Tìm kiếm Bài giảng
50 Most Common Structures

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trương Văn Ánh, Trường Đại học Sài Gòn
Người gửi: Trương Văn Ánh
Ngày gửi: 22h:21' 20-01-2023
Dung lượng: 133.5 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn: Trương Văn Ánh, Trường Đại học Sài Gòn
Người gửi: Trương Văn Ánh
Ngày gửi: 22h:21' 20-01-2023
Dung lượng: 133.5 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
50 Most Common Structures
Trương Văn Ánh
Trường Đại học Sài Gòn
• 1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do
something: (quá....để cho ai làm gì...)e.g. This
structure is too easy for you to remember.e.g. He
ran too fast for me to follow.
• 2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi
mà...)e.g. This box is so heavy that I cannot take
it.e.g. He speaks so soft that we can't hear anything.
3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá...
đến nỗi mà...)e.g. It is such a heavy box that I cannot
take it.e.g. It is such interesting books that I cannot
ignore them at all.
• 4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do
something : (Đủ... cho ai đó làm gì...)e.g. She is old
enough to get married.e.g. They are intelligent
enough for me to teach them English.
• 5. Have/ get + something + done (past participle):
(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)e.g. I had my hair cut
yesterday.e.g. I'd like to have my shoes repaired.
• 6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It's +time +for
someone +to do something : (đã đến lúc ai đó phải
làm gì...)e.g. It is time you had a shower.e.g. It's
time for me to ask all of you for this question.
• 7. It + takes/took+ someone + amount of time + to
do something: (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...)
e.g. It takes me 5 minutes to get to school.e.g. It
took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
• 8. To prevent/stop + someone/something + From +
V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì... làm gì..)e.g. He
prevented us from parking our car here.
• 9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy ... để làm
gì...)e.g. I find it very difficult to learn about
English.e.g. They found it easy to overcome that
problem.10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.
(Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)e.g. I prefer
dog to cat.e.g. I prefer reading books to watching
TV.
• 10. Would rather ('d rather) + V (infinitive) + than +
V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì) e.g. She would
play games than read books.e.g. I'd rather learn
English than learn Biology.
• 11. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì) e.g. I
am used to eating with chopsticks.
• 12. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong
quá khứ và bây giờ không làm nữa)e.g. I used to go
fishing with my friend when I was young.e.g. She
used to smoke 10 cigarettes a day.
13. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing:
ngạc nhiên về....e.g. I was amazed at his big
beautiful villa.
14. To be angry at + N/V-ing: tức giận vềe.g. Her
mother was very angry at her bad marks.
15. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém
về...e.g. I am good at swimming.e.g. He is very bad
at English.
15. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém
về...e.g. I am good at swimming.e.g. He is very bad
at English.
16. by chance = by accident (adv): tình cờe.g. I met
her in Paris by chance last week.
17. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...e.g.
My mother was tired of doing too much housework
everyday.
18. can't stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không
chịu nỗi/không nhịn được làm gì...e.g. She can't
stand laughing at her little dog.
19. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm
gì đó...e.g. My younger sister is fond of playing with
her dolls.
20. to be interested in + N/V-ing: quan tâm
đến...e.g. Mrs Brown is interested in going shopping
on Sundays.
21. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời
gian làm gìe.g. He always wastes time playing
computer games each day.e.g. Sometimes, I waste
a lot of money buying clothes.
22. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành
bao nhiêu thời gian làm gì..e.g. I spend 2 hours
reading books a day.e.g. Mr Jim spent a lot of
money traveling around the world last year.
23. To spend + amount of time/ money + on +
something: dành thời gian vào việc gì...e.g. My
mother often spends 2 hours on housework
everyday.e.g. She spent all of her money on clothes.
24. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...e.g.
You should give up smoking as soon as possible.
25. would like/ want/wish + to do something: thích
làm gì...e.g. I would like to go to the cinema with
you tonight.
26. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để
làme.g. I have many things to do this week.
27. It + be + something/ someone + that/ who:
chính...mà...
e.g. It is Tom who got the best marks in my
class.e.g. It is the villa that he had to spend a lot of
money last year.
28. Had better + V(infinitive): nên làm gì....e.g. You
had better go to see the doctor.
29. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/
postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/
suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing
e.g. I always practise speaking English everyday.
30. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smtVD: It is
difficult for old people to learn English.( Người có
tuổi học tiếng Anh thì khó )
31. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm
cái gì )VD: We are interested in reading books on
history.( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )
32. To be bored with ( Chán làm cái gì )VD: We are
bored with doing the same things everyday.( Chúng
tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi
lặp lại ) - học tiếng anh giao tiếp
33. It's the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây
là lần đầu tiên ai làm cái gì )VD: It's the first time we
have visited this place.( Đây là lần đầu tiên chúng
tôi tới thăm nơi này )
34. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )VD: I
don't have enough time to study.( Tôi không có đủ
thời gian để học )
35. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do
smt )VD: I'm not rich enough to buy a car.( Tôi
không đủ giàu để mua ôtô )
36. too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm
cái gì )VD: I'm to young to get married.( Tôi còn quá
trẻ để kết hôn )
37. To want smb to do smt = To want to have smt + PII
(Muốn ai làm gì ) (Muốn có cái gì được làm )VD: She
wants someone to make her a dress.( Cô ấy muốn ai
đó may cho cô ấy một chiếc váy )= She wants to
have a dress made.( Cô ấy muốn có một chiếc váy
được
may)
38. It's time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì)
VD: It's time we went home.( Đã đến lúc tôi phải về
nhà
)
39. It's not necessary for smb to do smt = Smb don't
need to do smt( Ai không cần thiết phải làm gì )
doesn't have to do smtVD: It is not necessary for
you to do this exercise.( Bạn không cần phải làm bài
tập này)
40. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi
làm gì )VD: We are looking forward to going on
holiday.( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )
41. To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái
gì )VD: Can you provide us with some books in
history?( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số
sách
về
lịch
sử
không?)
42. To prevent smb from V_ing (Cản trở ai làm
gì )To stopVD: The rain stopped us from going for a
walk.( Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo )
43. To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại
trong việc làm cái gì)VD: We failed to do this
exercise.(Chúng tôi không thể làm bài tập này )
44. To be succeed in V_ing (Thành công trong việc
làm cái gì)VD: We were succeed in passing the
exam.(Chúng tôi đã thi đỗ )
45. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của
ai)VD: She borrowed this book from the liblary.( Cô
ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )
45. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của ai) VD:
She borrowed this book from the liblary.(Cô ấy đã
mượn
cuốn
sách
này
ở
thư
viện)
46. To lend smb smt (Cho ai mượn cái gì) VD: Can
you lend me some money?(Bạn có thể cho tôi vay ít
tiền
không?)
47. To make smb do smt (Bắt ai làm gì)VD: The
teacher made us do a lot of homework.(Giáo viên
bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà)
48. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ.(Đến
mức mà )CN + động từ + so + trạng từ 1. The
exercise is so difficult that noone can do it.(Bài tập
khó đến mức không ai làm được )2. He spoke so
quickly that I couldn't understand him.(Anh ta nói
nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta)
49. CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN
+ động từ.VD: It is such a difficult exercise that
noone can do it.( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi
không ai có thể làm được )
50. It is (very) kind of sb to do st (Ai thật tốt bụng /
tử tế khi làm gì) VD: It is very kind of you to help
me.(Bạn thật tốt vì đã giúp tôi)
Good luck!
Trương Văn Ánh
Trường Đại học Sài Gòn
• 1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do
something: (quá....để cho ai làm gì...)e.g. This
structure is too easy for you to remember.e.g. He
ran too fast for me to follow.
• 2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi
mà...)e.g. This box is so heavy that I cannot take
it.e.g. He speaks so soft that we can't hear anything.
3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá...
đến nỗi mà...)e.g. It is such a heavy box that I cannot
take it.e.g. It is such interesting books that I cannot
ignore them at all.
• 4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do
something : (Đủ... cho ai đó làm gì...)e.g. She is old
enough to get married.e.g. They are intelligent
enough for me to teach them English.
• 5. Have/ get + something + done (past participle):
(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)e.g. I had my hair cut
yesterday.e.g. I'd like to have my shoes repaired.
• 6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It's +time +for
someone +to do something : (đã đến lúc ai đó phải
làm gì...)e.g. It is time you had a shower.e.g. It's
time for me to ask all of you for this question.
• 7. It + takes/took+ someone + amount of time + to
do something: (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...)
e.g. It takes me 5 minutes to get to school.e.g. It
took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
• 8. To prevent/stop + someone/something + From +
V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì... làm gì..)e.g. He
prevented us from parking our car here.
• 9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy ... để làm
gì...)e.g. I find it very difficult to learn about
English.e.g. They found it easy to overcome that
problem.10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.
(Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)e.g. I prefer
dog to cat.e.g. I prefer reading books to watching
TV.
• 10. Would rather ('d rather) + V (infinitive) + than +
V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì) e.g. She would
play games than read books.e.g. I'd rather learn
English than learn Biology.
• 11. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì) e.g. I
am used to eating with chopsticks.
• 12. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong
quá khứ và bây giờ không làm nữa)e.g. I used to go
fishing with my friend when I was young.e.g. She
used to smoke 10 cigarettes a day.
13. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing:
ngạc nhiên về....e.g. I was amazed at his big
beautiful villa.
14. To be angry at + N/V-ing: tức giận vềe.g. Her
mother was very angry at her bad marks.
15. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém
về...e.g. I am good at swimming.e.g. He is very bad
at English.
15. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém
về...e.g. I am good at swimming.e.g. He is very bad
at English.
