Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6: Stand up

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: đồng nghiệp
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 10h:49' 23-11-2022
Dung lượng: 53.1 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích: 1 người (Châu Lệ Kim Cương)
Monday, October 10th 2022
Unit 6

Our
Lesson 2
school

Warmup

Let's sing.

Our school  
Is this your school? 
Yes, it is. Yes, it is. 
This is my school.
I like my school. 
Is this our school? 
Yes, it is. Yes, it is.
This is our school.
We like our school. 

Content
Look, listen
s and repeat.
Listen, point and say.
Let's talk.
Listen and number.
Look, match and read.
Let's play.

1. Look, listen and repeat.

Who
are
they?
What
are
they
doing?
Where
are
they?

1. Look, listen and repeat. Click on the sentences to hear the sound.
Let's go to
the art room.

OK, let's go.

1. Look, listen and repeat.
Let's go to the music room.

OK, let's go.

Vocabula
ry

Vocabulary

computer room
//kəmˈpjuː.tər  ruːm/
phòng máy tính

Vocabulary

art room
/ɑːt ruːm/
phòng mĩ thuật

Vocabulary

music room
/ˈmjuː.zɪk ruːm/
phòng âm nhạc

Vocabulary

gym

/dʒɪm/
nhà thể chất

Review

computer room

music room

art room

gym

Vocabulary
- computer room : phòng máy tính
- art room : phòng mĩ thuật
- music room : phòng âm nhạc
- gym : nhà thể chất

Let's play!

1

2

3


gym

1

2


art room

3

1

2

3


computer room

1

2

3


music room

1

a. playground
b. music room
c. art room

2

a. library
b. gym
c. art room

3

a. classroom
b. school
c. music room

4

a. computer room
b. playground
c. gym

WELL
DONE!

Structur
es

Structures
*Câu gợi ý đi tới một nơi trong ngôi trường và
diễn đạt sự đồng ý.
 Let's go to the _______.
- OK, let's go.

(Chúng ta đi tới _____ nhé.)
(Đồng ý, chúng ta đi thôi.)

Example:
A: Let's go to the computer room.
B: OK, let's go.

2. Listen, point and say.
Let's go to the ____.
OK, let's go.

b

a

computer room

c

art room

d

music room

gym

3. Let's talk.

4. Listen and number.

a

4

b

2

c

1

d

3

5. Read and match.
a

1. Let's go the gym.
2. Let's go the computer room.

b

3. A: Let's go to the art room.
B: OK, let's go. I like drawing.

c

4. A: Let's go to the music room.
B: OK, let's go.

d

1-d

2-a

3-b

4-c

6. Let's play.

Wrap up

Vocabulary

computer room

music room

art room

gym

Structures
*Câu gợi ý đi tới một nơi trong ngôi trường và
diễn đạt sự đồng ý.
 Let's go to the _______.
- OK, let's go.

(Chúng ta đi tới _____ nhé!)
(Đồng ý, chúng ta đi thôi!

Example:
A: Let's go to the computer room.
B: OK, let's go.

Homework
Learn by heart all the new words.
Read again the dialogue in part 1.

Thank you!
Facebook : Bùi Liễu
0968142780
 
Gửi ý kiến