Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

50 Most Common Structures

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trương Văn Ánh, Trường Đại học Sài Gòn
Người gửi: Trương Văn Ánh
Ngày gửi: 22h:21' 20-01-2023
Dung lượng: 133.5 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
50 Most Common Structures
Trương Văn Ánh
Trường Đại học Sài Gòn

• 1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do
something: (quá....để cho ai làm gì...)e.g. This
structure is too easy for you to remember.e.g. He
ran too fast for me to follow.
• 2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi
mà...)e.g. This box is so heavy that I cannot take
it.e.g. He speaks so soft that we can't hear anything.
3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá...
đến nỗi mà...)e.g. It is such a heavy box that I cannot
take it.e.g. It is such interesting books that I cannot
ignore them at all.

• 4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do
something : (Đủ... cho ai đó làm gì...)e.g. She is old
enough to get married.e.g. They are intelligent
enough for me to teach them English.
• 5. Have/ get + something + done (past participle):
(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)e.g. I had my hair cut
yesterday.e.g. I'd like to have my shoes repaired.
• 6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It's +time +for
someone +to do something : (đã đến lúc ai đó phải
làm gì...)e.g. It is time you had a shower.e.g. It's
time for me to ask all of you for this question.

• 7. It + takes/took+ someone + amount of time + to
do something: (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...)
e.g. It takes me 5 minutes to get to school.e.g. It
took him 10 minutes to do this exercise yesterday. 
• 8. To prevent/stop + someone/something + From +
V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì... làm gì..)e.g. He
prevented us from parking our car here.
• 9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy ... để làm
gì...)e.g. I find it very difficult to learn about
English.e.g. They found it easy to overcome that
problem.10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.
(Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)e.g. I prefer
dog to cat.e.g. I prefer reading books to watching
TV.

• 10. Would rather ('d rather) + V (infinitive) + than +
V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì) e.g. She would
play games than read books.e.g. I'd rather learn
English than learn Biology.
• 11. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì) e.g. I
am used to eating with chopsticks.
• 12. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong
quá khứ và bây giờ không làm nữa)e.g. I used to go
fishing with my friend when I was young.e.g. She
used to smoke 10 cigarettes a day.

13. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing:
ngạc nhiên về....e.g. I was amazed at his big
beautiful villa.
14. To be angry at + N/V-ing: tức giận vềe.g. Her
mother was very angry at her bad marks.
15. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém
về...e.g. I am good at swimming.e.g. He is very bad
at English.

15. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém
về...e.g. I am good at swimming.e.g. He is very bad
at English.
16. by chance = by accident (adv): tình cờe.g. I met
her in Paris by chance last week.
17. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...e.g.
My mother was tired of doing too much housework
everyday.
18. can't stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không
chịu nỗi/không nhịn được làm gì...e.g. She can't
stand laughing at her little dog.

19. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm
gì đó...e.g. My younger sister is fond of playing with
her dolls.
20. to be interested in + N/V-ing: quan tâm
đến...e.g. Mrs Brown is interested in going shopping
on Sundays.
21. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời
gian làm gìe.g. He always wastes time playing
computer games each day.e.g. Sometimes, I waste
a lot of money buying clothes.

22. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành
bao nhiêu thời gian làm gì..e.g. I spend 2 hours
reading books a day.e.g. Mr Jim spent a lot of
money traveling around the world last year.
23. To spend + amount of time/ money + on +
something: dành thời gian vào việc gì...e.g. My
mother often spends 2 hours on housework
everyday.e.g. She spent all of her money on clothes.
24. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...e.g.
You should give up smoking as soon as possible.

25. would like/ want/wish + to do something: thích
làm gì...e.g. I would like to go to the cinema with
you tonight.
26. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để
làme.g. I have many things to do this week.
27. It + be + something/ someone + that/ who:
chính...mà...
e.g. It is Tom who got the best marks in my
class.e.g. It is the villa that he had to spend a lot of
money last year.

28. Had better + V(infinitive): nên làm gì....e.g. You
had better go to see the doctor.
29. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/
postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/
suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing
e.g. I always practise speaking English everyday.
30. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smtVD: It is
difficult for old people to learn English.( Người có
tuổi học tiếng Anh thì khó )

31. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm
cái gì )VD: We are interested in reading books on
history.( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )
32. To be bored with ( Chán làm cái gì )VD: We are
bored with doing the same things everyday.( Chúng
tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi
lặp lại ) - học tiếng anh giao tiếp
33. It's the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây
là lần đầu tiên ai làm cái gì )VD: It's the first time we
have visited this place.( Đây là lần đầu tiên chúng
tôi tới thăm nơi này )

34. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )VD: I
don't have enough time to study.( Tôi không có đủ
thời gian để học )
35. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do
smt )VD: I'm not rich enough to buy a car.( Tôi
không đủ giàu để mua ôtô )
36. too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm
cái gì )VD: I'm to young to get married.( Tôi còn quá
trẻ để kết hôn )

37. To want smb to do smt = To want to have smt + PII
(Muốn ai làm gì ) (Muốn có cái gì được làm )VD: She
wants someone to make her a dress.( Cô ấy muốn ai
đó may cho cô ấy một chiếc váy )= She wants to
have a dress made.( Cô ấy muốn có một chiếc váy
được
may)
38. It's time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì)
VD: It's time we went home.( Đã đến lúc tôi phải về
nhà
)
39. It's not necessary for smb to do smt = Smb don't
need to do smt( Ai không cần thiết phải làm gì )
doesn't have to do smtVD: It is not necessary for
you to do this exercise.( Bạn không cần phải làm bài
tập này)

40. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi
làm gì )VD: We are looking forward to going on
holiday.( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )
41. To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái
gì )VD: Can you provide us with some books in
history?( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số
sách
về
lịch
sử
không?)
42. To prevent smb from V_ing (Cản trở ai làm
gì )To stopVD: The rain stopped us from going for a
walk.( Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo )

43. To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại
trong việc làm cái gì)VD: We failed to do this
exercise.(Chúng tôi không thể làm bài tập này )
44. To be succeed in V_ing (Thành công trong việc
làm cái gì)VD: We were succeed in passing the
exam.(Chúng tôi đã thi đỗ )
45. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của
ai)VD: She borrowed this book from the liblary.( Cô
ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )

45. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của ai) VD:
She borrowed this book from the liblary.(Cô ấy đã
mượn
cuốn
sách
này

thư
viện)
46. To lend smb smt (Cho ai mượn cái gì) VD: Can
you lend me some money?(Bạn có thể cho tôi vay ít
tiền
không?)
47. To make smb do smt (Bắt ai làm gì)VD: The
teacher made us do a lot of homework.(Giáo viên
bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà)

48. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ.(Đến
mức mà )CN + động từ + so + trạng từ 1. The
exercise is so difficult that noone can do it.(Bài tập
khó đến mức không ai làm được )2. He spoke so
quickly that I couldn't understand him.(Anh ta nói
nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta)
49. CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN
+ động từ.VD: It is such a difficult exercise that
noone can do it.( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi
không ai có thể làm được )
50. It is (very) kind of sb to do st (Ai thật tốt bụng /
tử tế khi làm gì) VD: It is very kind of you to help
me.(Bạn thật tốt vì đã giúp tôi)

Good luck!
468x90
 
Gửi ý kiến