Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 20h:29' 23-12-2022
Dung lượng: 531.9 KB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 20h:29' 23-12-2022
Dung lượng: 531.9 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN LỚP 5
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Bài 1 . Tóm tắt :
Một thửa ruộng hình chữ nhật có :
Chiều dài : 150m
Chiều rộng : 2 chiều dài
3
Trung bình 100m2 thu được 60kg thóc.
Hỏi cả thửa ruộng thu được ...tấn thóc ?
Bài giải
Chiều rộng của thửa ruộng là :
150 x 2 = 100 (m)
3
Diện tích của thửa ruộng là :
150 x 100 = 15 000 (m2 )
15 000m2 gấp 100m2 số lần là :
15 000 : 100 = 150 (lần)
Số tấn thóc thu được trên thửa ruộng đó là:
60 x 150 = 9 000 (kg)
9 000kg = 9 tấn
Đáp số : 9 tấn
Bài 1
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1 thế kỉ = ..........
100 năm
1 năm = ..........
tháng
12
365 ngày
1 năm không nhuận có ..........
366 ngày
1 năm nhuận có ...........
1 tháng có 30
......... (hoặc 31
.......) ngày
Tháng hai có 28
........ hoặc .........
29
ngày
b) 1 tuần lễ có ........
ngày
7
1 ngày = 24
......... giờ
1 giờ = .........
60 phút
1 phút = ..........
giây
60
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 2 năm 6 tháng = ...... tháng
3 phút 40 giây = ...... giây
; 1 giờ 5 phút = ....... phút
; 2 ngày 2 giờ = ..... giờ
28 tháng = ..... năm ....tháng ; 144 phút = .... giờ ... phút
b) 150 giây = .... phút ..... giây ; 54 giờ = ..... ngày .... giờ
60 phút = ..... giờ
; 30 phút = .... giờ 0,... giờ
45 phút = .... giờ = 0,... giờ
; 6 phút = .... giờ = 0,... giờ
c)
15 phút = .... giờ = 0,...giờ ; 12 phút = ..... giờ = 0,... giờ
1 giờ 30 phút = ...... giờ
; 3 giờ 15 phút = ...,.. giờ
90 phút = ...,.. giờ
; 2 giờ 12 phút = ...,... giờ
d)
60 giây = ... phút
90 giây =... phút
..... phút
; 30 giây = ... phút = 0,... phút
; 2 phút 45 giây = ...,... phút
1 phút 30 giây =
; 1 phút 6 giây = ...,... phút
Toán
Bài 2a
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2 năm 6 tháng = ....30.... tháng
3 phút 40 giây = ....220..... giây
28 tháng = ....2.... năm ...4...tháng
1 giờ 5 phút = ....65.... phút
2 ngày 2 giờ = ...50... giờ
144 phút = ...2.... giờ ...24... phút
Bài 2b
150 giây = ....2.... phút ...30.... giây
60 phút = ....1.... giờ
45 phút = 3 giờ = ...0,75... giờ
4
54 giờ = ....2... ngày ....6... giờ
30 phút = 1 giờ ...0,5... giờ
2
6 phút = 1 giờ = ...0,1.... giờ
10
Bài 2c
15 phút = 1
4
giờ = 0,.25...... giờ
1 giờ 30 phút = ....1,5.... giờ
90 phút = .....1,5.... giờ
12 phút =
1
5
giờ = ...0,2... giờ
3 giờ 15 phút = ....3,25... giờ
2 giờ 12 phút = ....2, 2.... giờ
Bài 2d
60 giây = ....1... phút
90 giây = ....1,5.... phút
1 phút 30 giây = ...1,5... phút
30 giây = 1
2
phút = 0,5... phút
2 phút 45 giây =....2,75... phút
1 phút 6 giây = ...1,1... phút...
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
Bài 3
Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
Đồng hồ 1 : 10 giờ
Đồng hồ 2 : 6 giờ 5 phút
Đồng hồ 3 : 9 giờ 43 phút (10 giờ kém 17 phút )
Đồng hồ 4 : 1 giờ 12 phút (13 giờ12 phút)
Bài 4
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Một ô tô dự định đi một quãng đường dài 300km. Ô tô đó đi với
vận tốc 60km/giờ và đã đi được 2 1 giờ. Hỏi ô tô còn phải đi tiếp
4
quãng đường dài bao nhiêu ki-lô-mét ?
Ô tô còn phải đi tiếp quãng đường là :
A. 135km
B. 165km
C. 150km
D. 240km
Bài 4
Bài giải
21 giờ = 2,25 giờ
4
Quãng đường ô tô đã đi được là :
60 x 2,25 = 135(km)
Quãng đường ô tô còn phải đi là :
300 – 135 = 165 (km)
Khoanh vào
B.
