Tuần 7. Từ nhiều nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà THị Hòa
Ngày gửi: 15h:17' 28-11-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Hà THị Hòa
Ngày gửi: 15h:17' 28-11-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT BẮC HÀ
TRƯỜNG PTDTBT TH NẬM MÒN 2
GVCN: HÀ THỊ HÒA
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Tiếng Việt:
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Tiếng Việt:
- Thế nào là từ đồng âm?
- Cho ví dụ về từ đồng âm.
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 6C: SÔNG, SUỐI, BIỂN, HỒ(T1)
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 6C: SÔNG, SUỐI, BIỂN, HỒ(T1)
1. Nêu tên bộ phận được chỉ mũi tên của cái cào và chiếc thuyền dưới đây:
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 6C: SÔNG, SUỐI, BIỂN, HỒ(T1)
2. Tìm hiểu về từ nhiều nghĩa.
a. Quan sát các bức ảnh và đọc lời giải nghĩa bên dưới:
Răng
Răng (người): Phần xương
cứng, nhiều chiếc màu trắng
mọc trên hàm để cắn giữ nhai
thức ăn
Răng (lược): Bộ phận của cái
lược nhiều gồm chiếc chìa ra, sắp
đều nhau thành hàng.
So sánh : Giống nhau:Đều có nhiều chiếc,xếp đều thành hàng
•Răng (người): dùng để cắn, giữ, nhai.
•Răng (lược) không dùng để cắn, giữ, nhai.
Nghĩa chuyển
•Nghĩa gốc:
Răng : Có nhiều chiếc, xếp đều thành
hàng dung để cắn, giữ nhai
Mũi
Mũi (người): Bộ phận nhô
lên ở giữa mặt người, dùng
để thở và ngửi.
Mũi (kéo):Bộ phận của cái kéo
có đầu nhọn nhô ra phía trước.
• Giống nhau : Có đầu nhọn, nhô ra phía trước.
•Khác nhau: Mũi người dùng để thở và ngửi
•Mũi kéo : không dùng để thở và ngửi được.
Mũi thuyền
Mũi (kéo):
Mũi dao
•Nghĩa chuyển
Nghĩa gốc:
Mũi (người): Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người, dùng
để thở và ngửi.
Thế nào là từ
nhiều nghĩa ?
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một
hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ
nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với
nhau.
Đôi mắt của bé mở to.
nghĩa gốc
Quả na mở mắt.
nghĩa chuyển
Bé đau chân.
nghĩa gốc
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
nghĩa chuyển
đầu
Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
nghĩa gốc
Nước suối đầu nguồn rất trong.
nghĩa chuyển
Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
nghĩa gốc
Nước suối đầu nguồn rất trong.
nghĩa chuyển
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 6C: SÔNG, SUỐI , BIỂN, HỒ (T1)
* VẬN DỤNG:
- Nêu 1 ví dụ về nghĩa gốc và nghĩa chuyển của một bộ phận cơ
thể người?
GIỜ HỌC KẾT THÚC
KÍNH CHÚC THẦY CÔ VÀ CÁC
BẠN MẠNH KHỎE
Răng (lược): Bộ phận của cái
lược nhiều gồm chiếc chìa ra, sắp
đều nhau thành hàng.
sánh : Giống nhau:Đều có nhiều chiếc,xếp đều thành hàng
ăng (người): dùng để cắn, giữ, nhai.
ăng (lược) không dùng để cắn, giữ, nhai.
TRƯỜNG PTDTBT TH NẬM MÒN 2
GVCN: HÀ THỊ HÒA
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Tiếng Việt:
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Tiếng Việt:
- Thế nào là từ đồng âm?
- Cho ví dụ về từ đồng âm.
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 6C: SÔNG, SUỐI, BIỂN, HỒ(T1)
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 6C: SÔNG, SUỐI, BIỂN, HỒ(T1)
1. Nêu tên bộ phận được chỉ mũi tên của cái cào và chiếc thuyền dưới đây:
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 6C: SÔNG, SUỐI, BIỂN, HỒ(T1)
2. Tìm hiểu về từ nhiều nghĩa.
a. Quan sát các bức ảnh và đọc lời giải nghĩa bên dưới:
Răng
Răng (người): Phần xương
cứng, nhiều chiếc màu trắng
mọc trên hàm để cắn giữ nhai
thức ăn
Răng (lược): Bộ phận của cái
lược nhiều gồm chiếc chìa ra, sắp
đều nhau thành hàng.
So sánh : Giống nhau:Đều có nhiều chiếc,xếp đều thành hàng
•Răng (người): dùng để cắn, giữ, nhai.
•Răng (lược) không dùng để cắn, giữ, nhai.
Nghĩa chuyển
•Nghĩa gốc:
Răng : Có nhiều chiếc, xếp đều thành
hàng dung để cắn, giữ nhai
Mũi
Mũi (người): Bộ phận nhô
lên ở giữa mặt người, dùng
để thở và ngửi.
Mũi (kéo):Bộ phận của cái kéo
có đầu nhọn nhô ra phía trước.
• Giống nhau : Có đầu nhọn, nhô ra phía trước.
•Khác nhau: Mũi người dùng để thở và ngửi
•Mũi kéo : không dùng để thở và ngửi được.
Mũi thuyền
Mũi (kéo):
Mũi dao
•Nghĩa chuyển
Nghĩa gốc:
Mũi (người): Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người, dùng
để thở và ngửi.
Thế nào là từ
nhiều nghĩa ?
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một
hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ
nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với
nhau.
Đôi mắt của bé mở to.
nghĩa gốc
Quả na mở mắt.
nghĩa chuyển
Bé đau chân.
nghĩa gốc
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
nghĩa chuyển
đầu
Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
nghĩa gốc
Nước suối đầu nguồn rất trong.
nghĩa chuyển
Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
nghĩa gốc
Nước suối đầu nguồn rất trong.
nghĩa chuyển
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 6C: SÔNG, SUỐI , BIỂN, HỒ (T1)
* VẬN DỤNG:
- Nêu 1 ví dụ về nghĩa gốc và nghĩa chuyển của một bộ phận cơ
thể người?
GIỜ HỌC KẾT THÚC
KÍNH CHÚC THẦY CÔ VÀ CÁC
BẠN MẠNH KHỎE
Răng (lược): Bộ phận của cái
lược nhiều gồm chiếc chìa ra, sắp
đều nhau thành hàng.
sánh : Giống nhau:Đều có nhiều chiếc,xếp đều thành hàng
ăng (người): dùng để cắn, giữ, nhai.
ăng (lược) không dùng để cắn, giữ, nhai.
 







Các ý kiến mới nhất