Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 14. Ôn tập về từ loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Hiền
Ngày gửi: 07h:14' 29-11-2022
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 320
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP VỀ TỪ LOẠI
Trang 142

ONG NHỎ
VÀ MẬT HOA

BẮT ĐẦU

Câu 1: Từ loại gồm:
A: danh từ, đại từ
B: động từ, danh từ
C: danh từ, tính từ
D. danh từ, đại từ, động từ, tính
từ

Câu 2: Trong câu: “ Giọng bà trầm bổng, ngân nga
như tiếng chuông.” có:
A: 1 tính từ: trầm bổng
B: 1 tính từ: ngân nga
C. 2 tính từ: trầm bổng, ngân
nga
D: tiếng chuông

Câu 3: Trong câu: “Bà tôi ngồi cạnh tôi, chải đầu.” có:

A: 1 động từ: ngồi
B. 2 động từ: ngồi, chải
C: 1 động từ: chải
D: 2 động từ: ngồi, đầu

Câu 4: Tìm đại từ trong câu: “ Ngày đó tôi và
nó thường ra bãi sông bắt dế.”

A: tôi
B: nó
C: dế
D. Tôi, nó

Luyện từ và câu

Ôn tập về từ loại

Bài 1: Xếp các từ in đậm trong đoạn văn sau vào bảng phân loại:
Không thấy Nguyên trả lời, tôi nhìn sang. Hai tay Nguyên vịn vào song cửa sổ, mắt
nhìn xa vời vợi. Qua ánh đèn ngoài đường hắt vào, tôi thấy ở khoé mắt nó hai giọt lệ
lớn sắp sửa lăn xuống má. Tự nhiên nước mắt tôi trào ra. Cũng giờ này năm ngoái,
tôi đón giao thừa với ba ở bệnh viện. Năm nay ba bỏ con một mình, ba ơi!
Động từ

trả lời, nhìn,vịn,
hắt, thấy, lăn, trào,
đón, bỏ

Tính từ

Theo
Thùy Linh
Quan
hệ từ

vời vợi

qua

xa



lớn

với

Ôn tập về từ loại
Động từ
trả lời, nhìn,vịn, hắt, thấy, lăn,
trào, đón, bỏ
Tìm động từ chỉ
hoạt động.
trả lời, nhìn, vịn, đón
Tìm động từ chỉ
trạng thái
hắt, thấy, trào, bỏ, lăn

Tính từ
vời vợi,
xa, lớn

Tính từ: vời vợi,
xa, lớn chỉ đặc
điểm, tính chất
của sự vật

Quan hệ từ
qua, ở, với

Quan hệ từ: qua,
ở, với nối các từ
ngữ hoặc các câu
với nhau.

Ôn tập về từ loại
Bài 2: Dựa vào ý khổ thơ 2
trong bài thơ “Hạt gạo làng
ta” của Trần Đăng Khoa, viết
một đoạn văn ngắn tả người
mẹ cấy lúa giữa trưa tháng
sáu nóng bức. Chỉ ra một
động từ, một tính từ, một
quan hệ từ em đã dùng trong
đoạn văn ấy.

Hạt gạo làng ta
Có bão tháng bảy
Có mưa tháng ba
Giọt mồ hôi sa
Những trưa tháng sáu
Nước như ai nấu
Chết cả cá cờ
Cua ngoi lên bờ
Mẹ em xuống cấy…

Ôn tập về từ loại
Hạt gạo làng ta
Có bão tháng bảy
Có mưa tháng ba
Giọt mồ hôi sa
Những trưa tháng sáu
Nước như ai nấu
Chết cả cá cờ
Cua ngoi lên bờ
Mẹ em xuống cấy…

Khổ thơ nói
lên điều gì?

Khổ thơ nói lên:
Sự vất vả, khó nhọc, không quản
nắng mưa trên đồng ruộng của
người mẹ để làm ra những hạt
gạo thơm ngon.

Bài 2:
Em thấy tự hào và thương mẹ vô cùng. Mẹ thật vất vả,
trưa tháng sáu nắng như đổ lửa. Nước ở các thửa ruộng nóng
như có ai nấu, làm chết lũ cá cờ, cua phải ngoi lên bờ. Thế mà,
giữa trời nắng chang chang, mẹ em lội ruộng cấy lúa. Mẹ đội
chiếc nón lá, gương mặt mẹ đỏ bừng. Lưng phơi giữa nắng,
mồ hôi mẹ ướt đẫm chiếc áo màu nâu…Mỗi hạt gạo làm ra
chứa bao giọt mồ hôi, bao nỗi vất vả của mẹ. Thương mẹ biết
bao nhiêu mẹ ơi!

Câu 1: Động từ là:
A. là những từ chỉ hoạt động.
B. là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự
vật.
C. là những từ chỉ trạng thái của sự vật
D. là những từ chỉ tên của sự vật.

Câu 2: Tính từ là:
A. là những từ miêu tả sự vật
B. là những từ miêu tả tính chất của sự vật
C. là những từ miêu tả đặc điểm, tính chất, màu sắc, hình
thể,...
D. là những từ miêu tả hoạt động, trạng thái....

Câu 3: Quan hệ từ là:
A. Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ hoặc các câu với nhau,
nhằm thể hiện mối quan hệ giữa các từ ngữ hoặc các câu ấy
với nhau.
B. là từ thể hiện mối quan hệ giữa các từ ngữ hoặc các câu.
C. là tên gọi của sự vật, hiện tượng.
D. là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

Câu 4: Danh từ là:
A . là những từ miêu tả tính chất của sự vật
B. là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.
C. Là những từ dùng để gọi tên các sự vật, hiện tượng,...
D . là từ thể hiện mối quan hệ giữa các từ ngữ hoặc các
câu.

CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 
Gửi ý kiến