Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 20-21. MRVT: Công dân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Xuân Hương
Ngày gửi: 04h:21' 31-01-2023
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 783
Số lượt thích: 0 người
Câu 1. Có mấy cách nối các vế trong câu ghép? Đó là
những cách nào ?

Câu 2. Đặt một câu ghép và chỉ ra cách nối các vế trong
câu ghép đó ?

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Công dân
Bài 1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
a) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
b) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ đối với
đất nước.
c) Người lao động chân tay làm công ăn lương.

Bài 2. Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích
hợp:
Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công
chúng, công minh, công tâm.
a) Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”.
b) Công có nghĩa là “không thiên vị”.
c) Công có nghĩa là “thợ, khéo tay”.
a) Công là “của nhà
nước, của chung'

b) Công là
“không thiên vị”

công dân, công cộng,
công chúng

công bằng, công lí,
công minh, công tâm.

c) Công là
'thợ, khéo tay”
công nhân,
công nghiệp,

Bài 3. Tìm trong các từ cho dưới đây những từ nào đồng nghĩa
với từ công dân:
đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công
chúng.
Những từ đồng nghĩa với từ công dân là: nhân dân, dân chúng,
dân.
*Những
Đồng
từ nào
bào,không
dân tộc,
đồng
nông
nghĩa
dân,với
công
từ công
chúng.
dân?

Bài 4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân
vật Thành (Người công dân số Một) bằng các từ đồng nghĩa với
nó được không ? Vì sao ?
Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công
dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…

Làm thân nô lệ mà
muốn xóa bỏ kiếp nô
lệ thì sẽ thành

công dân,
dân,
nhân dân,
dân chúng

còn yên phận nô lệ thì
mãi mãi là đầy tớ cho
người ta…

Bài 4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân
vật Thành (Người công dân số Một) bằng các từ đồng nghĩa với
nó được không ? Vì sao ?
Không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa với
nó vì từ công dân có hàm ý “người dân của một nước độc lập”,
khác với các từ nhân dân, dân chúng, dân. Hàm ý của từ công
dân ngược lại với từ nô lệ.

Câu 1. Công dân có nghĩa là:
a) Người lao động làm công ăn lương.
b) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
c) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất
nước.
c

Câu 2. Nhóm từ đồng nghĩa với từ công dân là:
a) công dân, dân chúng, nhân dân, dân.
b) đồng bào, công dân, nhân dân, dân tộc.
c) nhân dân, nông dân, dân, công dân.
a

Câu 3. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “của nhà nước, của
chung'':
a) Công cộng
b) Công nhân
c) Công bằng
a

Câu 4. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “không thiên vị”:
a) Công dân
b) Công bằng
c) Công nghiệp

b

Câu 5. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là: “thợ, khéo tay”:
a) Công tâm
b) Công lí
c) Công nhân

c
 
Gửi ý kiến