Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: hoavan@
Người gửi: Võ Thị Hoa Vân
Ngày gửi: 14h:15' 22-11-2022
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 167
Nguồn: hoavan@
Người gửi: Võ Thị Hoa Vân
Ngày gửi: 14h:15' 22-11-2022
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
Thứ 3 ngày 22 tháng 11 năm 2022
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
MRVT: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên
dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành
môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh
sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật,
các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu
bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích
lịch sử và các hình thái vật chất khác.
- Không khí, đất, nước, hệ sinh thái, cảnh quan
thiên nhiên... là các yếu tố tự nhiên.
- Khu dân cư, khu sản xuất, di tích lịch sử... là
yếu tố vật chất nhân tạo (các yếu tố do con
người tạo ra, tổn tại và phát triển phụ thuộc vào
ý chí của con người).
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên
dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành
môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh
sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật,
các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu
bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích
lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a.Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân
cư, Khu sản xuất .Khu bảo tồn thiên nhiên .
• Khu dân cư: Là khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
•Khu sản xuất: Là khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
• Khu bảo tồn thiên nhiên: Là khu vực trong đó có các loài
cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu
dài.
Khu dân cư
Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Khu dân cư
Khu dân cư thành thị
Khu dân cư nông thôn
Khu sản xuất
Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
KHU SẢN XUẤT
Khu sản xuất có nên ở gần
khu dân cư không? Vì sao?
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan
thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Khu bảo tồn thiên nhiên – vịnh Hạ Long
So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa khu dân cư và khu sản
xuất, khu bảo tồn
thiên Đều
nhiên.
- Giống:
là các yếu tố môi trường.
Khu dân cư
- Khác: Về ý nghĩa của chúng.
Khu sản xuất
Khu vực dành khu vực làm việc
cho người dân ăn của nhà máy, xí
ở và sinh hoạt.
nghiệp.
Khu bảo tồn thiên
nhiên
khu vực trong đó
các loài vật, con
vật và cảnh quan
thiên nhiên được
bảo vệ giữ gìn lâu
dài.
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B.
A
B
sinh vật
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
sinh thái
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật,
thực vật và vi sinh vật, có sinh ra lớn lên và chết.
hình thái
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của
sự vật, có thể quan sát được.
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa
với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Bảo vệ môi trường là gì?
A. Hoạt động giữ cho môi trường trong lành và đẹp.
B. Hoạt động khắc phục ô nhiễm, suy thoái và cải thiện
môi trường.
C. Hoạt động khai thác, sử dụng hợp lí và tiết kiệm tài
nguyên thiên nhiên.
D. Hoạt động giữ cho môi trường trong lành, sạch đẹp;
phòng ngừa, khắc phục các hậu quả do con người và
thiên nhiên gây ra cho môi trường; khai thác, sử dụng
hợp lí và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.
Các từ đồng nghĩa với “ bảo vệ” là:
giữ gìn
gìn giữ
bảo tồn
che chở
Chúng em bảogiữ
vệ gìn
môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
Chúng em bảo
vệ môi trường sạch đẹp.
HÀNH ĐỘNG NHỎ, Ý NGHĨA LỚN.
L Á P
T Ê T T R
C O
B Ả O T
V Ệ S I N H
T U Y Ê
H
Ô
N
Ồ
T
N
Ổ
N
M
N
R
T
I X A N H
G C Â Y
U Ỗ I
Ư Ờ N G L Ớ P
R U Y Ề N
Một
trong
những
hành
động
của
chúng
ta
Một
trong
những
việc
làm
Một
phong
trào
được
tổ
chức
vào
Môi
trường
ôkhông
nhiễmđểthìbịsinh
ra
con
Đây
là
việc
làm
mất
mát,
tổntrào
thất
Người
ta
thường
ví
rừng
với
hình
ảnh
này.