165km
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
Về nhà :
Làm bài tập số 2/156 (SGK) vào vở
Làm bài tập số 140 trong vở bài tập
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Bài 1 . Tóm tắt :
Một thửa ruộng hình chữ nhật có :
Chiều dài : 150m
Chiều rộng : 2 chiều dài
3
Trung bình 100m2 thu được 60kg thóc.
Hỏi cả thửa ruộng thu được ...tấn thóc ?
Bài giải
Chiều rộng của thửa ruộng là :
150 x 2 = 100 (m)
3
Diện tích của thửa ruộng là :
150 x 100 = 15 000 (m2 )
15 000m2 gấp 100m2 số lần là :
15 000 : 100 = 150 (lần)
Số tấn thóc thu được trên thửa ruộng đó là:
60 x 150 = 9 000 (kg)
9 000kg = 9 tấn
Đáp số : 9 tấn
Bài 1
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1 thế kỉ = ..........
100 năm
1 năm = ..........
tháng
12
365 ngày
1 năm không nhuận có ..........
366 ngày
1 năm nhuận có ...........
1 tháng có 30
......... (hoặc 31
.......) ngày
Tháng hai có 28
........ hoặc .........
29
ngày
b) 1 tuần lễ có ........
ngày
7
1 ngày = 24
......... giờ
1 giờ = .........
60 phút
1 phút = ..........
giây
60
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 2 năm 6 tháng = ...... tháng
3 phút 40 giây = ...... giây
; 1 giờ 5 phút = ....... phút
; 2 ngày 2 giờ = ..... giờ
28 tháng = ..... năm ....tháng ; 144 phút = .... giờ ... phút
b) 150 giây = .... phút ..... giây ; 54 giờ = ..... ngày .... giờ
60 phút = ..... giờ
; 30 phút = .... giờ 0,... giờ
45 phút = .... giờ = 0,... giờ
; 6 phút = .... giờ = 0,... giờ
c)
15 phút = .... giờ = 0,...giờ ; 12 phút = ..... giờ = 0,... giờ
1 giờ 30 phút = ...... giờ
; 3 giờ 15 phút = ...,.. giờ
90 phút = ...,.. giờ
; 2 giờ 12 phút = ...,... giờ
d)
60 giây = ... phút
90 giây =... phút
..... phút
; 30 giây = ... phút = 0,... phút
; 2 phút 45 giây = ...,... phút
1 phút 30 giây =
; 1 phút 6 giây = ...,... phút
Toán
Bài 2a
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2 năm 6 tháng = ....30.... tháng
3 phút 40 giây = ....220..... giây
28 tháng = ....2.... năm ...4...tháng
1 giờ 5 phút = ....65.... phút
2 ngày 2 giờ = ...50... giờ
144 phút = ...2.... giờ ...24... phút
Bài 2b
150 giây = ....2.... phút ...30.... giây
60 phút = ....1.... giờ
45 phút = 3 giờ = ...0,75... giờ
4
54 giờ = ....2... ngày ....6... giờ
30 phút = 1 giờ ...0,5... giờ
2
6 phút = 1 giờ = ...0,1.... giờ
10
Bài 2c
15 phút = 1
4
giờ = 0,.25...... giờ
1 giờ 30 phút = ....1,5.... giờ
90 phút = .....1,5.... giờ
12 phút =
1
5
giờ = ...0,2... giờ
3 giờ 15 phút = ....3,25... giờ
2 giờ 12 phút = ....2, 2.... giờ
Bài 2d
60 giây = ....1... phút
90 giây = ....1,5.... phút
1 phút 30 giây = ...1,5... phút
30 giây = 1
2
phút = 0,5... phút
2 phút 45 giây =....2,75... phút
1 phút 6 giây = ...1,1... phút...
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
Bài 3
Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
Đồng hồ 1 : 10 giờ
Đồng hồ 2 : 6 giờ 5 phút
Đồng hồ 3 : 9 giờ 43 phút (10 giờ kém 17 phút )
Đồng hồ 4 : 1 giờ 12 phút (13 giờ12 phút)
Bài 4
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Một ô tô dự định đi một quãng đường dài 300km. Ô tô đó đi với
vận tốc 60km/giờ và đã đi được 2 1 giờ. Hỏi ô tô còn phải đi tiếp
4
quãng đường dài bao nhiêu ki-lô-mét ?
Ô tô còn phải đi tiếp quãng đường là :
A. 135km
B. 165km
C. 150km
D. 240km
Bài 4
Bài giải
21 giờ = 2,25 giờ
4
Quãng đường ô tô đã đi được là :
60 x 2,25 = 135(km)
Quãng đường ô tô còn phải đi là :
300 – 135 = 165 (km)
Khoanh vào
B.
165km
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
Về nhà :
Làm bài tập số 2/156 (SGK) vào vở
Làm bài tập số 140 trong vở bài tập
 








Các ý kiến mới nhất