Bài 10. Tổng kết về từ vựng (Sự phát triển của từ vựng,... trau dồi vốn từ)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Tri
Ngày gửi: 22h:57' 20-11-2022
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 720
Nguồn:
Người gửi: Minh Tri
Ngày gửi: 22h:57' 20-11-2022
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 720
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 56, 57
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (TT)
(Sự phát triển … trau dồi vốn từ)
I. Sự phát triển của từ vựng
1. Ôn lại các cách phát triển của từ vựng
2. Các cách phát triển của từ vựng
Bủa tay ôm chặt bồ kinh tế,
Mở miệng cười tan cuộc oán thù.
Ẩn dụ
Thuyền về có nhớ bến chăng,
Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền?
Hình ảnh ẩn dụ: thuyền, bến
Ẩn dụ
Em tưởng giếng sâu
Em nối sợi gàu dài
Ai ngờ giếng cạn
Em tiếc hoài sợi dây
(Ca dao)
→ Bài ca dao mang hàm ý
than thở, oán trách người
yêu
→ Sử dụng biện pháp tu từ
ẩn dụ
Hoán dụ
Áo nâu cùng với áo xanh
Nông thôn cùng với thị thành đứng lên.
– Áo nâu: chỉ người nông dân; áo xanh:
chỉ người công nhân
– Nông thôn: chỉ những người ở nông
thôn; thành thị: chỉ những người sống
ở thành thị.
Hoán dụ
Áo chàm đưa buổi phân li
Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay
Hữu)
(Việt Bắc – Tố
“Áo chàm” là trang phục gắn liền với đồng
bào dân tộc miền núi phía Bắc. Hình ảnh “áo
chàm” để chỉ đồng bào dân tộc miền núi
phía Bắc.
Tạo từ ngữ mới
Tạo từ ngữ mới
Tạo từ ngữ mới
Mượn từ
phương lược,
thảo mộc, bằng
hữu, quốc gia...
Du sơn ngoạn thủy
Cải tà qui chính
Cầm kì thi họa
Từ mượn nguồn gốc
Châu Âu
TIẾT 50
II. Từ mượn.
1. Khái niệm.
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (TT)
(Sự phát triển … trau dồi vốn từ)
Bài tập: cho nhóm từ sau: phụ nữ, đàn
bà, hi sinh, chết, ra-đi-ô, vi-ta-min.
Em hãy điền các từ đó vào bảng sau
Từ thuần
Việt
đàn bà,
chết
Từ mượn
Mượn
Mượn ngôn ngữ
tiếng Hán
khác
hi sinh,
Ra-đi-ô,
phụ nữ
vi-ta-min
Tiết 50:
II. Từ mượn.
1. Khái niệm.
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo)
(Sự phát triển … trau dồi vốn từ)
Là vay mượn từ của
tiếng nước ngoài để biểu
thị những sự vật, hiện
tượng, đặc điểm,... mà
tiếng Việt chưa có từ thật
thích hợp để biểu thị
* Khái niệm: từ mượn là những từ vay
mượn các tiếng nước ngoài để biểu thị
sự vật, hiện tượng, … mà tiếng Việt
chưa có từ thích hợp để biểu thị.
Từ mượn
Từ thuần
Việt
đàn bà,
chết
Mượn
tiếng Hán
Mượn ngôn ngữ
khác
hi sinh,
Ra-đi-ô,
phụ nữ
vi-ta-min
Tiết 50:
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo)
(Sự phát triển … trau dồi vốn từ)
II. Từ mượn.
1. Khái niệm.
2. Chọn nhận định đúng.
a) ChØ mét sè Ýt ng«n ng÷ trªn thÕ giíi ph¶i vay mîn tõ ng÷.
b) TiÕng ViÖt vay mượn nhiÒu tõ ng÷ cña c¸c ng«n ng÷ kh¸c lµ do sù Ðp
buéc cña nước ngoµi.
c)
c TiÕng ViÖt vay mượn nhiÒu tõ ng÷ cña c¸c ng«n ng÷ kh¸c lµ ®Ó ®¸p øng
nhu cÇu giao tiÕp cña ngêi ViÖt.
d) Ngµy nay, vèn tõ tiÕng ViÖt rÊt dåi dµo vµ phong phó, v× vËy kh«ng cÇn
vay mượn tõ ng÷ tiÕng níc ngoµi n÷a.
Tiết 50:
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo)
(Sự phát triển … trau dồi vốn từ)
II. Từ mượn.
1. Khái niệm.
2. Chọn nhận định đúng.
3. - Các từ săm, lốp, (bếp) ga, xăng,
phanh, ... là từ mượn nhưng đã được Việt
hóa hoàn toàn (gần như từ thuần Việt).
