Bài 14. Vật liệu polime

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị khoa
Ngày gửi: 17h:22' 28-11-2022
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 284
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị khoa
Ngày gửi: 17h:22' 28-11-2022
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 284
Số lượt thích:
0 người
Bài
HÓA HỌC 12
I/ Chất dẻo:
Khái niệm về chất dẻo và vật liệu
compozit:
- Tính dẻo của vật liệu là tính bị biến dạng khi
chịu tác dụng của nhiệt, của áp lực bên ngoài và
vẫn giữu được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.
- Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
2. Một số polime dùng làm chất dẻo:
a) Polietilen (PE):
- Công thức:
( CH2 CH2)n
- Phản ứng điều chế:
nCH2=CH2
etilen
xt,to,P
M= ........
( CH2 CH2)n
Polietilen(PE)
b) Polipropilen:
- Công thức:
M= ........
- Phản ứng điều chế:
c) Poli stiren:
- Công thức:
- Phản ứng điều chế:
M= ........
d) Poli(vinylclorua) (PVC)
M= ........
- Công thức:
- Phản ứng điều chế:
nCH2
CH
Cl
Vinyl clorua
0
t , p, xt
CH2
CH
Cl
n
Poli(vinyl clorua)
e) Poli (vinylaxetat):
- Công thức:
M= ........
- Phương trình điều chế:
- Ứng dụng: dùng làm chất dẻo, hoặc thuỷ phân
thành poli(vinyl ancol) dùng làm keo dán.
f) Poli(metyl metacrylat) (PMM)
- Công thức:
CH2
CH3
C
COOCH3 n
M= ........
- Tính chất: chất rắn trong suốt có khả năng cho ánh sáng
truyền qua tốt
- Phản ứng điều chế:
CH3
nCH2=C
xt,to,P
COOCH3
Metyl metacrylat
CH2
CH3
C
COOCH3 n
Poli(Metyl metacrylat)
M= ........
Một số ứng dụng:
II. Tơ
1. Khái niệm
Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và
mảnh với độ bền nhất định .
Tơ được phân loại như thế
nào ? Lấy ví dụ
2. Phân loại
Tơ thiên nhiên : tơ có sẵn trong thiên nhiên .
Ví dụ: tơ tằm , len , bông ,….
2 loại
tơ nhân tạo
Tơ hoá học :
(Tơ bán tổng hợp)
Gồm: tơ visco , tơ xenlulozo axetat ,,…
tơ tổng hợp gồm:
Tơ poliamit: nilon-6; nilon-6,6; nilon-7 (enang); capron
Tơ polieste hay gọi tơ lapsan hay tơ dacron
Tơ vinylic thế hay tơ olon hay nitron
2.1.Tơ thiên nhiên (sẵn có trong tự nhiên) như bông,
len, tơ tằm,…
2.2 Một số loại tơ tổng hợp thường gặp
a) Tơ poliamit (có nhóm amit –CO–NH–)
+ Tơ nilon – 6,6
+ Tơ nilon – 6
+ Tơ nilon – 7
+ Tơ capron
b) Tơ polieste (có nhiều nhóm este)
+ Tơ lapsan
c) Tơ vinylic thế (nitron, olon)
+ Tơ nilon- 6,6: trùng ngưng hexametilenđiamin và
axit ađipic
nH2N-[CH2]6-NH2 + nHOOC-[CH2]4-COOH
hexametylen điamin
axit ađipic
(axit hexanđioic)
to
( NH-[CH2]6-NH - CO-[CH2]4-CO )n + 2nH2O
poli(hexametylen ađipamit)
M= ........
+ Tơ nilon-6 : trùng ngưng axit ε- amino caproic
xt, to, p
nH2N[CH2]5COOH
ε-amino caproic
NH[CH2]5CO n + nH2O
M= ........
+ Tơ nilon-7 (tơ enang) : trùng ngưng axit ω- amino caproic
t 0 , p , xt
nH 2 N [CH 2 ]6 COOH n( HN [CH 2 ]6 CO) H 2O
ω-amino caproic
M= ........
