Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 33-34. Ôn tập và Kiểm tra học kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Kim Chi
Ngày gửi: 22h:10' 15-01-2023
Dung lượng: 16.2 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Khoa học 5 quyển 1.

Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.

Chúc mừng bạn

- Em hãy nêu đặc điểm và công
dụng của một số loại tơ sợi tự
Có mấy loại tơ sợi? Nêu nguồn
nhiên?
gốc từng loại?

!

G
N

M
CHÚC
!
M
E
C


Thứ Hai ngày 26 tháng 12 năm
2022

KHOA HỌC

Ôn tập và kiểm tra học kì I (Tiết 1)
Hướng dẫn học trang 58

MỤC TIÊU

Sau bài học em:
- Phân biệt được đặc điểm sinh học
(giới tính ) và đặc điểm xã hội (giới)
của con người.
- Nêu được một số biện pháp phòng
bệnh có liên quan đến vệ sinh cá
nhân.
- Nêu được tính chất, công dụng của
một số vật liệu đã học.

1. Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
Giới tính là gì ?
A. Sự khác biệt về sở thích giữa nam và nữ.
B. Sự khác biệt về tính cách giữa nam và nữ.
C. Sự khác biệt về trang phục giữa nam và nữ.
D. Sự khác biệt về mặc sinh học giữa nam và nữ.
* Trong số những đặc điểm trên, đặc điểm nào là
đặc điểm giới tính ?
Sự khác biệt về mặc sinh học giữa nam và nữ.

* Kể ra một số đặc điểm giới khác mà em biết.
Một số đặc điểm giới là:
* Đặc điểm sinh học:
• Nam: Cơ quan sinh dục nam có tinh hoàn sinh ra tinh
trùng; có hiện tượng mộng tinh; xuất tinh.
• Nữ: Cơ quan sinh dục nữ có buồng trứng sinh ra trứng; có
hiện tượng hành kinh; có khả năng mang thai, sinh con.
* Đặc điểm xã hội:  thể hiện tính cách, lối sống, việc làm....
của nữ hoặc nam. Những đặc điểm này có thể thay đổi theo
nếp sống của gia đình, hoặc quan niệm và các mối quan hệ
xã hội.

2. Trò chơi “ Đoán chữ”
Tìm các chữ cái cho các ô trống dưới đây để khi ghép
lại được câu trả lời đúng cho từng câu hỏi sau:
a. Em bé nằm trong bụng mẹ được gọi là gì?

B À O T H A

I

b. Giai đoạn cơ thể phát triển nhanh về chiều cao, cân
nặng, cơ quan sinh dục phát triển mạnh, con gái có
kinh nguyệt, con trai bắt đầu xuất tinh được gọi là gì?

D Ậ Y T H Ì
c. Từ nào được dùng để chỉ giai đoạn cuối của cuộc
đời con người?

T U Ổ

I

G

I

À

3. Hoàn thành bảng tổng kết
• Bảng “ cách phòng tránh một số bệnh truyền
nhiễm”
Tên bệnh
Cách phòng tránh
Nhóm bệnh lây do muỗi truyền
(………………………………………………..)

Viêm gan A

HIV/ AIDS

- Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung
quanh.
- …………………………………………………………
.
- …………………………………………………………
.
- …………………………………………………………
- …………………………………………………………
.
- …………………………………………………………
.
- ………………………………………………………
- ............................................................
.
- …………………………………………………………

Tên bệnh

Cách phòng tránh

Nhóm bệnh lây do muỗi truyền
(………………………………………………..)

- Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh.
- Diệt muỗi, bọ gậy, không để ao tù, nước đọng,
ngủ màn, ...
- Đi tiêm phòng bệnh viêm não.

Viêm gan A

HIV/ AIDS






Uống nước đun sôi
Ăn uống sạch sẽ, đủ chất dinh dưỡng
Rửa tay sạch trước khi ăn
Rửa tay sạch sau khi đi vệ sinh

•Chỉ dùng bơm kim tiêm một lần
•Nếu muốn dùng lại phải luộc bơm kim tiên trong nước
sôi khoảng 20 phút
•Không tiêm chích ma túy
•Không dùng chung các dụng cụ có thể dính máu như:
dao cạo râu, bàn chải đánh răng...

1
Ngủ màn để tránh
bị muỗi đốt, phòng
tránh được bệnh:
sốt xuất huyết, sốt
rét, viêm não. Vì
muỗi là động vật
trung gian truyền
các bệnh trên.

2
Rửa tay bằng xà
phòng trước khi ăn
và sau khi đi đại
tiện. Phòng tránh
bệnh viêm gan A.
Vì những bệnh đó
lây qua đường tiêu
hóa.

3
Uống nước đã đun
sôi để nguội để
phòng bệnh viêm
gan A. Vì trong nước
lã có thể chứa nhiều
mầm bệnh. Vì vậy
cần uống nước đã
đun sôi.