- Các từ axit, ra đi ô, vitamin, ... chưa được
Việt hóa, chỉ phiên âm để dễ học (đọc)
? Theo cảm nhận
của em thì những từ
mượn như săm, lốp,
(bếp) ga, xăng,
phanh… có gì khác
so với những từ
mượn như: a-xít, rađi-ô, vi-ta-min,…?
II. Từ mượn.
III. Từ Hán Việt.
1. Khái niệm.
Là những từ tiếng Việt được
cấu tạo bằng yếu tố Hán Việt hoặc
vay mượn của tiếng Hán nhưng
đọc theo cách phát âm người Việt
? T×m tõ H¸n ViÖt trong
c©u th¬ sau:
Làn thu thủy nét xuân sơn,
Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xan
II. Từ mượn.
III. Từ Hán việt.
1. Kh¸i niÖm:
2. Chän quan niÖm ®óng.
a. Từ Hán Việt chiếm một tỉ lệ không đáng kể trong vốn từ Hán
Việt .
bb. Từ Hán việt là bộ phận quan trọng của lớp từ mượn gốc Hán.
c. Từ Hán Việt không phải là một bộ phận của vốn từ tiếng Việt.
d. Dùng nhiều từ Hán Việt là việc làm cần phê phán.
II. Từ mượn.
III. Từ Hán Việt.
1. Khái niệm.
2. Chọn quan niệm đúng.
Từ Hán việt là bộ phận
quan trọng của lớp từ
mượn gốc Hán.
Bài tập bổ sung
1. Có thể thay thế từ “phụ nữ” trong câu
văn sau bằng từ “đàn bà” được không?
Phô n÷ ViÖt Nam anh hïng, bÊt khuÊt,
trung hËu, ®¶m ®ang.
-> Kh«ng, v× tõ phô n÷ biÓu thÞ s¾c th¸i biÓu
c¶m, trang träng.
2. Cách dùng từ “đề nghị” trong câu văn
sau có hợp lí không?
K× thi nµy con ®¹t lo¹i giái. Con ®Ò nghÞ mÑ
thưëng cho con mét phÇn thưëng xøng ®¸ng.
-> Kh«ng hîp lÝ.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Về nhà: Học bài, vận dụng kiến thức vào trong thực tiễn.
Chuẩn bị bài sau: Đoàn thuyền đánh cá.
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (TT)
(Sự phát triển … trau dồi vốn từ)
I. Sự phát triển của từ vựng
1. Ôn lại các cách phát triển của từ vựng
2. Các cách phát triển của từ vựng
Bủa tay ôm chặt bồ kinh tế,
Mở miệng cười tan cuộc oán thù.
Ẩn dụ
Thuyền về có nhớ bến chăng,
Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền?
Hình ảnh ẩn dụ: thuyền, bến
Ẩn dụ
Em tưởng giếng sâu
Em nối sợi gàu dài
Ai ngờ giếng cạn
Em tiếc hoài sợi dây
(Ca dao)
→ Bài ca dao mang hàm ý
than thở, oán trách người
yêu
→ Sử dụng biện pháp tu từ
ẩn dụ
Hoán dụ
Áo nâu cùng với áo xanh
Nông thôn cùng với thị thành đứng lên.
– Áo nâu: chỉ người nông dân; áo xanh:
chỉ người công nhân
– Nông thôn: chỉ những người ở nông
thôn; thành thị: chỉ những người sống
ở thành thị.
Hoán dụ
Áo chàm đưa buổi phân li
Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay
Hữu)
(Việt Bắc – Tố
“Áo chàm” là trang phục gắn liền với đồng
bào dân tộc miền núi phía Bắc. Hình ảnh “áo
chàm” để chỉ đồng bào dân tộc miền núi
phía Bắc.
Tạo từ ngữ mới
Tạo từ ngữ mới
Tạo từ ngữ mới
Mượn từ
phương lược,
thảo mộc, bằng
hữu, quốc gia...
Du sơn ngoạn thủy
Cải tà qui chính
Cầm kì thi họa
Từ mượn nguồn gốc
Châu Âu
TIẾT 50
II. Từ mượn.
1. Khái niệm.
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (TT)
(Sự phát triển … trau dồi vốn từ)
Bài tập: cho nhóm từ sau: phụ nữ, đàn
bà, hi sinh, chết, ra-đi-ô, vi-ta-min.
