Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:10' 22-12-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:10' 22-12-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HẢI.
a. Hãy tìm kết quả các phép tính sau:
10 : 2 = 5
11 : 2 = 5 (dư 1)
32 : 2 = 16
36 : 2 = 18
33 : 2 = 16 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
14 : 2 = 7
28 : 2 = 14
15 : 2 = 7 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
- Những số nào chia hết cho 2, những số nào không chia
hết choSố
2. chia hết cho 2 là : 10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
Số không chia hết cho 2 là : 11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
- Nhận xét chữ số tận
cùng của các số chia
hết cho 2.
- Nhận xét chữ số tận
cùng của các số không
chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Các số có tận cùng là
Các số có tận cùng là
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia
1 ; 3 ; 5 ; 7; 9 thì không
hết cho 2.
chia hết cho 2.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết
cho 2
Chú ý : Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì
không chia hết cho 2.
Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, em hãy cho biết dãy số
nào chia hết cho 2, dãy số nào không chia hết cho 2.
c) Số chẵn, số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; … ; 156 ; 158 ; 160; …là các
số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn: 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; … ; 567 ; 569 ; 571; …là các số
lẻ
LUYỆN TẬP
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ;
7536 ; 84683 ; 5782 ; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
LUYỆN TẬP
Bài 2:
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết
cho 2.
Làm vở
LUYỆN TẬP
Bài 3
a) Với ba chữ số 3 ; 4 ; 6 hãy viết các số chẵn có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346
364
436
634
b) Với ba chữ số 3 ; 5 ; 6 hãy viết các số lẻ có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
365
563
653
635
a. Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
Thêm 2
…? ;
340 ; 342 ; 344 ;346
…
? ;
348
Thêm 2
CÁC SỐ CHẴN LIÊN TIẾP
HƠN KÉM NHAU 2 ĐƠN VỊ
350
b. Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
Thêm 2
…
…
? ;
? ; 8355
8347 ; 8349 ; 8351 ;8353
Thêm 2
CÁC SỐ LẺ LIÊN TIẾP
HƠN KÉM NHAU 2 ĐƠN VỊ
8357
TRÒ CHƠI:
“AI NHANH, AI ĐÚNG”
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2. Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2. S
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ. Đ
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ. Đ
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
Đ
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ . S
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn. Đ
8. Số 13 578 là số lẻ. S
9. Số 349 là số không chia hết cho 2. Đ
10. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết
cho 2. Đ
Ghi nhớ
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ;
7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
a. Hãy tìm kết quả các phép tính sau:
10 : 2 = 5
11 : 2 = 5 (dư 1)
32 : 2 = 16
36 : 2 = 18
33 : 2 = 16 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
14 : 2 = 7
28 : 2 = 14
15 : 2 = 7 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
- Những số nào chia hết cho 2, những số nào không chia
hết choSố
2. chia hết cho 2 là : 10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
Số không chia hết cho 2 là : 11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
- Nhận xét chữ số tận
cùng của các số chia
hết cho 2.
- Nhận xét chữ số tận
cùng của các số không
chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Các số có tận cùng là
Các số có tận cùng là
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia
1 ; 3 ; 5 ; 7; 9 thì không
hết cho 2.
chia hết cho 2.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết
cho 2
Chú ý : Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì
không chia hết cho 2.
Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, em hãy cho biết dãy số
nào chia hết cho 2, dãy số nào không chia hết cho 2.
c) Số chẵn, số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; … ; 156 ; 158 ; 160; …là các
số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn: 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; … ; 567 ; 569 ; 571; …là các số
lẻ
LUYỆN TẬP
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ;
7536 ; 84683 ; 5782 ; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
LUYỆN TẬP
Bài 2:
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết
cho 2.
Làm vở
LUYỆN TẬP
Bài 3
a) Với ba chữ số 3 ; 4 ; 6 hãy viết các số chẵn có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346
364
436
634
b) Với ba chữ số 3 ; 5 ; 6 hãy viết các số lẻ có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
365
563
653
635
a. Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
Thêm 2
…? ;
340 ; 342 ; 344 ;346
…
? ;
348
Thêm 2
CÁC SỐ CHẴN LIÊN TIẾP
HƠN KÉM NHAU 2 ĐƠN VỊ
350
b. Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
Thêm 2
…
…
? ;
? ; 8355
8347 ; 8349 ; 8351 ;8353
Thêm 2
CÁC SỐ LẺ LIÊN TIẾP
HƠN KÉM NHAU 2 ĐƠN VỊ
8357
TRÒ CHƠI:
“AI NHANH, AI ĐÚNG”
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2. Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2. S
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ. Đ
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ. Đ
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
Đ
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ . S
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn. Đ
8. Số 13 578 là số lẻ. S
9. Số 349 là số không chia hết cho 2. Đ
10. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết
cho 2. Đ
Ghi nhớ
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ;
7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
 







Các ý kiến mới nhất