mét vuông và ngược lại.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
2. a) Đọc kĩ nội dung sau:
:
Đề - xi - mét vuông
được viết tắt là: dm2
101dm
cm
2
1cm
1cm
b) - Quan sát hình
Diện
hình
vuông
2tích
Hình
vuông
cạnh
Diện
tích
hình
vuông
1cm
là
diện
tích
của
bên
và
cho
biết
hình
nhỏ
có
cạnh
1
cm
là:
2có
1dm
có
diện
tích
có
cạnh
1
dm
là:
hình
vuông
cạnh
dài
vuông 1dm gồm bao
2
1dm
1cm.
22vuông
nhiêu
hình
1
x
1
=
1
(cm
1 x 1 = 1 (dm ))
1cm2 ?
Có 100 hình vuông
1cm2
100cm2
1dm2 = …..
3. Đọc các số đo sau : 15dm2 ; 207dm2 ; 4500dm2 ; 26150dm2
15dm2:
Mười lăm đề-xi-mét vuông.
207dm2:
Hai trăm linh bảy đề-xi-mét vuông.
4500dm2:
Bốn nghìn năm trăm đề-xi-mét vuông.
26150dm2: Hai mươi sáu nghìn một trăm năm mươi đề-xi-mét
vuông.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Đề-xi-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1dm.
Đề-xi-mét vuông viết tắt là: dm2.
2
2
1dm = 100 cm
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm2 = 100 cm2
4500
100
1
199200
23
99
1039
504
120
10
30
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
2.
>
210cm2 .....
= 2dm2 10cm2
210cm2
<
=
> 503cm2
5dm2 30cm2 ........
530cm2
1863cm2 .......
> 18dm2 57cm2
1857cm2
3020cm2 .......
= 30dm2 20cm2
3020cm2
B. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Đo chiều dài, chiều rộng của một vài đồ
vật xung quanh em theo đơn vị đề-xi-mét
rồi tính diện tích (chẳng hạn đo kích thước
của viên gạch lát nền nhà bằng đơn vị đềxi-mét rồi tính diện tích của viên gạch đó).
 







Các ý kiến mới nhất