Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 15. Mùa xuân của tôi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ nguyễn trà my
Ngày gửi: 09h:16' 19-11-2022
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
Học tiếng anh
5 chủ đề
6 thì cơ bản trong tiếng anh

1.từ vựng
Chủ đề gồm 5 phần: nghề nghiệp, công việc
nhà,chơi thể thao,các môn học
Kiểm tra từ vựng
Bài tập nâng cao là viết 1 đoạn văn 60-70 từ nói
về nghề nghiệp em muốn làm trong tương lai.

Chủ đề nghề nghiệp













businessman /ˈbɪznəsmən/ doanh nhân 
salesperson /ˈseɪlzpɜːrsn/ người bán hàng 
secretary /ˈsekrəteri/ thư ký 
assistant /əˈsɪstənt/ trợ lý 
cashier /kæˈʃɪr/ thu ngân 
banker /ˈbæŋkər/ nhân viên ngân hàng 
accountant /əˈkaʊntənt/ kế toán 
auditor /ˈɔːdɪtər/ kiểm toán 
consultant /kənˈsʌltənt/ nhà tư vấn 
economist /ɪˈkɑːnəmɪst/ nhà kinh tế học
mailman /ˈmeɪlmæn/ người đưa thư 
delivery man /dɪˈlɪvərimən/ người giao hàng

• Từ vựng về thời trang
468x90
 
Gửi ý kiến