Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập về đo thời gian

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 20h:29' 23-12-2022
Dung lượng: 531.9 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích: 0 người
MÔN TOÁN LỚP 5

Toán
Kiểm tra bài cũ:
Bài 1 . Tóm tắt :
Một thửa ruộng hình chữ nhật có :
Chiều dài : 150m
Chiều rộng : 2 chiều dài
3
Trung bình 100m2 thu được 60kg thóc.
Hỏi cả thửa ruộng thu được ...tấn thóc ?

Bài giải
Chiều rộng của thửa ruộng là :
150 x 2 = 100 (m)
3
Diện tích của thửa ruộng là :
150 x 100 = 15 000 (m2 )
15 000m2 gấp 100m2 số lần là :
15 000 : 100 = 150 (lần)
Số tấn thóc thu được trên thửa ruộng đó là:
60 x 150 = 9 000 (kg)
9 000kg = 9 tấn
Đáp số : 9 tấn

Bài 1

Toán
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1 thế kỉ = ..........
100 năm
1 năm = ..........
tháng
12
365 ngày
1 năm không nhuận có ..........
366 ngày
1 năm nhuận có ...........
1 tháng có 30
......... (hoặc 31
.......) ngày
Tháng hai có 28
........ hoặc .........
29
ngày
b) 1 tuần lễ có ........
ngày
7
1 ngày = 24
......... giờ
1 giờ = .........
60 phút
1 phút = ..........
giây
60

Toán
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
Bài 2

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 2 năm 6 tháng = ...... tháng
3 phút 40 giây = ...... giây

; 1 giờ 5 phút = ....... phút
; 2 ngày 2 giờ = ..... giờ

28 tháng = ..... năm ....tháng ; 144 phút = .... giờ ... phút
b) 150 giây = .... phút ..... giây ; 54 giờ = ..... ngày .... giờ
60 phút = ..... giờ

; 30 phút = .... giờ 0,... giờ

45 phút = .... giờ = 0,... giờ

; 6 phút = .... giờ = 0,... giờ

c)
15 phút = .... giờ = 0,...giờ ; 12 phút = ..... giờ = 0,... giờ
1 giờ 30 phút = ...... giờ

; 3 giờ 15 phút = ...,.. giờ

90 phút = ...,.. giờ

; 2 giờ 12 phút = ...,... giờ

d)
60 giây = ... phút
90 giây =... phút
..... phút

; 30 giây = ... phút = 0,... phút
; 2 phút 45 giây = ...,... phút
1 phút 30 giây =
; 1 phút 6 giây = ...,... phút

Toán
Bài 2a

ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2 năm 6 tháng = ....30.... tháng
3 phút 40 giây = ....220..... giây
28 tháng = ....2.... năm ...4...tháng
1 giờ 5 phút = ....65.... phút
2 ngày 2 giờ = ...50... giờ
144 phút = ...2.... giờ ...24... phút

Bài 2b

150 giây = ....2.... phút ...30.... giây
60 phút = ....1.... giờ
45 phút = 3 giờ = ...0,75... giờ
4
54 giờ = ....2... ngày ....6... giờ
30 phút = 1 giờ ...0,5... giờ
2
6 phút = 1 giờ = ...0,1.... giờ
10

Bài 2c

15 phút = 1
4

giờ = 0,.25...... giờ

1 giờ 30 phút = ....1,5.... giờ
90 phút = .....1,5.... giờ
12 phút =

1
5

giờ = ...0,2... giờ

3 giờ 15 phút = ....3,25... giờ
2 giờ 12 phút = ....2, 2.... giờ

Bài 2d
60 giây = ....1... phút
90 giây = ....1,5.... phút
1 phút 30 giây = ...1,5... phút
30 giây = 1
2

phút = 0,5... phút

2 phút 45 giây =....2,75... phút
1 phút 6 giây = ...1,1... phút...

Toán
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
Bài 3

Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
Đồng hồ 1 : 10 giờ
Đồng hồ 2 : 6 giờ 5 phút
Đồng hồ 3 : 9 giờ 43 phút (10 giờ kém 17 phút )
Đồng hồ 4 : 1 giờ 12 phút (13 giờ12 phút)

Bài 4

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Một ô tô dự định đi một quãng đường dài 300km. Ô tô đó đi với
vận tốc 60km/giờ và đã đi được 2 1 giờ. Hỏi ô tô còn phải đi tiếp
4
quãng đường dài bao nhiêu ki-lô-mét ?
Ô tô còn phải đi tiếp quãng đường là :
A. 135km

B. 165km

C. 150km

D. 240km

Bài 4
Bài giải
21 giờ = 2,25 giờ
4
Quãng đường ô tô đã đi được là :
60 x 2,25 = 135(km)
Quãng đường ô tô còn phải đi là :
300 – 135 = 165 (km)
Khoanh vào

B.

165km

Toán
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
Về nhà :
Làm bài tập số 2/156 (SGK) vào vở
Làm bài tập số 140 trong vở bài tập
468x90
 
Gửi ý kiến