Bài 22. Luyện tập chương 2: Kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuân Hiếu
Ngày gửi: 08h:18' 10-12-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 467
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuân Hiếu
Ngày gửi: 08h:18' 10-12-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 467
Số lượt thích:
0 người
Á
K
A
M
L
H
Ợ
P
K
I
N
H
K
I
M
C
L
Ẻ
O
G
A
N
G
X
I
H
O
D
O
I
O
Á
Câu
Câu
4:
7:
6:Ô
Ô
Ôchữ
chữ
chữ
gồm
gồm
3664chữ
chữ
chữ
cái:
cái:
Phi
Đây
Hợp
kim
là
kim
quá
tác
được
trình
dụng
luyện
làm
với
kim
trong
loại
lò
Câu
8:
KEY
Câu
Câu
3:
5:
Ô
chữ
gồm
gồm
6
3chữ
cái:
cái:
Đây
Đây
là
tính
là
tính
chất
chất
vật
vật
lý
của
lý
của
kim
Câu
2:
Ô
chữ
gồm
chữ
cái:
Đây
là
chất
rắn
thu
được
khi
Câu 1: Ô chữ gồm 4 chữ cái: Đây là nguyên tố đứng đầu
cao
bằng
cách
dùng
tạo
thành
khí
bị kim
CO
ănmuối
mòn
khử
clorua
oxitthể
sắt
ởthể
nhiệt
độ
cao.
loại
nhờ
nhôm,
tính
nhờ
chất
tính
này
chất
mà
này
mà
loại
nhôm
có
có
làm
đồ
kéo
trang
sợi
sức
làm
nguội
hỗn
hợp
kim
loại
hoặc
hỗn
hợp
kim
loại
với
phi
trong dãy HĐHH kim loại
kim
I. Kiến thức cần nhớ:
Bài 1. Hãy xét xem các cặp chất sau đây, cặp chất
nào có phản ứng? Không phản ứng?
a. Al và O2
c. Fe và HCl
e. Cu và MgCl2
b. Fe và AgNO3
d. Na Và H2O
f. Fe và H2SO4(đ, nguội)
Để làm được bài tập này, các em dựa vào kiến
thức nào từ chương 2?
1. Tính chất hoá học của kim loại:
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1. Kim loại có phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường:
A. Na
B. Mg
C. Fe
D. Cu
Câu 2: Nhóm kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl:
A. Cu, Zn
B. Mg, Fe
C. Ag, Na
D. Ag, Cu
Câu 3: Kim loại đẩy được Al ra khỏi dung dịch AlCl3:
A. Mg
B. Al
C. Cu
D. Ag
Câu 4: Dãy kim loại nào có phản ứng với dung dịch
CuSO4:
D. Zn, Ag
C.
Zn,
Cu
B.
Ag,
Fe
A. Mg, Zn
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt
có gì giống và khác nhau ?
Giống
nhau - Al, Fe đều có tính chất hóa học
của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3
đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
? 2 kim loại là
nhôm và sắt có những
tính chất hóa học gì
chung?
Khác
nhau
5
6
Bài 3 (bài 2/69 SGK).
Hãy xét xem các cặp chất sau đây, cặp chất nào có phản ứng?
Không phản ứng?
a. Al và khí Cl2
b. Al và HNO3 đặc, nguội
c. Fe và H2SO4 đặc, nguội
d. Fe và dung dịch Cu(NO3)2
Viết các PTHH nếu có
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì
giống và khác nhau ?
Giống
nhau
- Al, Fe đều có tính chất hóa học
của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3
đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
Khác
nhau
- Al có phản ứng với kiềm.
Để phân biệt 2 kim
loại là nhôm và sắt ta
dùng hóa chất nào sau
đây:
a.dd NaCl.
b.HNO3 đặc, nguội.
c c.Dd NaOH.
d.H2SO4loãng
2. Tính chất hóa học của nhôm và
sắt có gì giống và khác nhau:
? Hoàn thành sơ đồ phản
Giống
ứng hóa học sau đây ?
Al,
Fe
đều
có
tính
chất
hóa
nhau:
học của kim loại.
- Đều không phản ứng với
HNO3 đặc, nguội và H2SO4
đặc, nguội.
Khác
nhau - Al có phản ứng với kiềm.
t0
Al + Cl2 ->
Al + HCl ->
Fe + Cl2
Fe + HCl
t0
->
->
2. Tính chất hóa học của nhôm và
sắt có gì giống và khác nhau:
Giống
nhau:
- Al, Fe đều có tính chất hóa
Hoàn thành sơ đồ phản ứng
học của kim loại.
hóa học sau đây ?
- Đều không phản ứng với
HNO3 đặc, nguội và H2SO4
đặc, nguội.
