Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Toán lớp 4
Người gửi: Hà Thị Kim Ngân
Ngày gửi: 07h:57' 28-12-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 301
Nguồn: Toán lớp 4
Người gửi: Hà Thị Kim Ngân
Ngày gửi: 07h:57' 28-12-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 301
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN MAI A
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
28:2
29:2
15:2
34:2
Thực hiện các phép chia và cho biết số nào chia cho 2 có
số dư bằng 0, số nào chia cho 2 có số dư lớn hơn 0 ?
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
28
29
15
34
Số chia hết cho 2 là: 12; 28; 34; 4660
Toán
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2022
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
Thực hiện các phép tính sau:
CHIA HẾT CHO 2
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
KHÔNG CHIA HẾT CHO 2
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
ởở
h
íntínhó
t
épép ai ct có
h
p ph h hấ 2 ?
c
á ác thứứ n choau
CC
h
t
t
h
n
t
ế
ộ
ccột a hng g?
i
h
cgì gikốhôn
CHIA HẾT CHO 2
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
át
s
an và
u
q ia
a
y
i
ã
h
h
H bị c ố c
số biết s 2 có
o gì?
o
h
h
c
c ết
h điểm
c
ặ
đ
Các số có chữ số tận cùng là 0;
2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
TOÁN
4
KHÔNG CHIA HẾT CHO 2
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
a
i
h
c
g
n có
ô
h 2
k
Số cho gì?
hết điểm
c
ặ
đ
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3;
5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
TOÁN
4
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2022
CHIA HẾT CHO 2
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
- Các số có chữ số tận cùng là
0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
KHÔNG CHIA HẾT CHO 2
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
- Các số có chữ số tận cùng là 1;
3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
SỐ CHẴN
Số chia hết cho 2 gọi là số chẵn.
Ví dụ: 0; 2; 4; 6; 8; …; 156; 158;
160; ...
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 là số chẵn.
EmTìm
hiểu
thếvínào
là số
các
dụ về
số chẵn?
chẵn.
SỐ LẺ
Số không chia hết cho 2 gọi là số lẻ.
Ví dụ: 1; 3; 5; 7; 9; …; 567; 569; 571; ....
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 là số lẻ.
EmTìm
hiểucác
thếvínào
dụ là
vềsố
sốlẻ?
lẻ.
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không
chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Trải
nghiệm
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683;
5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Số KHÔNG chia hết cho 2
Số chia hết cho 2
35
89
867
7536
98
84683
1000
744
5782
8401
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683;
5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Bài giải
Trong các số đã cho
a, Số chia hết cho 2 là: 98 ; 1000; 744 ; 7536 ; 5782
b. Số không chia hết cho 2 là: 35 ; 89; 867; 84683 ; 8401
Bài 2: a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2 .
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2
Bài 2:
a) Bốn số có hai chữ số chia hết cho 2 là: 10; 12; 14; 16
b) Hai số có ba chữ số không chia hết cho 2 là: 101; 103
Bài 3:
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346, 364, 436, 634
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ
số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
365, 563, 635, 653
Bài 4.a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
346 348 350
340; 342; 344; …….;……..;
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8353 8355 8 357
8 347; 8 349; 8 351;……….;………;
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2.
Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
S
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Đ
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.
Đ
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
Đ
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
S
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
Đ
Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2. Đ
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì
chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
thì không chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Tạm biệt
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
28:2
29:2
15:2
34:2
Thực hiện các phép chia và cho biết số nào chia cho 2 có
số dư bằng 0, số nào chia cho 2 có số dư lớn hơn 0 ?
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
28
29
15
34
Số chia hết cho 2 là: 12; 28; 34; 4660
Toán
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2022
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
Thực hiện các phép tính sau:
CHIA HẾT CHO 2
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
KHÔNG CHIA HẾT CHO 2
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
ởở
h
íntínhó
t
épép ai ct có
h
p ph h hấ 2 ?
c
á ác thứứ n choau
CC
h
t
t
h
n
t
ế
ộ
ccột a hng g?
i
h
cgì gikốhôn
CHIA HẾT CHO 2
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
át
s
an và
u
q ia
a
y
i
ã
h
h
H bị c ố c
số biết s 2 có
o gì?
o
h
h
c
c ết
h điểm
c
ặ
đ
Các số có chữ số tận cùng là 0;
2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
TOÁN
4
KHÔNG CHIA HẾT CHO 2
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
a
i
h
c
g
n có
ô
h 2
k
Số cho gì?
hết điểm
c
ặ
đ
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3;
5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
TOÁN
4
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2022
CHIA HẾT CHO 2
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
- Các số có chữ số tận cùng là
0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
KHÔNG CHIA HẾT CHO 2
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
- Các số có chữ số tận cùng là 1;
3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
SỐ CHẴN
Số chia hết cho 2 gọi là số chẵn.
Ví dụ: 0; 2; 4; 6; 8; …; 156; 158;
160; ...
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 là số chẵn.
EmTìm
hiểu
thếvínào
là số
các
dụ về
số chẵn?
chẵn.
SỐ LẺ
Số không chia hết cho 2 gọi là số lẻ.
Ví dụ: 1; 3; 5; 7; 9; …; 567; 569; 571; ....
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 là số lẻ.
EmTìm
hiểucác
thếvínào
dụ là
vềsố
sốlẻ?
lẻ.
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không
chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Trải
nghiệm
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683;
5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Số KHÔNG chia hết cho 2
Số chia hết cho 2
35
89
867
7536
98
84683
1000
744
5782
8401
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683;
5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Bài giải
Trong các số đã cho
a, Số chia hết cho 2 là: 98 ; 1000; 744 ; 7536 ; 5782
b. Số không chia hết cho 2 là: 35 ; 89; 867; 84683 ; 8401
Bài 2: a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2 .
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2
Bài 2:
a) Bốn số có hai chữ số chia hết cho 2 là: 10; 12; 14; 16
b) Hai số có ba chữ số không chia hết cho 2 là: 101; 103
Bài 3:
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346, 364, 436, 634
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ
số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
365, 563, 635, 653
Bài 4.a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
346 348 350
340; 342; 344; …….;……..;
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8353 8355 8 357
8 347; 8 349; 8 351;……….;………;
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2.
Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
S
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Đ
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.
Đ
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
Đ
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
S
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
Đ
Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2. Đ
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì
chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
thì không chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Tạm biệt
 









Các ý kiến mới nhất