Tìm kiếm Bài giảng
Tính chất giao hoán của phép cộng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Thuyên
Ngày gửi: 18h:23' 11-12-2022
Dung lượng: 88.3 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Kim Thuyên
Ngày gửi: 18h:23' 11-12-2022
Dung lượng: 88.3 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN LỚP 4
Bài 13: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN
CỦA PHÉP CỘNG
Sách giáo khoa Toán lớp 4, trang 42, 43
Bài 13: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN
CỦA PHÉP CỘNG
* Nội dung:
- Hiểu được tính chất giao hoán của phép cộng.
- Vận dụng tính chất giao hoán của phép cộng để
hoàn thành các bài tập.
* Khởi động:
Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:
a
b
a+b
b+a
300
200
300 + 200 = 500
200 + 300 = 500
180
120
180 + 120 = 300
120 + 180 = 300
So sánh
giá biết
trị của
biểu
a của
+ b phép
và b cộng
+ a trong
HĐ
1: Nhận
tínhhai
chất
giaothức
hoán
bảng sau:
a
b
a+b
b+a
20
350
30
250
20 + 30 = 50 350 + 250 =600
30 + 20 = 50 250 + 350 =600
1208
2764
1208 + 2764 =3972
2764 + 1208 =3972
Ta thấy giá trị của a + b và của b + a luôn luôn
bằng nhau, ta viết:
a+b=b+a
Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không
thay đổi.
a+b=b+a
Ví dụ:
2+3= 3+2 =5
10 + 20 = 20 + 10 = 30
300 + 400 = 400 + 300 = 700
HĐ 2: Thực hành
1. Nêu kết quả tính:
a) 468 + 379 = 847
b) 6509 + 2876 = 9385
379 + 468 = 847
2876 + 6509 = 9385
c) 4268 + 76 = 4344
76 + 4268 = 4344
2. Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
a + b = b + a
48
a) 48 + 12 = 12 + ….
m
b) m + n = n + ….
297 + 65
65 + 297 = ..….
0 + 84
84 + 0 = ….
177 + 89 = 89 + 177
..….
0 + a = ….
a
a + 0 = ….
*Bài tập ở nhà (trang 43):
3. >
< ?
=
= 4017 + 2975
a) 2975 + 4017 ….
2975 + 4017 …. 4017 + 3000
4017 + 2975 …. 4017 + 2900
< 927 + 8300
b) 8264 + 927 ….
8264 + 927 …. 900 + 8264
927 + 8264 …. 8267 + 927
Bài 13: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN
CỦA PHÉP CỘNG
Sách giáo khoa Toán lớp 4, trang 42, 43
Bài 13: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN
CỦA PHÉP CỘNG
* Nội dung:
- Hiểu được tính chất giao hoán của phép cộng.
- Vận dụng tính chất giao hoán của phép cộng để
hoàn thành các bài tập.
* Khởi động:
Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:
a
b
a+b
b+a
300
200
300 + 200 = 500
200 + 300 = 500
180
120
180 + 120 = 300
120 + 180 = 300
So sánh
giá biết
trị của
biểu
a của
+ b phép
và b cộng
+ a trong
HĐ
1: Nhận
tínhhai
chất
giaothức
hoán
bảng sau:
a
b
a+b
b+a
20
350
30
250
20 + 30 = 50 350 + 250 =600
30 + 20 = 50 250 + 350 =600
1208
2764
1208 + 2764 =3972
2764 + 1208 =3972
Ta thấy giá trị của a + b và của b + a luôn luôn
bằng nhau, ta viết:
a+b=b+a
Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không
thay đổi.
a+b=b+a
Ví dụ:
2+3= 3+2 =5
10 + 20 = 20 + 10 = 30
300 + 400 = 400 + 300 = 700
HĐ 2: Thực hành
1. Nêu kết quả tính:
a) 468 + 379 = 847
b) 6509 + 2876 = 9385
379 + 468 = 847
2876 + 6509 = 9385
c) 4268 + 76 = 4344
76 + 4268 = 4344
2. Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
a + b = b + a
48
a) 48 + 12 = 12 + ….
m
b) m + n = n + ….
297 + 65
65 + 297 = ..….
0 + 84
84 + 0 = ….
177 + 89 = 89 + 177
..….
0 + a = ….
a
a + 0 = ….
*Bài tập ở nhà (trang 43):
3. >
< ?
=
= 4017 + 2975
a) 2975 + 4017 ….
2975 + 4017 …. 4017 + 3000
4017 + 2975 …. 4017 + 2900
< 927 + 8300
b) 8264 + 927 ….
8264 + 927 …. 900 + 8264
927 + 8264 …. 8267 + 927
 









Các ý kiến mới nhất