Em hãy điền các từ đó vào bảng sau
Từ thuần
Việt
đàn bà,
chết
Từ mượn
Mượn
Mượn ngôn ngữ
tiếng Hán
khác
hi sinh,
Ra-đi-ô,
phụ nữ
vi-ta-min
Tiết 50:
II. Từ mượn.
1. Khái niệm.
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo)
(Sự phát triển … trau dồi vốn từ)
Là vay mượn từ của
tiếng nước ngoài để biểu
thị những sự vật, hiện
tượng, đặc điểm,... mà
tiếng Việt chưa có từ thật
thích hợp để biểu thị
* Khái niệm: từ mượn là những từ vay
mượn các tiếng nước ngoài để biểu thị
sự vật, hiện tượng, … mà tiếng Việt
chưa có từ thích hợp để biểu thị.
Từ mượn
Từ thuần
Việt
đàn bà,
chết
Mượn
tiếng Hán
Mượn ngôn ngữ
khác
hi sinh,
Ra-đi-ô,
phụ nữ
vi-ta-min
Tiết 50:
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo)
(Sự phát triển … trau dồi vốn từ)
II. Từ mượn.
1. Khái niệm.
2. Chọn nhận định đúng.
a) ChØ mét sè Ýt ng«n ng÷ trªn thÕ giíi ph¶i vay mîn tõ ng÷.
b) TiÕng ViÖt vay mượn nhiÒu tõ ng÷ cña c¸c ng«n ng÷ kh¸c lµ do sù Ðp
buéc cña nước ngoµi.
c)
c TiÕng ViÖt vay mượn nhiÒu tõ ng÷ cña c¸c ng«n ng÷ kh¸c lµ ®Ó ®¸p øng
nhu cÇu giao tiÕp cña ngêi ViÖt.
d) Ngµy nay, vèn tõ tiÕng ViÖt rÊt dåi dµo vµ phong phó, v× vËy kh«ng cÇn
vay mượn tõ ng÷ tiÕng níc ngoµi n÷a.
Tiết 50:
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo)
(Sự phát triển … trau dồi vốn từ)
II. Từ mượn.
1. Khái niệm.
2. Chọn nhận định đúng.
3. - Các từ săm, lốp, (bếp) ga, xăng,
phanh, ... là từ mượn nhưng đã được Việt
hóa hoàn toàn (gần như từ thuần Việt).
- Các từ axit, ra đi ô, vitamin, ... chưa được
Việt hóa, chỉ phiên âm để dễ học (đọc)
? Theo cảm nhận
của em thì những từ
mượn như săm, lốp,
(bếp) ga, xăng,
phanh… có gì khác
so với những từ
mượn như: a-xít, rađi-ô, vi-ta-min,…?
II. Từ mượn.
III. Từ Hán Việt.
1. Khái niệm.
Là những từ tiếng Việt được
cấu tạo bằng yếu tố Hán Việt hoặc
vay mượn của tiếng Hán nhưng
đọc theo cách phát âm người Việt
? T×m tõ H¸n ViÖt trong
c©u th¬ sau:
Làn thu thủy nét xuân sơn,
Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xan
II. Từ mượn.
III. Từ Hán việt.
1. Kh¸i niÖm:
2. Chän quan niÖm ®óng.
a. Từ Hán Việt chiếm một tỉ lệ không đáng kể trong vốn từ Hán
Việt .
bb. Từ Hán việt là bộ phận quan trọng của lớp từ mượn gốc Hán.
c. Từ Hán Việt không phải là một bộ phận của vốn từ tiếng Việt.
d. Dùng nhiều từ Hán Việt là việc làm cần phê phán.
II. Từ mượn.
III. Từ Hán Việt.
1. Khái niệm.
2. Chọn quan niệm đúng.
Từ Hán việt là bộ phận
quan trọng của lớp từ
mượn gốc Hán.
Bài tập bổ sung
1. Có thể thay thế từ “phụ nữ” trong câu
văn sau bằng từ “đàn bà” được không?
Phô n÷ ViÖt Nam anh hïng, bÊt khuÊt,
trung hËu, ®¶m ®ang.
-> Kh«ng, v× tõ phô n÷ biÓu thÞ s¾c th¸i biÓu
c¶m, trang träng.
2. Cách dùng từ “đề nghị” trong câu văn
sau có hợp lí không?
K× thi nµy con ®¹t lo¹i giái. Con ®Ò nghÞ mÑ
thưëng cho con mét phÇn thưëng xøng ®¸ng.
-> Kh«ng hîp lÝ.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Về nhà: Học bài, vận dụng kiến thức vào trong thực tiễn.
Chuẩn bị bài sau: Đoàn thuyền đánh cá.
 







Các ý kiến mới nhất