+ Tơ capron : trùng hợp caprolactam
CH2 CH2 CH2
n
C=O
CH2 CH2 NH
ε-amino caproic
xt, to, p
NH[CH2]5CO n
M= ........
+ Tơ lapsan hay dacron: thuộc loại tơ polieste
n(p-HOOC-C6H4-COOH) + nHO-CH2-CH2-OH
axit terephtalic
etylen glicol
to
( OC-C6H4-CO - O-CH2-CH2-O )n + 2nH2O
Poli(etylen terephtalat) (tơ lapsan)
M= ........
+. Tơ nitron (hay olon): thuộc loại tơ vinylic
nCH2
0
CH t , p, xt
CN
acrilonitrin
CH2
CH
CN
poliacrilonitrin
n
M= ........
III. CAO SU
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ CÂY CAO SU
Cây cao su ( tên khoa học là
Hevea brasiliensis ) có nguồn gốc
từ Nam Mĩ
Lá cây cao su
Mủ cao su
Quả cao su
Hoa cao su
1. Khái niệm:
Loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
2. Phân loại:
2.
1.
Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su.
Cao su tổng hợp: cao su buna, cao su buna – S, cao su buna – N, …
Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su.
a. Cao su thiên nhiên
- Cấu tạo:
Cao su thiên nhiên
2500C – 3000C
Isopren( C5H8)
( CH2 C CH CH2 )n
CH3
hay viết gọn (C5H8 )n
với n = 1.500 – 15.000
b. CAO SU TỔNG HỢP
Cao su buna:
n CH2=CH-CH=CH2
Na, to,P
CH2 CH CH CH2
n
Cao su buna
CAO SU TỔNG HỢP
Cao su buna-S:
Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và stiren
n CH2=CH-CH=CH2 + nCH=CH2
xt, to,P
C6H5
( CH2-CH=CH-CH2-CH = CH2 )n
Cao su buna-S C6H5
Cao su buna – N :
Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin
xt, to,P
n CH2=CH-CH=CH2 + nCH=CH2
CN
( CH2-CH=CH-CH2-CH - CH2)n
Cao su buna – N
CN
HÓA HỌC 12
I/ Chất dẻo:
Khái niệm về chất dẻo và vật liệu
compozit:
- Tính dẻo của vật liệu là tính bị biến dạng khi
chịu tác dụng của nhiệt, của áp lực bên ngoài và
vẫn giữu được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.
- Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
2. Một số polime dùng làm chất dẻo:
a) Polietilen (PE):
- Công thức:
( CH2 CH2)n
- Phản ứng điều chế:
nCH2=CH2
etilen
xt,to,P
M= ........
( CH2 CH2)n
Polietilen(PE)
b) Polipropilen:
- Công thức:
M= ........
- Phản ứng điều chế:
c) Poli stiren:
- Công thức:
- Phản ứng điều chế:
M= ........
d) Poli(vinylclorua) (PVC)
M= ........
- Công thức:
- Phản ứng điều chế:
nCH2
CH
Cl
Vinyl clorua
0
t , p, xt
CH2
CH
Cl
n
Poli(vinyl clorua)
e) Poli (vinylaxetat):
- Công thức:
M= ........
- Phương trình điều chế:
- Ứng dụng: dùng làm chất dẻo, hoặc thuỷ phân
thành poli(vinyl ancol) dùng làm keo dán.
f) Poli(metyl metacrylat) (PMM)
- Công thức:
CH2
CH3
C
COOCH3 n
M= ........
- Tính chất: chất rắn trong suốt có khả năng cho ánh sáng
truyền qua tốt
- Phản ứng điều chế:
CH3
nCH2=C
xt,to,P
COOCH3
Metyl metacrylat
CH2
CH3
C
COOCH3 n
Poli(Metyl metacrylat)
M= ........
Một số ứng dụng:
II. Tơ
1. Khái niệm
Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và
mảnh với độ bền nhất định .
Tơ được phân loại như thế
nào ? Lấy ví dụ
2. Phân loại
Tơ thiên nhiên : tơ có sẵn trong thiên nhiên .
