Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Hiến
Ngày gửi: 07h:09' 29-12-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 179
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Hiến
Ngày gửi: 07h:09' 29-12-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 29 tháng 12 năm 2022
Toán
Khởi động
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2
có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ;3 ;8 ;9
B. 0 ; 1 ;3 ;5 ;7 ;9
C 1;3;5;7;9
C.
D. 1 ; 2; 3 ; 7 ; 9
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết
cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B 40 ; 246 ; 8734
B.
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7.
Hãy viết số chẵn lớn nhất có ba
chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A 750
A.
B. 570
C. 770
D. 550
Khám phá
28
12
15
29
47
34
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5: 15; 4660
4660
a. Ví dụ
20 : 5 = 4
30 : 5 = 6
40 : 5 = 8
25 : 5 = 5
35 : 5 = 7
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
a. Ví dụ
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
a. Ví dụ
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Nêu ví dụ: một số chia hết cho
5
20; 140; 1205; 20 625;
Nêu ví dụ: một số không chia hết cho 5.
31; 204; 5209; 82 167;
b. Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Luyện tập,
thực hành
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674; 3000;
945; 5553:
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b) Số nào không chia hết cho 5 ?
Số chia hết cho 5
35
3000
660
945
Số không chia hết cho 5
8
4674
57
5553
Baøi 2 : Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ
chấm:
a) 150 < 155 < 160;
b) 3575 < 3580 < 3585;
c) 335; 340; 345; 350 ; 355 ; 360.
Bài 3. Vôùi ba chöõ soá 0 ; 5; 7 haõy vieát caùc soá coù ba
chöõ soá, moãi soá coù caû ba chöõ soá ñoù vaø đều chia heát
cho 5.
570
750
705
Bài 4:Trong các số sau:
35
8
945
5553
57
660
3000
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2: 660; 3000
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2: 35; 945
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các
chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là
các chữ số :0 hoặc 5
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có
tận cùng là chữ số 0
Với ba chữ số 0 ; 5; 3 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.
350
530
305
-Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0; 2; 4; 6; 8.
-Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0 hoặc 5.
- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số
tận cùng là mấy ?
... là 0.
Giáo viên: Trần Công
Hiến
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
Toán
Khởi động
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2
có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ;3 ;8 ;9
B. 0 ; 1 ;3 ;5 ;7 ;9
C 1;3;5;7;9
C.
D. 1 ; 2; 3 ; 7 ; 9
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết
cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B 40 ; 246 ; 8734
B.
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7.
Hãy viết số chẵn lớn nhất có ba
chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A 750
A.
B. 570
C. 770
D. 550
Khám phá
28
12
15
29
47
34
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5: 15; 4660
4660
a. Ví dụ
20 : 5 = 4
30 : 5 = 6
40 : 5 = 8
25 : 5 = 5
35 : 5 = 7
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
a. Ví dụ
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
a. Ví dụ
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Nêu ví dụ: một số chia hết cho
5
20; 140; 1205; 20 625;
Nêu ví dụ: một số không chia hết cho 5.
31; 204; 5209; 82 167;
b. Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Luyện tập,
thực hành
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674; 3000;
945; 5553:
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b) Số nào không chia hết cho 5 ?
Số chia hết cho 5
35
3000
660
945
Số không chia hết cho 5
8
4674
57
5553
Baøi 2 : Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ
chấm:
a) 150 < 155 < 160;
b) 3575 < 3580 < 3585;
c) 335; 340; 345; 350 ; 355 ; 360.
Bài 3. Vôùi ba chöõ soá 0 ; 5; 7 haõy vieát caùc soá coù ba
chöõ soá, moãi soá coù caû ba chöõ soá ñoù vaø đều chia heát
cho 5.
570
750
705
Bài 4:Trong các số sau:
35
8
945
5553
57
660
3000
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2: 660; 3000
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2: 35; 945
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các
chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là
các chữ số :0 hoặc 5
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có
tận cùng là chữ số 0
Với ba chữ số 0 ; 5; 3 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.
350
530
305
-Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0; 2; 4; 6; 8.
-Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0 hoặc 5.
- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số
tận cùng là mấy ?
... là 0.
Giáo viên: Trần Công
Hiến
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
 








Các ý kiến mới nhất