bai 8 cong cu ho tro tinh toan SGK KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Thiện
Ngày gửi: 13h:54' 22-12-2022
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Thiện
Ngày gửi: 13h:54' 22-12-2022
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Để nhập công thức vào ô tính phải bắt
đầu bằng dấu nào?
A.dấu +
B. dấu _
C. dấu ?
D. dấu =
KHỞI ĐỘNG
Câu 2:Trong phần mềm bảng tính, công thức
tính nào dưới đây sai? Vì sao?
A. = 5^2 + 6*101
B. = 6*(3+2)
C. = 2(3+4)
D. = 1^2 + 2^2
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
1. Hàm trong bảng tính:
Ngoài các công thức trên chương trình bảng
tính còn có thể sử dụng hàm Sum, Average
giúp ta tính tổng và trung bình cộng cho các
giá trị trên.
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
1. Hàm trong bảng tính:
Vậy hàm trong chương trình bảng tính là gì?
Em hãy lập công
thức tính trung
=Average(3,10,2)
=(3+10+2)/3
bình cộng của ba
=Average(A1,A2,A3)
giá trị 3; 10; 2 lần
=(A1+A2+A3)/3
lượt nằm trong các
ô
sau?
Ngoài các công thức trên chương trình bảng
=Average(A1:A3)
tính còn có thể sử dụng hàm Average giúp ta
tính trung bình cộng cho các giá trị trên.
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
1. Hàm trong bảng tính:
Hàm là công thức được định nghĩa từ trước.
Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán
theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.
Ví dụ: Tính trung bình cộng của ba số 7, 9, 8
Cách 1:
=Average(7,9,8)
Cách 2:
=Average(A1,A2,A3)
Cách 3:
=Average(A1:A3)
GHI NHỚ
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
* Cách nhập hàm
Chọn ô cần nhập
Gõ dấu =
Nhập hàm theo đúng cú pháp
Nhấn Enter.
2. MỘT SỐ HÀM TÍNH TOÁN ĐƠN GIẢN
Sử dụng các hàm: - SUM (tính tổng)
- AVERAGE (tính trung bình),
- MIN (tính giá trị nhỏ nhất),
- MAX (tính giá trị lớn nhất),
- COUNT (đếm) để thực hiện các yêu cầu
Em có thể nhập công thức để tính toán như gợi ý trong Bảng 8.1.
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
2. MỘT SỐ HÀM TÍNH TOÁN ĐƠN GIẢN
* Hàm tính tổng
Tên hàm: SUM
Cú pháp: =SUM(v1,v2,...)
Ý nghĩa: Tính tổng các giá trị số có trong
các ô, vùng hoặc số có trong danh sách
v1,v2…
Ví dụ: Tính tổng điểm
= SUM(15,24,45)
= SUM(A2,B2,C2)
= SUM(A2,B2,20)
= SUM(A2:C2,20)
: Biến là các số
47
: Biến là địa chỉ ô tính
: Biến là địa chỉ ô tính và số
: Biến là địa chỉ khối ô và số
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
2. MỘT SỐ HÀM TÍNH TOÁN ĐƠN GIẢN
* Hàm tính trung bình cộng
Tên hàm: AVERAGE
Cú pháp: =AVERAGE(v1,v2,...)
Ý nghĩa: Tính trung bình cộng các giá trị
số có trong các ô, vùng hoặc số có trong danh
sách v1,v2…
47
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
2. MỘT SỐ HÀM TÍNH TOÁN ĐƠN GIẢN
* Hàm tìm giá trị nhỏ nhất
Tên hàm: MIN
Cú pháp: =MIN(v1,v2,...)
Ý nghĩa: Tìm giá trị nhỏ nhất các giá trị
số có trong các ô, vùng hoặc số có trong danh
sách v1,v2…
47
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
2. MỘT SỐ HÀM TÍNH TOÁN ĐƠN GIẢN
* Hàm tìm giá trị lớn nhất
Tên hàm: MAX
Cú pháp: =MAX(v1,v2,...)
