Tìm kiếm Bài giảng
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị linh
Ngày gửi: 08h:37' 13-01-2023
Dung lượng: 176.8 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: lê thị linh
Ngày gửi: 08h:37' 13-01-2023
Dung lượng: 176.8 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 3( 115): Có 6 hình lập phương nhỏ cạnh 1cm. Hãy xếp 6 hình lập phương
đó thành một hình hộp chữ nhật. Có bao nhiêu cách xếp khác nhau?
Đáp án
Có 5 cách xếp 6 hình lập phương cạnh 1cm thành hình hộp chữ nhật như
sau:
Bài:
Môn: Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối.
Hoạt động 2: Đề - xi - mét khối.
1cm3
1cm
1dm3
Xăng – ti – mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm 3
1 dm
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình
lập phương có cạnh dài 1dm.
Đề - xi – mét khối viết tắt là:
dm 3
Môn: Toán
Bài : Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
Câu hỏi thảo luận
1dm3
1dm
Cần bao nhiêu hộp hình lập
cạnh 1cm để xếp đầy hộp hình
lập phương cạnh 1dm?
1cm
1cm3
Môn: Toán
Bài : Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
Hình lập phương cạnh 1dm gồm : 10 x
10 x 10 = 1000 hình lập phương cạnh
1cm.
Ta có: 1dm3 = 1000cm3
1
Vậy : 1cm3 = .…....dm3 = …….
0,001
dm3
1000
Môn: Toán
Bài : Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 4 : Luyện tập
Bài 1 ( 116 ) Viết vào ô trống
Viết số
Đọc số
76cm3
Bảy mươi sáu xăng – ti –mét khối
519dm3
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
85,08dm3
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
4
5
cm3
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
192cm3
một trăm chín mươi hai xăng – ti – mét khối
2001dm3
hai nghìn không trăm linh một đề - xi – mét khối
3
8
cm
3
ba phần tám xăng – ti – mét khối
Môn: Toán
Bài : Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4
5
a) 1dm3 = …………
1000 cm3
b) 2000cm3 = ……….dm
2 3
5,8dm3 = …………..cm
5800 3
490 000cm3 = ………..dm
490 3
375dm3 = ………….cm
375 000 3
154 000cm3 = ………..dm
154 3
5,1
3
5100cm3 = …………..dm
3
dm3 = ……………....cm
800
4
5
dm3 = 0,8dm3
Môn: Toán
Bài : Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 5: Củng cố:
Nếu đúng giơ thẻ xanh, sai giơ thẻ đỏ:
1/ Xăng- ti – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
2/ Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
3/ 1dm3 = 1000cm3 .
Đ
4/ 1cm3 = 1000dm3 .
S
S
Đ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 3( 115): Có 6 hình lập phương nhỏ cạnh 1cm. Hãy xếp 6 hình lập phương
đó thành một hình hộp chữ nhật. Có bao nhiêu cách xếp khác nhau?
Đáp án
Có 5 cách xếp 6 hình lập phương cạnh 1cm thành hình hộp chữ nhật như
sau:
Bài:
Môn: Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối.
Hoạt động 2: Đề - xi - mét khối.
1cm3
1cm
1dm3
Xăng – ti – mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm 3
1 dm
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình
lập phương có cạnh dài 1dm.
Đề - xi – mét khối viết tắt là:
dm 3
Môn: Toán
Bài : Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
Câu hỏi thảo luận
1dm3
1dm
Cần bao nhiêu hộp hình lập
cạnh 1cm để xếp đầy hộp hình
lập phương cạnh 1dm?
1cm
1cm3
Môn: Toán
Bài : Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
Hình lập phương cạnh 1dm gồm : 10 x
10 x 10 = 1000 hình lập phương cạnh
1cm.
Ta có: 1dm3 = 1000cm3
1
Vậy : 1cm3 = .…....dm3 = …….
0,001
dm3
1000
Môn: Toán
Bài : Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 4 : Luyện tập
Bài 1 ( 116 ) Viết vào ô trống
Viết số
Đọc số
76cm3
Bảy mươi sáu xăng – ti –mét khối
519dm3
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
85,08dm3
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
4
5
cm3
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
192cm3
một trăm chín mươi hai xăng – ti – mét khối
2001dm3
hai nghìn không trăm linh một đề - xi – mét khối
3
8
cm
3
ba phần tám xăng – ti – mét khối
Môn: Toán
Bài : Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4
5
a) 1dm3 = …………
1000 cm3
b) 2000cm3 = ……….dm
2 3
5,8dm3 = …………..cm
5800 3
490 000cm3 = ………..dm
490 3
375dm3 = ………….cm
375 000 3
154 000cm3 = ………..dm
154 3
5,1
3
5100cm3 = …………..dm
3
dm3 = ……………....cm
800
4
5
dm3 = 0,8dm3
Môn: Toán
Bài : Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Hoạt động 5: Củng cố:
Nếu đúng giơ thẻ xanh, sai giơ thẻ đỏ:
1/ Xăng- ti – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
2/ Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
3/ 1dm3 = 1000cm3 .
Đ
4/ 1cm3 = 1000dm3 .
S
S
Đ
 








Các ý kiến mới nhất