Ăn chín
để phòng bệnh
viêm gan A vì
trong thức ăn
sống hoặc thức
ăn ôi thiu chứa
rất nhiều mầm
bệnh.

4

Vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh

4. Viết công dụng chính của các nguyên vật liệu vào
chỗ chấm phù hợp trong sơ đồ sau
Sắt, gang, thép
Tre, mây, song
…………………………
…………………………
Đá vôi
…………………………
…………………………
Gạch, ngói
…………………………
…………………………

…………………………
…………………………

Một số
nguyên
vật liệu

Xi măng
…………………………
…………………………
Thủy tinh
…………………………
…………………………

Đồng, hợp kim
của đồng
…………………………
…………………………
Nhôm, hợp kim
của nhôm
………………………
…………………………
Tơ sợi
…………………………
…………………………

Cao su
…………………………
…………………………

Chất dẻo
…………………………
…………………………

1
2
3
4
5

S


B

T
À
D

H Ụ T I N
O T H A I
Ậ Y T H Ì

H

V
T

Ị T
R Ư

I
À

Ê N
N H

6
7
8

H À N H N
Ở N G T H
G I À

S
S



V

T
T
I

R É T
X U Ấ T H
Ê M N Ã O

U

Y

V

I

Ê

M

9
10

G

A

N

A



T

3.Giai
10.Bệnh
đoạn
nàodo
cơdomột
thể
một
bắt
loại
đầu
vi-rút
phát
triển
gâyra;
ranhanh
và lâyvề
truyền
chiều
qua
cao,
đường
cântrong
nặng máu

9.Bệnh
nào
loại
virút
gây
vi-rút
này

thể
sống
5.
nào
được
dùng
đểđể
chỉ
giai
đoạn
hoàn
thiệnvào
củalà
con
ngườicuối của
6.1.Từ
Từ
nào
được
dùng
chỉ
con
người
bước
giai
đoạn
Quá
trình
trứng
kết
hợp
với
tinh
trùng
được
gọi
gì?
7.Bệnh
nào
do
một
loại

sinh
trùng
gây
ra

bị
lây
truyền
do
được
tiêu
hóa;
đánh
người
dấu
bằng
mắc
sự
bệnh
xuất
này
hiện

kinh
thể
bị
nguyệt
sốt
nhẹ,
lần
đau
đầu


vùng
con
gái
vàcon
sự
8.Bệnh
nào
do
một
loại
vi-rút
gây
ra

bị
lây
truyền
do
muỗi
gia
súc,
chim
chuột,
khỉ,…;bệnh
lây
truyền
do
muỗi
hút
máu
các
4.
Giai
đoạn
chuyển
tiếp
từ
trẻ
con
sang
người
lớn
trong
cuộc
đời
củavật
về
mặt
thể chất, tinh thần và xã hội?
cuộc
đời?
muỗi
a-nô-phen?
xuất
bụng
tinh
bên
lần
phải
đầu
gần
ởvi-rút
con
gan,
trai
chán
được
ăn,…?
gọi
là gì?
2.
Em

nằm
trong
bụng
mẹ
được
gọi là gì?
vằn?
bị
bệnh
rồi
truyền
gây
bệnh
sang
người?
mỗi
con
người
được
gọi

gì?

DẶN DÒ:
- Xem lại toàn bộ các kiến thức đã
học và chuẩn bị bài sau: Kiểm tra
cuối học kì I.

CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!

CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!

1. Để làm cầu bắt qua sông, làm đường ray tàu hỏa người
ta2.sử
vật liệulát
nào?
Đểdụng
xây thành
tường,
sân,quần
lát sàn
người
sử dụng
4. Để
dệt
vải may
áo,nhà
chăn,
màntangười
ta sử
vật
liệu
nào?
dụnga)vật
liệu nào?
Nhôm
c) Thépngười ta
d)sử
Gang
3. Để sản
xuất b)
xi Đồng
măng, tạc tượng
dụng
vậta)Tơ
liệusợi
nào?
c) Thủy tinh
a) Gạch

a) Đồng

b)Cao su b)Ngói

b)Sắt

c) Đá vôi

c)Chất dẻo

d) Nhôm

Số
thứ
tự

1

2

Tên
vật
liệu
Tre,
mây,
song

Cao
su

Đặc điểm/Tính chất

Công dụng

- Cây mọc thẳng, cao khoảng 1015cm, thân rỗng ở bên trong,
gồm nhiều đốt thẳng.
- Cứng, có tính đàn hồi.
- Thân leo, mọc thành bụi, thân
gỗ dài không phân nhánh, hình
trụ.
- Có loài thân dài đến hàng trăm
mét.

- Làm nhà, đồ dùng trong gia
đình,…

Cao su có tính đàn hồi tốt; ít bị
biến đổi khi gặp nóng, lạnh; cách
nhiệt, cách điện; không tan trong
nước, tan trong một số chất lỏng
khác.

