Chương II. §7. Phép nhân các phân thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Mai
Ngày gửi: 20h:47' 02-02-2023
Dung lượng: 13.5 MB
Số lượt tải: 200
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Mai
Ngày gửi: 20h:47' 02-02-2023
Dung lượng: 13.5 MB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích:
0 người
TRÒ CHƠI
9 10
Kết quả của phép nhân hai phân số 5 . 3 là:
A. 8
B. 6
C.10
D.15
16 5
Kết quả của phép nhân hai phân số 2 . 4 là:
A.12
B.20
C.14
D.10
Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân
các mẫu với nhau .
a c a.c
.
b d b.d
Phép nhân hai phân thức đại số cũng tương tự
phép nhân hai phân số
Tiết 31. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
3x 2
y2
và
.
?1 Cho hai phân thức:
2
5y
6x
Hãy nhân tử với tử và mẫu với mẫu của hai phân thức
này để được một phân thức.
*Quy tắc nhân hai phân thức :
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với
nhau, các mẫu thức với nhau:
?2
Làm tính nhân phân thức:
2
2
( x - 13)
3x
5
3x
x - 13
?2 Làm tính nhân phân thức:
2
2
( x - 13)
3x
5
3x
x - 13
2
3
x
+
6
+
9
(
x
1)
x
?3 Làm tính nhân phân thức:
1- x
2( x + 3)3
x 2 + 6 x + 9 ( x - 1)3
?3 Làm tính nhân phân thức:
1- x
2( x + 3)3
Đáp án
x 2 + 6 x + 9 ( x --1)
1)3
3
1- x
2( x + 3)
2
3
( x 3) ( x 1)
( x 1) 2( x 3)3
2
1 ( x 1)
1 2( x 3)
( x 1) 2
2( x 3)
*Tính chất của phép nhân phân thức:
a) Giao hoán:
A C C A
. . ;
B D D B
b) Kết hợp:
A C E A C E
. . . . ;
B D F B D F
c) Phân phối đối với phép cộng:
A C E A C A E
. . . .
B D F B D B F
?4 Tính nhanh:
3 x 5 + 5 x 3 +1
x
x4 - 7 x 2 + 2
5
4
2
x - 7x + 2
2 x + 3 3 x + 5 x 3 +1
?4 Tính nhanh:
3 x 5 + 5 x 3 +1
x
x4 - 7 x 2 + 2
5
4
2
x - 7x + 2
2 x + 3 3 x + 5 x 3 +1
?4
Tính nhanh:
3 x 5 + 5 x 3 +1
x
x4 - 7 x2 + 2
5
4
2
x - 7x + 2
2 x + 3 3 x + 5 x 3 +1
3 x 5 + 5 x 3 +1 x 4 - 7 x 2 + 2 x
4
5
2
3
x - 7 x + 2 3 x + 5 x +1 2 x + 3
x
2x + 3
A C A.C
.
B D B.D
A C C A
. .
B D D B
A C E A C E
B . D . F B . D . F
A C E A C A E
. . .
B D F B D B F
QUẢNG BÌNH TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
ĐỒNG BÀO CẢ NƯỚC!
2 x 21 y
.
Câu 1: Kết quả của phép tính
là:
3y 2x
A. 7
C.9
B.7
D.4
7 x2
3
Câu 2: Kết quả của phép tính
là:
3
y
3
3y
2
7x
A.
B. 7x
21x 2
C.
3 y6
D. 2
x x -1 x - 2
Câu 3. Kết quả của phép tính
là:
x -1 x - 2 x - 3
1
A.
x-3
x
B.
x-2
x
C.
x -1
x
D.
x-3
Câu 4: Chọn câu đúng
A. Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau,
giữ nguyên mẫu thức.
B. Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau,
nhân các mẫu thức với nhau.
ĐOÀN KẾT LÀ SỨC MẠNH !
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc quy tắc, tính chất phép nhân các phân thức đại
số.
- Xem lại các bài tập đã giải.
- Bài tập về nhà: 38, 39, 40 (SGK Tr52); bài 29, 30, 31, 32
(SBT Tr32-33).