Ý nghĩa: Tìm giá trị lớn nhất các giá trị số
có trong các ô, vùng hoặc số có trong danh
sách v1,v2…
47
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
2. MỘT SỐ HÀM TÍNH TOÁN ĐƠN GIẢN
* Hàm tìm giá trị lớn nhất
Tên hàm: COUNT
Cú pháp: =COUNT(v1,v2,...)
Ý nghĩa: Đếm các giá trị số có trong các ô,
vùng hoặc số có trong danh sách v1,v2…
Ví dụ: hàm count
=COUNT(B3:E10)
47
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
Báo lỗi sai giá trị (#VALUE)
Báo lỗi sai giá trị (#VALUE)
Kết quả : 4
LUYỆN TẬP
Câu 1: Cách nhập hàm nào sau đây không đúng, vì sao?
HÀM
A. sum(A1,B2,C3)
KẾT QUẢ
- Sai, vì thiếu dấu “=”
B. =SUM(A1;B2;3)
- Sai, vì các biến được đặt cách nhau bởi dấu chấm phẩy
C. =Sum[A1,B2,3]
- Sai, vì các biến được đặt trong cặp dấu ngoặc vuông
D. =sum
(A1, B2,3) - Sai, trong hàm có chứa dấu cách.
Câu 2: Giả sử trong các ô A1,B1 lần lượt chứa các số -4, 3.
Em hãy cho biết kết quả của các hàm sau:
a) =SUM(A1,B1)
-1
b) =SUM(A1,B1,B1)
2
c) =SUM(A1,B1,-5)
-6
d) =SUM(A1,B1,2)
1
e) =AVERAGE(A1,B1,4)
1
g) =AVERAGE(A1,B1,5,0)
1
LUYỆN TẬP
Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái đầu của cách
nhập hàm không đúng?
A. = SUM(5,A3,B1);
B. =SUM(5,A3,B1);
C. =sum(5,A3,B1);
D. =SUM (5,A3,B1);
E. SUM(5,A3,B1);
Bản đồ tư duy
Câu 1: Để nhập công thức vào ô tính phải bắt
đầu bằng dấu nào?
A.dấu +
B. dấu _
C. dấu ?
D. dấu =
KHỞI ĐỘNG
Câu 2:Trong phần mềm bảng tính, công thức
tính nào dưới đây sai? Vì sao?
A. = 5^2 + 6*101
B. = 6*(3+2)
C. = 2(3+4)
D. = 1^2 + 2^2
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
1. Hàm trong bảng tính:
Ngoài các công thức trên chương trình bảng
tính còn có thể sử dụng hàm Sum, Average
giúp ta tính tổng và trung bình cộng cho các
giá trị trên.
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
1. Hàm trong bảng tính:
Vậy hàm trong chương trình bảng tính là gì?
Em hãy lập công
thức tính trung
=Average(3,10,2)
=(3+10+2)/3
bình cộng của ba
=Average(A1,A2,A3)
giá trị 3; 10; 2 lần
=(A1+A2+A3)/3
lượt nằm trong các
ô
sau?
Ngoài các công thức trên chương trình bảng
=Average(A1:A3)
tính còn có thể sử dụng hàm Average giúp ta
tính trung bình cộng cho các giá trị trên.
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
1. Hàm trong bảng tính:
Hàm là công thức được định nghĩa từ trước.
Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán
theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.
Ví dụ: Tính trung bình cộng của ba số 7, 9, 8
Cách 1:
=Average(7,9,8)
Cách 2:
=Average(A1,A2,A3)
Cách 3:
=Average(A1:A3)
GHI NHỚ
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
* Cách nhập hàm
Chọn ô cần nhập
Gõ dấu =
Nhập hàm theo đúng cú pháp
Nhấn Enter.