để
giúp
mọi
người
hiểu
rõ
hơn
một
phong
hàng
ngày
ởdolớp
của
các
bạn
học
mùa
Bác
Hồ
khởi
xướng.
vậtxuân,
truyền
bệnh
cho
người
? sinh.
hay chủ trương nào đó…
B Ả O V Ệ M Ô I T R Ư Ờ N G
1
2
3
4
6
5
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
MRVT: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên
dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành
môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh
sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật,
các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu
bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích
lịch sử và các hình thái vật chất khác.
- Không khí, đất, nước, hệ sinh thái, cảnh quan
thiên nhiên... là các yếu tố tự nhiên.
- Khu dân cư, khu sản xuất, di tích lịch sử... là
yếu tố vật chất nhân tạo (các yếu tố do con
người tạo ra, tổn tại và phát triển phụ thuộc vào
ý chí của con người).
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên
dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành
môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh
sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật,
các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu
bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích
lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a.Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân
cư, Khu sản xuất .Khu bảo tồn thiên nhiên .
• Khu dân cư: Là khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
•Khu sản xuất: Là khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
• Khu bảo tồn thiên nhiên: Là khu vực trong đó có các loài
cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu
dài.
Khu dân cư
Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Khu dân cư
Khu dân cư thành thị
Khu dân cư nông thôn
Khu sản xuất
Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
KHU SẢN XUẤT
Khu sản xuất có nên ở gần
khu dân cư không? Vì sao?
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan
thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Khu bảo tồn thiên nhiên – vịnh Hạ Long
So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa khu dân cư và khu sản
xuất, khu bảo tồn
thiên Đều
nhiên.
- Giống:
là các yếu tố môi trường.
Khu dân cư
- Khác: Về ý nghĩa của chúng.
Khu sản xuất
Khu vực dành khu vực làm việc
cho người dân ăn của nhà máy, xí
ở và sinh hoạt.
nghiệp.
Khu bảo tồn thiên
nhiên
khu vực trong đó
các loài vật, con
vật và cảnh quan
thiên nhiên được
bảo vệ giữ gìn lâu
dài.
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B.
A
B
sinh vật
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
sinh thái
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật,
thực vật và vi sinh vật, có sinh ra lớn lên và chết.
hình thái
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của
sự vật, có thể quan sát được.
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa
với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Bảo vệ môi trường là gì?
A. Hoạt động giữ cho môi trường trong lành và đẹp.
B. Hoạt động khắc phục ô nhiễm, suy thoái và cải thiện
môi trường.
C. Hoạt động khai thác, sử dụng hợp lí và tiết kiệm tài
nguyên thiên nhiên.
D. Hoạt động giữ cho môi trường trong lành, sạch đẹp;
phòng ngừa, khắc phục các hậu quả do con người và
thiên nhiên gây ra cho môi trường; khai thác, sử dụng
hợp lí và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.
Các từ đồng nghĩa với “ bảo vệ” là:
giữ gìn
gìn giữ
bảo tồn
che chở
Chúng em bảogiữ
vệ gìn
môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
Chúng em bảo
vệ môi trường sạch đẹp.
HÀNH ĐỘNG NHỎ, Ý NGHĨA LỚN.
L Á P
T Ê T T R
C O
B Ả O T
V Ệ S I N H
T U Y Ê
H
Ô
N
Ồ
T
N
Ổ
N
M
N
R
T
I X A N H
G C Â Y
U Ỗ I
Ư Ờ N G L Ớ P
R U Y Ề N
Một
trong
những
hành
động
của
chúng
ta
Một
trong
những
việc
làm
Một
phong
trào
được
tổ
chức
vào
Môi
trường
ôkhông
nhiễmđểthìbịsinh
ra
con
Đây
là
việc
làm
mất
mát,
tổntrào
thất
Người
ta
thường
ví
rừng
với
hình
ảnh
này.
để
giúp
mọi
người
hiểu
rõ
hơn
một
phong
hàng
ngày
ởdolớp
của
các
bạn
học
mùa
Bác
Hồ
khởi
xướng.
vậtxuân,
truyền
bệnh
cho
người
? sinh.
hay chủ trương nào đó…
B Ả O V Ệ M Ô I T R Ư Ờ N G
1
2
3
4
6
5
 







Các ý kiến mới nhất