Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 22. Luyện tập chương 2: Kim loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHÙNG TRÂM
Ngày gửi: 20h:48' 29-11-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 1081
Số lượt thích: 0 người
Chào Mừng Quý Thầy Cô Về Dự Tiết Học
Gv thực hiện:
Tổ: Khoa học tự nhiên
Tu?n 13 Ti?t 26:
Hóa Học 9
LUYỆN TẬP CHƯƠNG II
KIM LOẠI
GHI DI?M T?T
Bài 22: LUYỆN TẬP CHƯƠNG II
KIM LOẠI
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, Cu, Ag, Au
K, Na, Mg, Fe, Zn, Al, Pb, Cu, Ag, Au
Mg, K , Na, Al, Zn, Fe, Pb, Cu, Ag, Au
K, Na, Mg, Al, Zn, Cu , Pb, Fe, Ag, Au
20
20s
18
16
14
12
10
8
6
4
2
0
Nêu ý nghĩa dãy hoạt động kim loại hóa học của kim loại
Câu 2:Cho các cặp chất sau đây:
1) Al và khí Cl2.
2) Al và HNO3 đặc, nguội.
3) Fe và H2SO4 đặc, nguội.
4) Fe và dung dịch Cu(NO3)2.
có 2 cặpphản ứng. Đó là:
A. C?p 1 v 2 B. C?p 2 v 3
C. c?p 3 v 4 D. C?p 1 v 3
C. C?p 1 v 4 D. C?p 2 v 4
Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu
20
20s
18
16
14
12
10
8
6
4
2
0
Câu 4: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các bột kim loại Al, Fe và Cu đựng trong 3 lọ riêng biệt
a) dung dịch HCl
b) dung dịch NaOH
c) dung dịch CuSO4
d) dung dịch HCl và dung dịch NaOH
20
20s
18
16
14
12
10
8
6
4
2
0
Câu 5: Có 4 kim loại A, B, C, D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học. Biết rằng:
– A và B + dd HCl → H2↑
– C và D + dd HCl →
– B + dd muối A → A.
– D + dd muối C → C.
Hãy xác định thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng (theo chiều hoạt động hóa học giảm dần).
a) B, D, C, A b) D, A, B, C
c) B, A, D, C d) A, B, C, D
e) C, B, D, A
⇒ B hoạt động mạnh hơn A
20
20s
18
16
14
12
10
8
6
4
2
0
A,B hoạt động mạnh hơn C, D
⇒ D hoạt động mạnh hơn C
Câu 6: Cho 9,2g một kim loại A phản ứng với khí clo dư tạo thành 23,4g muối. Hãy xác định kim loại A, biết rằng A có hóa trị I.
a) A là liti (Li)
b) A là bạc (Ag)
c)  A là kali (K)
d)  A là natri (Na)
Cho 9,2g A + Cl2dư → 23,4g muối.
Hãy xác định kim loại A, biết rằng A có hóa trị I.
GIẢI THÍCH
nA = 9,2/ A,
nACl = 23,4/(A+35,5).
PTHH
2A + Cl2 → 2ACl
Tỉ lệ: 2 2
→ nA = nACl
⇒ 9,2 / A = 23,4/ (A + 35,5)
⇒ 9,2 x (A + 35,5) = A x 23,4.
⇒ A = 23.
Vậy kim loại A là Na.
Khối lượng kim loại tăng : 13,6 - 6 = 7,6 (gam)
Gọi nCu = a mol
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2  + 2Ag
a mol 2a mol
Ta có: 2a.108 – a.64 = 7,6
=> a = 0,05 → mCu = 0,05 x 64 = 3,2g
5 đ
10 đ
8 đ
Bài 21: SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI & BẢO VỆ
KIM LOẠI KHÔNG BỊ ĂN MÒN
- Dãy hoạt động HH của kim loại:
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
- Ý nghĩa
-Tính chất HH chung của kim loại:
KL + O2 → oxit
KL + PK khác → Muối
KL + dd axit → Muối + H2
-Tính chất HH riêng của Al:
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Học bài: nắm kĩ phần:
+ Dãy hoạt động HH của KL , ý nghĩa
+ Tính chất hóa học chung của kim loại, TCHH riêng của KL điển hình
- Làm bài tập còn lại của bài luyện tập
- Nghiên cứu bài 25
+ Xây dựng sơ đồ tổng quát: TCHH của phi kim
+ Viết PTHH.
+ Mức độ hoạt động của phi kim

 
Gửi ý kiến