2. MỘT SỐ HÀM TÍNH TOÁN ĐƠN GIẢN
Sử dụng các hàm: - SUM (tính tổng)
- AVERAGE (tính trung bình),
- MIN (tính giá trị nhỏ nhất),
- MAX (tính giá trị lớn nhất),
- COUNT (đếm) để thực hiện các yêu cầu
Em có thể nhập công thức để tính toán như gợi ý trong Bảng 8.1.
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
2. MỘT SỐ HÀM TÍNH TOÁN ĐƠN GIẢN
* Hàm tính tổng
Tên hàm: SUM
Cú pháp: =SUM(v1,v2,...)
Ý nghĩa: Tính tổng các giá trị số có trong
các ô, vùng hoặc số có trong danh sách
v1,v2…
Ví dụ: Tính tổng điểm
= SUM(15,24,45)
= SUM(A2,B2,C2)
= SUM(A2,B2,20)
= SUM(A2:C2,20)
: Biến là các số
47
: Biến là địa chỉ ô tính
: Biến là địa chỉ ô tính và số
: Biến là địa chỉ khối ô và số
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
2. MỘT SỐ HÀM TÍNH TOÁN ĐƠN GIẢN
* Hàm tính trung bình cộng
Tên hàm: AVERAGE
Cú pháp: =AVERAGE(v1,v2,...)
Ý nghĩa: Tính trung bình cộng các giá trị
số có trong các ô, vùng hoặc số có trong danh
sách v1,v2…
47
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
2. MỘT SỐ HÀM TÍNH TOÁN ĐƠN GIẢN
* Hàm tìm giá trị nhỏ nhất
Tên hàm: MIN
Cú pháp: =MIN(v1,v2,...)
Ý nghĩa: Tìm giá trị nhỏ nhất các giá trị
số có trong các ô, vùng hoặc số có trong danh
sách v1,v2…
47
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
2. MỘT SỐ HÀM TÍNH TOÁN ĐƠN GIẢN
* Hàm tìm giá trị lớn nhất
Tên hàm: MAX
Cú pháp: =MAX(v1,v2,...)
Ý nghĩa: Tìm giá trị lớn nhất các giá trị số
có trong các ô, vùng hoặc số có trong danh
sách v1,v2…
47
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
2. MỘT SỐ HÀM TÍNH TOÁN ĐƠN GIẢN
* Hàm tìm giá trị lớn nhất
Tên hàm: COUNT
Cú pháp: =COUNT(v1,v2,...)
Ý nghĩa: Đếm các giá trị số có trong các ô,
vùng hoặc số có trong danh sách v1,v2…
Ví dụ: hàm count
=COUNT(B3:E10)
47
Bài 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
Báo lỗi sai giá trị (#VALUE)
Báo lỗi sai giá trị (#VALUE)
Kết quả : 4
LUYỆN TẬP
Câu 1: Cách nhập hàm nào sau đây không đúng, vì sao?
HÀM
A. sum(A1,B2,C3)
KẾT QUẢ
- Sai, vì thiếu dấu “=”
B. =SUM(A1;B2;3)
- Sai, vì các biến được đặt cách nhau bởi dấu chấm phẩy
C. =Sum[A1,B2,3]
- Sai, vì các biến được đặt trong cặp dấu ngoặc vuông
D. =sum
(A1, B2,3) - Sai, trong hàm có chứa dấu cách.
Câu 2: Giả sử trong các ô A1,B1 lần lượt chứa các số -4, 3.
Em hãy cho biết kết quả của các hàm sau:
a) =SUM(A1,B1)
-1
b) =SUM(A1,B1,B1)
2
c) =SUM(A1,B1,-5)
-6
d) =SUM(A1,B1,2)
1
e) =AVERAGE(A1,B1,4)
1
g) =AVERAGE(A1,B1,5,0)
1
LUYỆN TẬP
Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái đầu của cách
nhập hàm không đúng?
A. = SUM(5,A3,B1);
B. =SUM(5,A3,B1);
C. =sum(5,A3,B1);
D. =SUM (5,A3,B1);
E. SUM(5,A3,B1);
Bản đồ tư duy
 







Các ý kiến mới nhất