Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương II. Tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuyến
Ngày gửi: 13h:35' 15-11-2022
Dung lượng: 33.9 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuyến
Ngày gửi: 13h:35' 15-11-2022
Dung lượng: 33.9 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Phần 1:
Khởi động
Phần 2:
Luyện tập
CẤU TRÚC
BÀI HỌC
1. Ước lượng và làm tròn số
thực.
2. So sánh hai số thực, giá trị
tuyệt đối của số thực
3. Viết số thập phân vô hạn tuần
hoàn dưới dạng phân số
4. Hoạt động vận dụng:
Phần 3: Củng cố và hướng
dẫn học ở nhà
KHỞI ĐỘNG
Môi trường biển, sông, hồ đang bị ô nhiễm do rác thải của con người. Hãy cứu các
loài sinh vật dưới biển bằng cách dọn sạch rác qua việc trả lời đúng các câu hỏi.
DỌN SẠCH
ĐẠI DƯƠNG
LUẬT CHƠI
Có 6 đồ vật dưới biển, tương ứng với đó là 6 câu hỏi.
Trả lời đúng câu hỏi, em sẽ làm sạch được rác tương ứng.
Chúc các em thành công!
1
2
3
4
5
6
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu 1.
Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn
A. .
B. .
C. .
D. .
ĐÁP ÁN ĐÚNG: C
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu 2.
Số viết được thành phân số nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
ĐÁP ÁN ĐÚNG: B
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu 3.
Số nào sau đây là bình phương của một số hữu tỉ?
A. .
B. .
C. .
D. .
ĐÁP ÁN ĐÚNG: C
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu 4.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là:
A. .
B. .
C. .
D. .
ĐÁP ÁN ĐÚNG: A
Câu 5.
Giá trị lớn nhất của biểu thức là:
A..
B. .
C. .
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
D. .
ĐÁP ÁN ĐÚNG: C
Câu 6.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Tích của hai số vô tỉ là một số vô tỉ.
B. Tổng của hai số vô tỉ là một số vô tỉ.
C. Tổng của một số hữu tỉ và một số vô tỉ là một số vô tỉ.
D. Thương của hai số vô tỉ là một số vô tỉ.
ĐÁP ÁN ĐÚNG: C
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TÁI HIỆN KIẾN THỨC
VẼ SƠ ĐỒ TƯ DUY
12
9
Hết Giờ
3
6
Trong thời gian 5 phút, các nhóm thể hiện nội dung các
kiến thức đã học vẽ sơ đồ tư duy tóm tắt kiến thức cơ bản
đã học ở chương II: Số thực qua sơ đồ tư duy.
Đại diện 2 nhóm sẽ lên trình bày sản phẩm của nhóm
mình trong thời gian 2 -3 phút.
START
TIẾT …..
ÔN TẬP CHƯƠNG 2
LUYỆN TẬP
Dạng 1:
Ước lượng và làm tròn số thực
Bài 2.27. Sử dụng máy tính cầm tay làm tròn các số sau đến chữ số
thập phân thứ nhất:
Tính tổng hai số thập phân nhận được.
Bài 2.27. Sử dụng máy tính cầm tay làm tròn các số sau đến chữ số
thập phân thứ nhất:
Tính tổng hai số thập phân nhận được.
Giải
Bài 2.28. Dùng thước có vạch chia để đo độ dài đường gấp khúc ABC
trong Hình 2.8 (đơn vị xentimét, làm tròn đến chữ số thập phân thứ
nhất). So sánh kết quả với kết quả của bài tập 2.27.
B
Giải
1 cm
A
Độ dài đường gấp khúc ABC là:
(Cùng kết quả với kết quả của bài tập 2.27)
C
Hình 2.8
Bài 2.29. Chia một sợi dây đồng dài 10 m thành 7 đoạn bằng nhau.
a) Tính độ dài mỗi đoạn dây nhận được, viết kết quả dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn.
b) Dùng 4 đoạn dây nhận được ghép thành một hình vuông. Gọi là chu vi của
hình vuông đó. Hãy tìm bằng hai cách sau rồi so sánh hai kết quả:
Cách 1: Dùng thước dây có vạch chia để đo, lấy chính xác đến xentimét.
Cách 2. Tính , viết kết quả dưới dạng số thập phân với độ chính xác 0,005.
10 mét
? mét
Bài 2.29. Chia một sợi dây đồng dài 10 m thành 7 đoạn bằng nhau.
a) Tính độ dài mỗi đoạn dây nhận được, viết kết quả dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn.
Giải
Độ dài mỗi đoạn dây nhận được là:
𝐶=?
Bài 2.29. Chia một sợi dây đồng dài 10 m thành 7 đoạn bằng nhau.
b) Dùng 4 đoạn dây nhận được ghép thành một hình vuông. Gọi là chu vi của
hình vuông đó. Hãy tìm bằng hai cách sau rồi so sánh hai kết quả:
Cách 1: Dùng thước dây có vạch chia để đo, lấy chính xác đến xentimét.