Khác
nhau
t0
2AlCl3
2 Al +3 Cl2
2Al + 6 HCl 2AlCl3 +3H2
t0
- Al có phản ứng với kiềm. 2 Fe + 3 Cl2 2FeCl3
Sắt (III) clorua
- Khi tham gia phản ứng tạo
FeCl2 + H2
Fe + 2 HCl
hợp chất Al chỉ có hóa trị
Sắt (II) clorua
III, còn sắt tạo hợp chất
trong đó Fe có hóa trị (II)
hoặc (III).
3. Hợp kim của sắt: thành phần, tính chất và sản xuất gang,
thép:
4. Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn
mòn:
to
II. Bài tập:
Bài 4. Cho 20g hỗn hợp kim loại gồm Magie và Bạc
tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch CuSO4 1M. Tính
khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp kim loại ban đầu
Tóm tắt
Giải
mhh = 20g
nCuSO4 = 0,2 . 1 = 0,2 mol
VCuSO4= 200ml= 0,2l
Mg + CuSO4 -> MgSO4 + Cu
CMCuSO4 = 1M
1mol 1mol
1 mol
1mol
0,2mol 0,2mol
mMg = ? (g)
mMg = 0,2 .24 = 4,8 (g)
mAg = ? (g)
mAg = 20 - 4,8 = 15,2 (g)
II. Bài tập:
Trả lời:
Bài 5 (4/69 SGK):
Viết các phương trình hóa học
biểu diễn sự chuyển đổi sau
to
(1) 4Al + 3O2
2Al2O3
đây:
(2) Al2O3 +6HCl
2AlCl3 +3H2O
(1)
(2)
(3)
a.Al Al2O3 AlCl3
(3)AlCl3+3NaOH
Al(OH)3+3NaCl
(4)
(5)
(6)
Al(OH)3 Al2O3 Al
AlCl3
(4) 2Al(OH)3
(5) 2Al2O3
to
đp nc
criolit
(6) 2Al + 6HCl
Al2O3 + 3H2O
4Al + 3O2
2AlCl3 + 3 H2
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1. Nắm vững kiến thức vừa luyện tập.
2. Mỗi học sinh đọc kĩ nội dung bài thực hành.
Chuẩn bị sẵn bản tường trình bài thực hành theo mẫu:
Tên TN
Cách tiến
hành
(Ghi trước)
(Ghi trước)
Hiện tượng
Giải thích – Kết luận
K
A
M
L
H
Ợ
P
K
I
N
H
K
I
M
C
L
Ẻ
O
G
A
N
G
X
I
H
O
D
O
I
O
Á
Câu
Câu
4:
7:
6:Ô
Ô
Ôchữ
chữ
chữ
gồm
gồm
3664chữ
chữ
chữ
cái:
cái:
Phi
Đây
Hợp
kim
là
kim
quá
tác
được
trình
dụng
luyện
làm
với
kim
trong
loại
lò
Câu
8:
KEY
Câu
Câu
3:
5:
Ô
chữ
gồm
gồm
6
3chữ
cái:
cái:
Đây
Đây
là
tính
là
tính
chất
chất
vật
vật
lý
của
lý
của
kim
Câu
2:
Ô
chữ
gồm
chữ
cái:
Đây
là
chất
rắn
thu
được
khi
Câu 1: Ô chữ gồm 4 chữ cái: Đây là nguyên tố đứng đầu
cao
bằng
cách
dùng
tạo
thành
khí
bị kim
CO
ănmuối
mòn
khử
clorua
oxitthể
sắt
ởthể
nhiệt
độ
cao.
loại
nhờ
nhôm,
tính
nhờ
chất
tính
này
chất
mà
này
mà
loại
nhôm
có
có
làm
đồ
kéo
trang
sợi
sức
làm
nguội
hỗn
hợp
kim
loại
hoặc
hỗn
hợp
kim
loại
với
phi
trong dãy HĐHH kim loại
kim
I. Kiến thức cần nhớ:
Bài 1. Hãy xét xem các cặp chất sau đây, cặp chất
nào có phản ứng? Không phản ứng?
a. Al và O2
c. Fe và HCl
e. Cu và MgCl2
b. Fe và AgNO3
d. Na Và H2O
f. Fe và H2SO4(đ, nguội)
Để làm được bài tập này, các em dựa vào kiến
thức nào từ chương 2?
1. Tính chất hoá học của kim loại:
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1. Kim loại có phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường:
A. Na
B. Mg
C. Fe
D. Cu
Câu 2: Nhóm kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl:
A. Cu, Zn
B. Mg, Fe
C. Ag, Na
D. Ag, Cu
Câu 3: Kim loại đẩy được Al ra khỏi dung dịch AlCl3:
A. Mg
B. Al
C. Cu
D. Ag
Câu 4: Dãy kim loại nào có phản ứng với dung dịch
CuSO4:
D. Zn, Ag
C.