-Cao su sử dụng để làm săm,
lốp xe; làm các chi tiết của
một số đồ điện, máy móc và
đồ dùng gia đình.

- Làm dây buộc bè; làm
khung bàn, ghế; đan lát, làm
đồ mĩ nghệ, …

l

3

4

5

Tên vật
liệu

Đặc điểm/Tính chất

Công dụng

Đồng

- Có màu nâu đỏ, có ánh kim
- Dễ dát mỏng và kéo sợi
- Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt.

- Đồng được sử dụng làm đồ
điện, dây điện, một số bộ
phận của ô tô, tàu biển.

Đá vôi

- Đá vôi không cứng lắm. Dưới
tác dụng của a xít thì đá vôi sủi
bọt.

- Đá vôi được dùng để lát
đường, xây nhà, nung vôi,
sản xuất xi măng, tạc tượng,
làm phấn viết…

- Vải sợi bông có thể rất mỏng,
nhẹ hoặc có thể rất dày.
- Vải tơ tằm thuộc hàng cao cấp,
đẹp óng ả rất nhẹ.
- Các sản phẩm may bằng vải sợi
bông và tơ tằm thường thoáng
mát về mùa hè, ấm về mùa đông.
- Vải ni lông ít thấm nước, khô
nhanh, dai, bền và không nhàu.

- Sợi bông: Để dệt vải, may
quần áo, chăn màn, bông y
tế…..
- Sợi đay, gai: May vải buồm,
thảm bồi, bao gai, dệt chiếu cói,
làm võng…
- Sợi tơ tằm: Dệt vải, lụa để may
quần áo, làm khăn….
- Tơ sợi nhân tạo: Để may quần
áo, làm bàn chải răng, dây câu,
đai lưng an toàn, một số chi tiết
của máy móc…

Tơ sợi

Số
thứ
tự

6

7

8

Tên
vật
liệu

Đặc điểm/Tính chất

- Màu trắng bạc, có ánh kim;
Nhôm có thể kéo thành sợi, dát
mỏng, nhẹ dẫn điện và dẫn
nhiệt tốt
- Không bị gỉ, tuy nhiên bị
một số axít ăn mòn

- Chế tạo dụng cụ làm
bếp, làm vỏ đồ hộp, khung
cửa và một số bộ phận ôtô,
tàu hỏa,…

- Xốp, giòn, dễ vỡ.

- Ngói dùng để lợp mái
nhà.
- Gạch dùng để xây nhà,
ốp tường, lát sàn, lát sân,
vỉa hè, …

- Chất dẻo cách điện, cách
nhiệt, nhẹ, rất bền, khó vỡ,
có tính dẻo ở nhiệt độ cao.

- Chất dẻo dược sử dụng
làm các đồ dùng gia đình,
vỏ một số đồ điện; ống
dẫn nước, vỏ dây điện, …

Gạch,
ngói

Chất
dẻo

Công dụng

Số
thứ
tự

9

10

Tên
vật
liệu
Sắt,
gang,
thép

Xi
măng

Đặc điểm/Tính chất

Công dụng

* Sắt là kim loại có tính dẻo,
dễ uốn, dễ kéo thành sợi, dễ
rèn, dập. Sắt màu trắng xám,
có ánh kim.
* Gang: Rất cứng, giòn không
thể uốn hay kéo thành sợi.
* Thép: - Cứng, bền, dẻo.
- Có loại bị gỉ trong không khí
ẩm, có loại không.

- Sắt là một kim loại được sử
dụng dưới dạng hợp kim.
Chấn song sắt, hàng rào sắt,
đường sắt,… thực chất được
làm bằng thép.
- Các hợp kim của sắt được
dùng để làm các đồ dùng như
nồi, chảo, dao, kéo, cày, cuốc,
… và nhiều loại máy móc, tàu
xe, cầu đường sắt,…
Xi măng được dùng để trộn
vữa xây nhà, xây trường học,
xây các công trình lớn. Xây
bồn hoa, gắn đá tạo thành các
cảnh đẹp, làm ngói lợp, làm
sân chơi, lát gạch…..

- Xi măng trộn với nước
không tan mà trở nên dẻo và
rất chóng bị khô, kết thành
tảng, cứng như đá.

Số
thứ
tự

11

Tên
vật
liệu
Thủy
tinh

Đặc điểm/Tính chất

Công dụng

- Thủy tinh thường trong
suốt, không gỉ, cứng, dễ
vỡ, không cháy, không
hút ẩm, không bị a-xít ăn
mòn.

- Thủy tinh thường dùng
làm các đồ dùng trong
gia đình, vật trang trí;
thủy tinh chất lượng cao
dùng làm đồ dùng thí
nghiệm, cửa sổ, đồ lưu
niệm, mắt kính, đồ dùng
y tế, kính xây dựng, kính
của máy ảnh, ống nhòm,
nồi nấu trong lò vi sóng,
 
Gửi ý kiến