Cách 2. Tính , viết kết quả dưới dạng số thập phân với độ chính xác 0,005.
Giải
Cách 1:
Cách 2: Làm tròn kết quả với độ chính xác nghĩa là
làm tròn đến hàng phần trăm. Ta có
Hai cách làm cho cùng một kết quả là
Bài 2.37. (SBT trang 34)
Bằng cách ước lượng tích, giải thích vì sao kết quả phép nhân sau là sai:
Giải
Ước lượng hai thừa số của tích xấp xỉ 6 và 4 nên ước tính giá
trị của tích vào khoảng 24, do đó phép tính trên không đúng.
Đặt tính ta thấy tích đúng là
Dạng 2:
So sánh hai số thực,
giá trị tuyệt đối của số thực
Bài 2.30.
a) Cho hai số thực và . So sánh và ; và
b) Ta có nhận xét trong hai số âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn là số
bé hơn. Em hãy áp dụng nhận xét này để so sánh và
Bài 2.30.
a) Cho hai số thực và . So sánh và ; và
b) Ta có nhận xét trong hai số âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn là số
bé hơn. Em hãy áp dụng nhận xét này để so sánh và
Giải
a) Ta có ;
|𝑎|=1,25và
nên
b) và có các giá trị tuyệt đối là
nên .
Bài 2.31.
Cho hai số thực và
a) Em có nhận xét gì về hai tích và ?
b) Ta có cách nhân hai số khác dấu như sau: Muốn nhân hai số khác dấu
ta nhân các giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu trước kết quả.
Em hãy áp dụng quy tắc trên để tính .
Giải
a) Ta có ;
;
Nhận xét: Tích và bằng nhau.
nên
VẬN DỤNG- TÌM TÒI
Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn
dưới dạng phân số
Bài 2.40. SBT trang 34
Viết số dưới dạng phân số
Bài 2.40. SBT trang 34
Viết số dưới dạng phân số
Giải
Ta có:
Đặt thì
suy ra nên .
Do đó
Bài 2.41. SBT trang 34
Tính và làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn:
Giải
Ta có
Đặt tính chia ta được
Làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn ta được
- Ôn tập lại lí thuyết, xem lại các bài tập đã
làm trong tiết học.
- Học thuộc: Các kiến thức cơ bản của
chương II.
- Làm các bài tập còn lại trong SBT.
QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM HỌC SINH
Khởi động
Phần 2:
Luyện tập
CẤU TRÚC
BÀI HỌC
1. Ước lượng và làm tròn số
thực.
2. So sánh hai số thực, giá trị
tuyệt đối của số thực
3. Viết số thập phân vô hạn tuần
hoàn dưới dạng phân số
4. Hoạt động vận dụng:
Phần 3: Củng cố và hướng
dẫn học ở nhà
KHỞI ĐỘNG
Môi trường biển, sông, hồ đang bị ô nhiễm do rác thải của con người. Hãy cứu các
loài sinh vật dưới biển bằng cách dọn sạch rác qua việc trả lời đúng các câu hỏi.
DỌN SẠCH
ĐẠI DƯƠNG
LUẬT CHƠI
Có 6 đồ vật dưới biển, tương ứng với đó là 6 câu hỏi.
Trả lời đúng câu hỏi, em sẽ làm sạch được rác tương ứng.
Chúc các em thành công!
1
2
3
4
5
6
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu 1.
Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn
A. .
B. .
C. .
D. .
ĐÁP ÁN ĐÚNG: C
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu 2.
Số viết được thành phân số nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
ĐÁP ÁN ĐÚNG: B
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu 3.
Số nào sau đây là bình phương của một số hữu tỉ?
A. .
B. .
C. .
D. .
ĐÁP ÁN ĐÚNG: C
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu 4.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là:
A. .
B. .
C. .
D. .
ĐÁP ÁN ĐÚNG: A
Câu 5.
Giá trị lớn nhất của biểu thức là:
A..
B. .
C. .
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
D. .
ĐÁP ÁN ĐÚNG: C
Câu 6.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Tích của hai số vô tỉ là một số vô tỉ.
B. Tổng của hai số vô tỉ là một số vô tỉ.
C. Tổng của một số hữu tỉ và một số vô tỉ là một số vô tỉ.
D. Thương của hai số vô tỉ là một số vô tỉ.
ĐÁP ÁN ĐÚNG: C
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TÁI HIỆN KIẾN THỨC
VẼ SƠ ĐỒ TƯ DUY
12
9
Hết Giờ
3
6
Trong thời gian 5 phút, các nhóm thể hiện nội dung các
kiến thức đã học vẽ sơ đồ tư duy tóm tắt kiến thức cơ bản
đã học ở chương II: Số thực qua sơ đồ tư duy.
