Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Năm
Ngày gửi: 15h:58' 19-12-2021
Dung lượng: 843.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Năm
Ngày gửi: 15h:58' 19-12-2021
Dung lượng: 843.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2021
Toán: Dấu hiệu chia hết cho 2
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
Số nào chia hết cho 2 ?
Số chia hết cho 2 : 12; 28; 34; 4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
5
16
7
18
14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
Số chia hết cho 2 là số chẵn
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Bài 1. Trong các số 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 5782; 84638:
Các số chia hết cho 2 ?
b) Các số không chia hết cho 2 ?
35
a
b
89
98
326
1000
767
7536
8401
5782
84683
Bài 2 : a) Viết bốn số có hai chữ số, các số đều chia hết cho 2 .
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2
VUI HỌC TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2.
Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
8. Số 13 578 là số lẻ.
9. Số 349 là số không chia hết cho 2.
10. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Đ
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ
Toán: Dấu hiệu chia hết cho 2
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
Số nào chia hết cho 2 ?
Số chia hết cho 2 : 12; 28; 34; 4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
5
16
7
18
14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
Số chia hết cho 2 là số chẵn
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Bài 1. Trong các số 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 5782; 84638:
Các số chia hết cho 2 ?
b) Các số không chia hết cho 2 ?
35
a
b
89
98
326
1000
767
7536
8401
5782
84683
Bài 2 : a) Viết bốn số có hai chữ số, các số đều chia hết cho 2 .
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2
VUI HỌC TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2.
Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
8. Số 13 578 là số lẻ.
9. Số 349 là số không chia hết cho 2.
10. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Đ
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ
 








Các ý kiến mới nhất