Tuần 18. Ôn tập Cuối Học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngần
Ngày gửi: 20h:56' 28-01-2023
Dung lượng: 201.3 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngần
Ngày gửi: 20h:56' 28-01-2023
Dung lượng: 201.3 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
Điền những từ em biết vào bảng sau:
Tổng kết vốn từ về môi trường
Sinh quyển
Thủy quyển
(môi trường
(môi trường
đông, thực vật)
nước)
M: rừng
M: sông
Các sự vật
trong môi
trường
Những hành M: trồng rừng
động bảo vệ
môi trường
M: giữ sạch
nguồn nước
Khí quyển
(môi trường
không khí)
M: bầu trời
M: lọc khói công
nghiệp
- Sinh quyển: khoảng không gian có sinh vật cư trú.
- Thủy quyển: lớp vỏ nước của trái đất, gồm toàn bộ dại
dương, ao hồ, sông ngòi, nước ngầm.
- Khí quyển: lớp không khí bao quanh trái đất.
Từng em tìm từ ngữ thích hợp cho mỗi ô. Các bạn nhận
xét, bổ sung, trao đổi và ghi các từ ngữ tìm được vào phiếu.
Sinh quyển
(môi trường
đông, thực vật)
Thủy quyển
(môi trường nước)
Khí quyển
(môi trường
không khí)
M: rừng, con
Các sự vật người, các loài thú,
trong môi cây lâu năm, cây
trường ăn quả, …
M: sông, suối, biển,
đại dương, thác,
kênh, rạch, ao, hồ,
…
M: bầu trời, vũ trụ, mây,
không khí, ánh sáng, âm
thanh, khí hậu,…
M: trồng rừng,
Những
phủ xanh đồi trọc,
hành động
bảo vệ môi chống phá rừng,
trường không săn bắt thú
rừng,…
M: giữ sạch nguồn
M: lọc khói công nghiệp,
nước, xây dựng nhà
xử lí rác thải, chống gây
máy xử lí nước thải
ô nhiễm bầu không khí,
công nghiệp, không
hạn chế thải khói xe, …
xả rác bừa bãi,… …
Tổng kết vốn từ về môi trường
Sinh quyển
Thủy quyển
(môi trường
(môi trường
đông, thực vật)
nước)
M: rừng
M: sông
Các sự vật
trong môi
trường
Những hành M: trồng rừng
động bảo vệ
môi trường
M: giữ sạch
nguồn nước
Khí quyển
(môi trường
không khí)
M: bầu trời
M: lọc khói công
nghiệp
- Sinh quyển: khoảng không gian có sinh vật cư trú.
- Thủy quyển: lớp vỏ nước của trái đất, gồm toàn bộ dại
dương, ao hồ, sông ngòi, nước ngầm.
- Khí quyển: lớp không khí bao quanh trái đất.
Từng em tìm từ ngữ thích hợp cho mỗi ô. Các bạn nhận
xét, bổ sung, trao đổi và ghi các từ ngữ tìm được vào phiếu.
Sinh quyển
(môi trường
đông, thực vật)
Thủy quyển
(môi trường nước)
Khí quyển
(môi trường
không khí)
M: rừng, con
Các sự vật người, các loài thú,
trong môi cây lâu năm, cây
trường ăn quả, …
M: sông, suối, biển,
đại dương, thác,
kênh, rạch, ao, hồ,
…
M: bầu trời, vũ trụ, mây,
không khí, ánh sáng, âm
thanh, khí hậu,…
M: trồng rừng,
Những
phủ xanh đồi trọc,
hành động
bảo vệ môi chống phá rừng,
trường không săn bắt thú
rừng,…
M: giữ sạch nguồn
M: lọc khói công nghiệp,
nước, xây dựng nhà
xử lí rác thải, chống gây
máy xử lí nước thải
ô nhiễm bầu không khí,
công nghiệp, không
hạn chế thải khói xe, …
xả rác bừa bãi,… …
 







Các ý kiến mới nhất