Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 14. Vật liệu polime

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị khoa
Ngày gửi: 17h:22' 28-11-2022
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 284
Số lượt thích: 0 người
Bài

HÓA HỌC 12

I/ Chất dẻo:
Khái niệm về chất dẻo và vật liệu
compozit:
- Tính dẻo của vật liệu là tính bị biến dạng khi
chịu tác dụng của nhiệt, của áp lực bên ngoài và
vẫn giữu được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.
- Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.

2. Một số polime dùng làm chất dẻo:
a) Polietilen (PE):
- Công thức:

( CH2 CH2)n

- Phản ứng điều chế:

nCH2=CH2
etilen

xt,to,P

M= ........

( CH2 CH2)n
Polietilen(PE)

b) Polipropilen:
- Công thức:
M= ........

- Phản ứng điều chế:

c) Poli stiren:
- Công thức:
- Phản ứng điều chế:

M= ........

d) Poli(vinylclorua) (PVC)
M= ........

- Công thức:

- Phản ứng điều chế:
nCH2

CH
Cl

Vinyl clorua

0

t , p, xt

CH2

CH
Cl

n

Poli(vinyl clorua)

e) Poli (vinylaxetat):
- Công thức:

M= ........

- Phương trình điều chế:

- Ứng dụng: dùng làm chất dẻo, hoặc thuỷ phân
thành poli(vinyl ancol) dùng làm keo dán.

f) Poli(metyl metacrylat) (PMM)
- Công thức:

CH2

CH3
C
COOCH3 n

M= ........

- Tính chất: chất rắn trong suốt có khả năng cho ánh sáng
truyền qua tốt
- Phản ứng điều chế:

CH3
nCH2=C

xt,to,P

COOCH3
Metyl metacrylat

CH2

CH3
C
COOCH3 n

Poli(Metyl metacrylat)

M= ........
Một số ứng dụng:

II. Tơ

1. Khái niệm
Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và
mảnh với độ bền nhất định .

Tơ được phân loại như thế
nào ? Lấy ví dụ

2. Phân loại
Tơ thiên nhiên : tơ có sẵn trong thiên nhiên .
Ví dụ: tơ tằm , len , bông ,….

2 loại

tơ nhân tạo

Tơ hoá học :

(Tơ bán tổng hợp)

Gồm: tơ visco , tơ xenlulozo axetat ,,…

tơ tổng hợp gồm:
Tơ poliamit: nilon-6; nilon-6,6; nilon-7 (enang); capron
Tơ polieste hay gọi tơ lapsan hay tơ dacron
Tơ vinylic thế hay tơ olon hay nitron

2.1.Tơ thiên nhiên (sẵn có trong tự nhiên) như bông,
len, tơ tằm,…

 2.2 Một số loại tơ tổng hợp thường gặp
a) Tơ poliamit (có nhóm amit –CO–NH–) 
+ Tơ nilon – 6,6
+ Tơ nilon – 6
+ Tơ nilon – 7
+ Tơ capron
b) Tơ polieste (có nhiều nhóm este)
+ Tơ lapsan
c) Tơ vinylic thế (nitron, olon)

+ Tơ nilon- 6,6: trùng ngưng hexametilenđiamin và

axit ađipic

nH2N-[CH2]6-NH2 + nHOOC-[CH2]4-COOH
hexametylen điamin
axit ađipic
(axit hexanđioic)

to

( NH-[CH2]6-NH - CO-[CH2]4-CO )n + 2nH2O
poli(hexametylen ađipamit)

M= ........

+ Tơ nilon-6 : trùng ngưng axit ε- amino caproic
xt, to, p

nH2N[CH2]5COOH

ε-amino caproic

NH[CH2]5CO n + nH2O

M= ........

+ Tơ nilon-7 (tơ enang) : trùng ngưng axit ω- amino caproic
t 0 , p , xt

nH 2 N [CH 2 ]6 COOH    n( HN [CH 2 ]6 CO)  H 2O
ω-amino caproic

M= ........

+ Tơ capron : trùng hợp caprolactam

CH2 CH2 CH2
n
C=O
CH2 CH2 NH
ε-amino caproic

xt, to, p

NH[CH2]5CO n

M= ........

+ Tơ lapsan hay dacron: thuộc loại tơ polieste
n(p-HOOC-C6H4-COOH) + nHO-CH2-CH2-OH
axit terephtalic
etylen glicol

to

( OC-C6H4-CO - O-CH2-CH2-O )n + 2nH2O

Poli(etylen terephtalat) (tơ lapsan)

M= ........

+. Tơ nitron (hay olon): thuộc loại tơ vinylic
nCH2

0

CH t , p, xt

CN
acrilonitrin

CH2

CH
CN

poliacrilonitrin

n

M= ........

III. CAO SU

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ CÂY CAO SU
Cây cao su ( tên khoa học là
Hevea brasiliensis ) có nguồn gốc
từ Nam Mĩ

Lá cây cao su

Mủ cao su

Quả cao su

Hoa cao su

1. Khái niệm:
Loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
2. Phân loại:

2.

1.

Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su.
Cao su tổng hợp: cao su buna, cao su buna – S, cao su buna – N, …

Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su.

a. Cao su thiên nhiên

- Cấu tạo:

Cao su thiên nhiên

2500C – 3000C

Isopren( C5H8)

( CH2 C CH CH2 )n
CH3
hay viết gọn (C5H8 )n
với n = 1.500 – 15.000

b. CAO SU TỔNG HỢP

Cao su buna:
n CH2=CH-CH=CH2

Na, to,P

CH2 CH CH CH2
n

Cao su buna

CAO SU TỔNG HỢP

Cao su buna-S:
Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và stiren
n CH2=CH-CH=CH2 + nCH=CH2

xt, to,P

C6H5
( CH2-CH=CH-CH2-CH = CH2 )n
Cao su buna-S C6H5

Cao su buna – N :
Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin
xt, to,P

n CH2=CH-CH=CH2 + nCH=CH2
CN
( CH2-CH=CH-CH2-CH - CH2)n

Cao su buna – N

CN
 
Gửi ý kiến