Chia cho số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Đức Duy
Ngày gửi: 11h:57' 06-12-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Tạ Đức Duy
Ngày gửi: 11h:57' 06-12-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2022
Toán
KHỞI ĐỘNG
Tính bằng hai cách
Cách 1: ( 49 - 14) : 7 =
( 49 – 14 ) : 7 =?
35 : 7 = 5
Cách 2: ( 49 – 14 ) : 7 = 49 : 7 – 14 : 7
= 7 - 2
=5
b) (81 – 27 ) : 9
Cách 1
a) ( 32 – 8 ) : 4
Cách 1
( 32 – 8 ) : 4
( 81 – 27 ) : 9
=
= 54 : 9 = 6
24
Cách 2 ( 32 – 8 ) : 4
= 32 : 4 – 8 : 4
=
8-2
=
6
:4=6
Cách 2 ( 81 – 27 ) : 9
= 81 : 9 – 27 : 9
=
9 –
=
6
3
KHÁM PHÁ
a) Phép chia 128472 : 6 = ?
- Đặt tính rồi tính
- Chúng ta thực hiện phép tính theo thứ tự nào?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
128472 6
08
21412
24
07
12
0
128472 : 6 = 21412
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
. 2 nhân 6 bằng 12;12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 6 được 1, viết 1.
1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
- Hạ 4, được 24; 24 chia 6 được 4, viết 4.
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
-Hạ 7; 7 chia 6 được 1, viết 1.
1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
- Hạ 2, được 12; 12 chia 6 được 2, viết 2.
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
230859 : 5 = ?
230859 5
30
461 71
08
35
09
4
230859 : 5 = 46171 (dư 4)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
- Hạ 0; 30 chia 5 được 6, viết 6;
6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5,được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4
230859 5
128472 6
30
46171
08
21412
08
24
35
07
09
12
4
0
So sánh phép chia 128472 : 6 và phép chia 230859 : 5 có điểm gì giống và
khác nhau?
* Lưu ý:Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128472 : 6 là phép chia hết có số dư bằng 0 còn
phép chia 230859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
a) 278157: 3
278157 3
08
92719
21
05
27
0
304968 : 4
304968 4
24
76242
09
16
08
0
b) 158735 : 3
158735 3
08
52911
27
03
05
2
475908 : 5
475908
25
09
40
08
3
5
95181
Bài 2.
Đặt tính
128610 6
08
21435
26
21
30
0
Tóm tắt :
6 bể : 128610 lít xăng.
1 bể : ? lít xăng.
Bài giải
Số lít xăng ở mỗi bể có là :
128 610 : 6 = 21435 ( l )
Đáp số : 21435 lít
Bài 3: Bài giải
Người ta xếp 187 250 cái áo vào các hộp, mỗi hộp 8 áo. Hỏi
có thể xếp được vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa
mấy cái áo ?
•
Bài giải
Quần áo có thể xếp nhiều nhất số thùng và còn thừa số áo là:
187 250 : 8 = 23 406 (dư 2 )
Đáp số: Số thùng: 23 406
còn thừa: 2 cái áo
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
Toán
KHỞI ĐỘNG
Tính bằng hai cách
Cách 1: ( 49 - 14) : 7 =
( 49 – 14 ) : 7 =?
35 : 7 = 5
Cách 2: ( 49 – 14 ) : 7 = 49 : 7 – 14 : 7
= 7 - 2
=5
b) (81 – 27 ) : 9
Cách 1
a) ( 32 – 8 ) : 4
Cách 1
( 32 – 8 ) : 4
( 81 – 27 ) : 9
=
= 54 : 9 = 6
24
Cách 2 ( 32 – 8 ) : 4
= 32 : 4 – 8 : 4
=
8-2
=
6
:4=6
Cách 2 ( 81 – 27 ) : 9
= 81 : 9 – 27 : 9
=
9 –
=
6
3
KHÁM PHÁ
a) Phép chia 128472 : 6 = ?
- Đặt tính rồi tính
- Chúng ta thực hiện phép tính theo thứ tự nào?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
128472 6
08
21412
24
07
12
0
128472 : 6 = 21412
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
. 2 nhân 6 bằng 12;12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 6 được 1, viết 1.
1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
- Hạ 4, được 24; 24 chia 6 được 4, viết 4.
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
-Hạ 7; 7 chia 6 được 1, viết 1.
1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
- Hạ 2, được 12; 12 chia 6 được 2, viết 2.
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
230859 : 5 = ?
230859 5
30
461 71
08
35
09
4
230859 : 5 = 46171 (dư 4)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
- Hạ 0; 30 chia 5 được 6, viết 6;
6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5,được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4
230859 5
128472 6
30
46171
08
21412
08
24
35
07
09
12
4
0
So sánh phép chia 128472 : 6 và phép chia 230859 : 5 có điểm gì giống và
khác nhau?
* Lưu ý:Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128472 : 6 là phép chia hết có số dư bằng 0 còn
phép chia 230859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
a) 278157: 3
278157 3
08
92719
21
05
27
0
304968 : 4
304968 4
24
76242
09
16
08
0
b) 158735 : 3
158735 3
08
52911
27
03
05
2
475908 : 5
475908
25
09
40
08
3
5
95181
Bài 2.
Đặt tính
128610 6
08
21435
26
21
30
0
Tóm tắt :
6 bể : 128610 lít xăng.
1 bể : ? lít xăng.
Bài giải
Số lít xăng ở mỗi bể có là :
128 610 : 6 = 21435 ( l )
Đáp số : 21435 lít
Bài 3: Bài giải
Người ta xếp 187 250 cái áo vào các hộp, mỗi hộp 8 áo. Hỏi
có thể xếp được vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa
mấy cái áo ?
•
Bài giải
Quần áo có thể xếp nhiều nhất số thùng và còn thừa số áo là:
187 250 : 8 = 23 406 (dư 2 )
Đáp số: Số thùng: 23 406
còn thừa: 2 cái áo
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
 







Các ý kiến mới nhất