Ví dụ: tơ tằm , len , bông ,….
2 loại
tơ nhân tạo
Tơ hoá học :
(Tơ bán tổng hợp)
Gồm: tơ visco , tơ xenlulozo axetat ,,…
tơ tổng hợp gồm:
Tơ poliamit: nilon-6; nilon-6,6; nilon-7 (enang); capron
Tơ polieste hay gọi tơ lapsan hay tơ dacron
Tơ vinylic thế hay tơ olon hay nitron
2.1.Tơ thiên nhiên (sẵn có trong tự nhiên) như bông,
len, tơ tằm,…
2.2 Một số loại tơ tổng hợp thường gặp
a) Tơ poliamit (có nhóm amit –CO–NH–)
+ Tơ nilon – 6,6
+ Tơ nilon – 6
+ Tơ nilon – 7
+ Tơ capron
b) Tơ polieste (có nhiều nhóm este)
+ Tơ lapsan
c) Tơ vinylic thế (nitron, olon)
+ Tơ nilon- 6,6: trùng ngưng hexametilenđiamin và
axit ađipic
nH2N-[CH2]6-NH2 + nHOOC-[CH2]4-COOH
hexametylen điamin
axit ađipic
(axit hexanđioic)
to
( NH-[CH2]6-NH - CO-[CH2]4-CO )n + 2nH2O
poli(hexametylen ađipamit)
M= ........
+ Tơ nilon-6 : trùng ngưng axit ε- amino caproic
xt, to, p
nH2N[CH2]5COOH
ε-amino caproic
NH[CH2]5CO n + nH2O
M= ........
+ Tơ nilon-7 (tơ enang) : trùng ngưng axit ω- amino caproic
t 0 , p , xt
nH 2 N [CH 2 ]6 COOH n( HN [CH 2 ]6 CO) H 2O
ω-amino caproic
M= ........
+ Tơ capron : trùng hợp caprolactam
CH2 CH2 CH2
n
C=O
CH2 CH2 NH
ε-amino caproic
xt, to, p
NH[CH2]5CO n
M= ........
+ Tơ lapsan hay dacron: thuộc loại tơ polieste
n(p-HOOC-C6H4-COOH) + nHO-CH2-CH2-OH
axit terephtalic
etylen glicol
to
( OC-C6H4-CO - O-CH2-CH2-O )n + 2nH2O
Poli(etylen terephtalat) (tơ lapsan)
M= ........
+. Tơ nitron (hay olon): thuộc loại tơ vinylic
nCH2
0
CH t , p, xt
CN
acrilonitrin
CH2
CH
CN
poliacrilonitrin
n
M= ........
III. CAO SU
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ CÂY CAO SU
Cây cao su ( tên khoa học là
Hevea brasiliensis ) có nguồn gốc
từ Nam Mĩ
Lá cây cao su
Mủ cao su
Quả cao su
Hoa cao su
1. Khái niệm:
Loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
2. Phân loại:
2.
1.
Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su.
Cao su tổng hợp: cao su buna, cao su buna – S, cao su buna – N, …
Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su.
a. Cao su thiên nhiên
- Cấu tạo:
Cao su thiên nhiên
2500C – 3000C
Isopren( C5H8)
( CH2 C CH CH2 )n
CH3
hay viết gọn (C5H8 )n
với n = 1.500 – 15.000
b. CAO SU TỔNG HỢP
Cao su buna:
n CH2=CH-CH=CH2
Na, to,P
CH2 CH CH CH2
n
Cao su buna
CAO SU TỔNG HỢP
Cao su buna-S:
Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và stiren
n CH2=CH-CH=CH2 + nCH=CH2
xt, to,P
C6H5
( CH2-CH=CH-CH2-CH = CH2 )n
Cao su buna-S C6H5
Cao su buna – N :
Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin
xt, to,P
n CH2=CH-CH=CH2 + nCH=CH2
CN
( CH2-CH=CH-CH2-CH - CH2)n
Cao su buna – N
CN
 







Các ý kiến mới nhất