Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 18. Ôn tập Cuối Học kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngần
Ngày gửi: 20h:56' 28-01-2023
Dung lượng: 201.3 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
Điền những từ em biết vào bảng sau:
Tổng kết vốn từ về môi trường
Sinh quyển
Thủy quyển
(môi trường
(môi trường
đông, thực vật)
nước)
M: rừng
M: sông

Các sự vật
trong môi
trường
Những hành M: trồng rừng
động bảo vệ
môi trường

M: giữ sạch
nguồn nước

Khí quyển
(môi trường
không khí)
M: bầu trời
M: lọc khói công
nghiệp

- Sinh quyển: khoảng không gian có sinh vật cư trú.
- Thủy quyển: lớp vỏ nước của trái đất, gồm toàn bộ dại
dương, ao hồ, sông ngòi, nước ngầm.
- Khí quyển: lớp không khí bao quanh trái đất.
 Từng em tìm từ ngữ thích hợp cho mỗi ô. Các bạn nhận
xét, bổ sung, trao đổi và ghi các từ ngữ tìm được vào phiếu.

Sinh quyển
(môi trường
đông, thực vật)

Thủy quyển
(môi trường nước)

Khí quyển
(môi trường
không khí)

M: rừng, con
Các sự vật người, các loài thú,
trong môi cây lâu năm, cây
trường ăn quả, …

M: sông, suối, biển,
đại dương, thác,
kênh, rạch, ao, hồ,


M: bầu trời, vũ trụ, mây,
không khí, ánh sáng, âm
thanh, khí hậu,…

M: trồng rừng,
Những
phủ xanh đồi trọc,
hành động
bảo vệ môi chống phá rừng,
trường không săn bắt thú
rừng,…

M: giữ sạch nguồn
M: lọc khói công nghiệp,
nước, xây dựng nhà
xử lí rác thải, chống gây
máy xử lí nước thải
ô nhiễm bầu không khí,
công nghiệp, không
hạn chế thải khói xe, …
xả rác bừa bãi,… …
 
Gửi ý kiến