Đại diện 2 nhóm sẽ lên trình bày sản phẩm của nhóm
mình trong thời gian 2 -3 phút.
START
TIẾT …..
ÔN TẬP CHƯƠNG 2
LUYỆN TẬP
Dạng 1:
Ước lượng và làm tròn số thực
Bài 2.27. Sử dụng máy tính cầm tay làm tròn các số sau đến chữ số
thập phân thứ nhất:
Tính tổng hai số thập phân nhận được.
Bài 2.27. Sử dụng máy tính cầm tay làm tròn các số sau đến chữ số
thập phân thứ nhất:
Tính tổng hai số thập phân nhận được.
Giải
Bài 2.28. Dùng thước có vạch chia để đo độ dài đường gấp khúc ABC
trong Hình 2.8 (đơn vị xentimét, làm tròn đến chữ số thập phân thứ
nhất). So sánh kết quả với kết quả của bài tập 2.27.
B
Giải
1 cm
A
Độ dài đường gấp khúc ABC là:
(Cùng kết quả với kết quả của bài tập 2.27)
C
Hình 2.8
Bài 2.29. Chia một sợi dây đồng dài 10 m thành 7 đoạn bằng nhau.
a) Tính độ dài mỗi đoạn dây nhận được, viết kết quả dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn.
b) Dùng 4 đoạn dây nhận được ghép thành một hình vuông. Gọi là chu vi của
hình vuông đó. Hãy tìm bằng hai cách sau rồi so sánh hai kết quả:
Cách 1: Dùng thước dây có vạch chia để đo, lấy chính xác đến xentimét.
Cách 2. Tính , viết kết quả dưới dạng số thập phân với độ chính xác 0,005.
10 mét
? mét
Bài 2.29. Chia một sợi dây đồng dài 10 m thành 7 đoạn bằng nhau.
a) Tính độ dài mỗi đoạn dây nhận được, viết kết quả dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn.
Giải
Độ dài mỗi đoạn dây nhận được là:
𝐶=?
Bài 2.29. Chia một sợi dây đồng dài 10 m thành 7 đoạn bằng nhau.
b) Dùng 4 đoạn dây nhận được ghép thành một hình vuông. Gọi là chu vi của
hình vuông đó. Hãy tìm bằng hai cách sau rồi so sánh hai kết quả:
Cách 1: Dùng thước dây có vạch chia để đo, lấy chính xác đến xentimét.
Cách 2. Tính , viết kết quả dưới dạng số thập phân với độ chính xác 0,005.
Giải
Cách 1:
Cách 2: Làm tròn kết quả với độ chính xác nghĩa là
làm tròn đến hàng phần trăm. Ta có
Hai cách làm cho cùng một kết quả là
Bài 2.37. (SBT trang 34)
Bằng cách ước lượng tích, giải thích vì sao kết quả phép nhân sau là sai:
Giải
Ước lượng hai thừa số của tích xấp xỉ 6 và 4 nên ước tính giá
trị của tích vào khoảng 24, do đó phép tính trên không đúng.
Đặt tính ta thấy tích đúng là
Dạng 2:
So sánh hai số thực,
giá trị tuyệt đối của số thực
Bài 2.30.
a) Cho hai số thực và . So sánh và ; và
b) Ta có nhận xét trong hai số âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn là số
bé hơn. Em hãy áp dụng nhận xét này để so sánh và
Bài 2.30.
a) Cho hai số thực và . So sánh và ; và
b) Ta có nhận xét trong hai số âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn là số
bé hơn. Em hãy áp dụng nhận xét này để so sánh và
Giải
a) Ta có ;
|𝑎|=1,25và
nên
b) và có các giá trị tuyệt đối là
nên .
Bài 2.31.
Cho hai số thực và
a) Em có nhận xét gì về hai tích và ?
b) Ta có cách nhân hai số khác dấu như sau: Muốn nhân hai số khác dấu
ta nhân các giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu trước kết quả.
Em hãy áp dụng quy tắc trên để tính .
Giải
a) Ta có ;
;
Nhận xét: Tích và bằng nhau.
nên
VẬN DỤNG- TÌM TÒI
Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn
dưới dạng phân số
Bài 2.40. SBT trang 34
Viết số dưới dạng phân số
Bài 2.40. SBT trang 34
Viết số dưới dạng phân số
Giải
Ta có:
Đặt thì
suy ra nên .
Do đó
Bài 2.41. SBT trang 34
Tính và làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn:
Giải
Ta có
Đặt tính chia ta được
Làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn ta được
- Ôn tập lại lí thuyết, xem lại các bài tập đã
làm trong tiết học.
- Học thuộc: Các kiến thức cơ bản của
chương II.
- Làm các bài tập còn lại trong SBT.
QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM HỌC SINH
 








Các ý kiến mới nhất