Zn,
Cu
B.
Ag,
Fe
A. Mg, Zn
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt
có gì giống và khác nhau ?
Giống
nhau - Al, Fe đều có tính chất hóa học
của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3
đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
? 2 kim loại là
nhôm và sắt có những
tính chất hóa học gì
chung?
Khác
nhau
5
6
Bài 3 (bài 2/69 SGK).
Hãy xét xem các cặp chất sau đây, cặp chất nào có phản ứng?
Không phản ứng?
a. Al và khí Cl2
b. Al và HNO3 đặc, nguội
c. Fe và H2SO4 đặc, nguội
d. Fe và dung dịch Cu(NO3)2
Viết các PTHH nếu có
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì
giống và khác nhau ?
Giống
nhau
- Al, Fe đều có tính chất hóa học
của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3
đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
Khác
nhau
- Al có phản ứng với kiềm.
Để phân biệt 2 kim
loại là nhôm và sắt ta
dùng hóa chất nào sau
đây:
a.dd NaCl.
b.HNO3 đặc, nguội.
c c.Dd NaOH.
d.H2SO4loãng
2. Tính chất hóa học của nhôm và
sắt có gì giống và khác nhau:
? Hoàn thành sơ đồ phản
Giống
ứng hóa học sau đây ?
Al,
Fe
đều
có
tính
chất
hóa
nhau:
học của kim loại.
- Đều không phản ứng với
HNO3 đặc, nguội và H2SO4
đặc, nguội.
Khác
nhau - Al có phản ứng với kiềm.
t0
Al + Cl2 ->
Al + HCl ->
Fe + Cl2
Fe + HCl
t0
->
->
2. Tính chất hóa học của nhôm và
sắt có gì giống và khác nhau:
Giống
nhau:
- Al, Fe đều có tính chất hóa
Hoàn thành sơ đồ phản ứng
học của kim loại.
hóa học sau đây ?
- Đều không phản ứng với
HNO3 đặc, nguội và H2SO4
đặc, nguội.
Khác
nhau
t0
2AlCl3
2 Al +3 Cl2
2Al + 6 HCl 2AlCl3 +3H2
t0
- Al có phản ứng với kiềm. 2 Fe + 3 Cl2 2FeCl3
Sắt (III) clorua
- Khi tham gia phản ứng tạo
FeCl2 + H2
Fe + 2 HCl
hợp chất Al chỉ có hóa trị
Sắt (II) clorua
III, còn sắt tạo hợp chất
trong đó Fe có hóa trị (II)
hoặc (III).
3. Hợp kim của sắt: thành phần, tính chất và sản xuất gang,
thép:
4. Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn
mòn:
to
II. Bài tập:
Bài 4. Cho 20g hỗn hợp kim loại gồm Magie và Bạc
tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch CuSO4 1M. Tính
khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp kim loại ban đầu
Tóm tắt
Giải
mhh = 20g
nCuSO4 = 0,2 . 1 = 0,2 mol
VCuSO4= 200ml= 0,2l
Mg + CuSO4 -> MgSO4 + Cu
CMCuSO4 = 1M
1mol 1mol
1 mol
1mol
0,2mol 0,2mol
mMg = ? (g)
mMg = 0,2 .24 = 4,8 (g)
mAg = ? (g)
mAg = 20 - 4,8 = 15,2 (g)
II. Bài tập:
Trả lời:
Bài 5 (4/69 SGK):
Viết các phương trình hóa học
biểu diễn sự chuyển đổi sau
to
(1) 4Al + 3O2
2Al2O3
đây:
(2) Al2O3 +6HCl
2AlCl3 +3H2O
(1)
(2)
(3)
a.Al Al2O3 AlCl3
(3)AlCl3+3NaOH
Al(OH)3+3NaCl
(4)
(5)
(6)
Al(OH)3 Al2O3 Al
AlCl3
(4) 2Al(OH)3
(5) 2Al2O3
to
đp nc
criolit
(6) 2Al + 6HCl
Al2O3 + 3H2O
4Al + 3O2
2AlCl3 + 3 H2
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1. Nắm vững kiến thức vừa luyện tập.
2. Mỗi học sinh đọc kĩ nội dung bài thực hành.
Chuẩn bị sẵn bản tường trình bài thực hành theo mẫu:
Tên TN
Cách tiến
hành
(Ghi trước)
(Ghi trước)
Hiện tượng
Giải thích – Kết luận
 








Các ý kiến mới nhất