16. by chance = by accident (adv): tình cờe.g. I met
her in Paris by chance last week.
17. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...e.g.
My mother was tired of doing too much housework
everyday.
18. can't stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không
chịu nỗi/không nhịn được làm gì...e.g. She can't
stand laughing at her little dog.
19. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm
gì đó...e.g. My younger sister is fond of playing with
her dolls.
20. to be interested in + N/V-ing: quan tâm
đến...e.g. Mrs Brown is interested in going shopping
on Sundays.
21. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời
gian làm gìe.g. He always wastes time playing
computer games each day.e.g. Sometimes, I waste
a lot of money buying clothes.
22. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành
bao nhiêu thời gian làm gì..e.g. I spend 2 hours
reading books a day.e.g. Mr Jim spent a lot of
money traveling around the world last year.
23. To spend + amount of time/ money + on +
something: dành thời gian vào việc gì...e.g. My
mother often spends 2 hours on housework
everyday.e.g. She spent all of her money on clothes.
24. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...e.g.
You should give up smoking as soon as possible.
25. would like/ want/wish + to do something: thích
làm gì...e.g. I would like to go to the cinema with
you tonight.
26. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để
làme.g. I have many things to do this week.
27. It + be + something/ someone + that/ who:
chính...mà...
e.g. It is Tom who got the best marks in my
class.e.g. It is the villa that he had to spend a lot of
money last year.
28. Had better + V(infinitive): nên làm gì....e.g. You
had better go to see the doctor.
29. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/
postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/
suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing
e.g. I always practise speaking English everyday.
30. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smtVD: It is
difficult for old people to learn English.( Người có
tuổi học tiếng Anh thì khó )
31. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm
cái gì )VD: We are interested in reading books on
history.( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )
32. To be bored with ( Chán làm cái gì )VD: We are
bored with doing the same things everyday.( Chúng
tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi
lặp lại ) - học tiếng anh giao tiếp
33. It's the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây
là lần đầu tiên ai làm cái gì )VD: It's the first time we
have visited this place.( Đây là lần đầu tiên chúng
tôi tới thăm nơi này )
34. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )VD: I
don't have enough time to study.( Tôi không có đủ
thời gian để học )
35. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do
smt )VD: I'm not rich enough to buy a car.( Tôi
không đủ giàu để mua ôtô )
36. too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm
cái gì )VD: I'm to young to get married.( Tôi còn quá
trẻ để kết hôn )
37. To want smb to do smt = To want to have smt + PII
(Muốn ai làm gì ) (Muốn có cái gì được làm )VD: She
wants someone to make her a dress.( Cô ấy muốn ai
đó may cho cô ấy một chiếc váy )= She wants to
have a dress made.( Cô ấy muốn có một chiếc váy
được
may)
38. It's time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì)
VD: It's time we went home.( Đã đến lúc tôi phải về
nhà
)
39. It's not necessary for smb to do smt = Smb don't
need to do smt( Ai không cần thiết phải làm gì )
doesn't have to do smtVD: It is not necessary for
you to do this exercise.( Bạn không cần phải làm bài
tập này)
40. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi
làm gì )VD: We are looking forward to going on
holiday.( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )
41. To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái
gì )VD: Can you provide us with some books in
history?( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số
sách
về
lịch
sử
không?)
42. To prevent smb from V_ing (Cản trở ai làm
gì )To stopVD: The rain stopped us from going for a
walk.( Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo )
43. To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại
trong việc làm cái gì)VD: We failed to do this
exercise.(Chúng tôi không thể làm bài tập này )
44. To be succeed in V_ing (Thành công trong việc
làm cái gì)VD: We were succeed in passing the
exam.(Chúng tôi đã thi đỗ )
45. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của
ai)VD: She borrowed this book from the liblary.( Cô
ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )
45. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của ai) VD:
She borrowed this book from the liblary.(Cô ấy đã
mượn
cuốn
sách
này
ở
thư
viện)
46. To lend smb smt (Cho ai mượn cái gì) VD: Can
you lend me some money?(Bạn có thể cho tôi vay ít
tiền
không?)
47. To make smb do smt (Bắt ai làm gì)VD: The
teacher made us do a lot of homework.(Giáo viên
bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà)
48. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ.(Đến
mức mà )CN + động từ + so + trạng từ 1. The
exercise is so difficult that noone can do it.(Bài tập
khó đến mức không ai làm được )2. He spoke so
quickly that I couldn't understand him.(Anh ta nói
nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta)
49. CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN
+ động từ.VD: It is such a difficult exercise that
noone can do it.( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi
không ai có thể làm được )
50. It is (very) kind of sb to do st (Ai thật tốt bụng /
tử tế khi làm gì) VD: It is very kind of you to help
me.(Bạn thật tốt vì đã giúp tôi)
Good luck!
 








Các ý kiến mới nhất