- Tiết sau học bài mới “Bài 8. Phép chia các phân thức đại
số”.
* Chuẩn bị: Ôn tập kiến thức phân số đối, quy tắc chia phân
số (lớp 6). tìm hiểu ?1, ?2 (SGK Tr53).
------o0o------
Thực hiện phép tính:
1
x
1
1
x + 1 x -1 x + 1
x -1
9 10
Kết quả của phép nhân hai phân số 5 . 3 là:
A. 8
B. 6
C.10
D.15
16 5
Kết quả của phép nhân hai phân số 2 . 4 là:
A.12
B.20
C.14
D.10
Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân
các mẫu với nhau .
a c a.c
.
b d b.d
Phép nhân hai phân thức đại số cũng tương tự
phép nhân hai phân số
Tiết 31. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
3x 2
y2
và
.
?1 Cho hai phân thức:
2
5y
6x
Hãy nhân tử với tử và mẫu với mẫu của hai phân thức
này để được một phân thức.
*Quy tắc nhân hai phân thức :
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với
nhau, các mẫu thức với nhau:
?2
Làm tính nhân phân thức:
2
2
( x - 13)
3x
5
3x
x - 13
?2 Làm tính nhân phân thức:
2
2
( x - 13)
3x
5
3x
x - 13
2
3
x
+
6
+
9
(
x
1)
x
?3 Làm tính nhân phân thức:
1- x
2( x + 3)3
x 2 + 6 x + 9 ( x - 1)3
?3 Làm tính nhân phân thức:
1- x
2( x + 3)3
Đáp án
x 2 + 6 x + 9 ( x --1)
1)3
3
1- x
2( x + 3)
2
3
( x 3) ( x 1)
( x 1) 2( x 3)3
2
1 ( x 1)
1 2( x 3)
( x 1) 2
2( x 3)
*Tính chất của phép nhân phân thức:
a) Giao hoán:
A C C A
. . ;
B D D B
b) Kết hợp:
A C E A C E
. . . . ;
B D F B D F
c) Phân phối đối với phép cộng:
A C E A C A E
. . . .
B D F B D B F
?4 Tính nhanh:
3 x 5 + 5 x 3 +1
x
x4 - 7 x 2 + 2
5
4
2
x - 7x + 2
2 x + 3 3 x + 5 x 3 +1
?4 Tính nhanh:
3 x 5 + 5 x 3 +1
x
x4 - 7 x 2 + 2
5
4
2
x - 7x + 2
2 x + 3 3 x + 5 x 3 +1
?4
Tính nhanh:
3 x 5 + 5 x 3 +1
x
x4 - 7 x2 + 2
5
4
2
x - 7x + 2
2 x + 3 3 x + 5 x 3 +1
3 x 5 + 5 x 3 +1 x 4 - 7 x 2 + 2 x
4
5
2
3
x - 7 x + 2 3 x + 5 x +1 2 x + 3
x
2x + 3
A C A.C
.
B D B.D
A C C A
. .
B D D B
A C E A C E
B . D . F B . D . F
A C E A C A E
. . .
B D F B D B F
QUẢNG BÌNH TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
ĐỒNG BÀO CẢ NƯỚC!
2 x 21 y
.
Câu 1: Kết quả của phép tính
là:
3y 2x
A. 7
C.9
B.7
D.4
7 x2
3
Câu 2: Kết quả của phép tính
là:
3
y
3
3y
2
7x
A.
B. 7x
21x 2
C.
3 y6
D. 2
x x -1 x - 2
Câu 3. Kết quả của phép tính
là:
x -1 x - 2 x - 3
1
A.
x-3
x
B.
x-2
x
C.
x -1
x
D.
x-3
Câu 4: Chọn câu đúng
A. Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau,
giữ nguyên mẫu thức.
B. Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau,
nhân các mẫu thức với nhau.
ĐOÀN KẾT LÀ SỨC MẠNH !
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc quy tắc, tính chất phép nhân các phân thức đại
số.
- Xem lại các bài tập đã giải.
- Bài tập về nhà: 38, 39, 40 (SGK Tr52); bài 29, 30, 31, 32
(SBT Tr32-33).
- Tiết sau học bài mới “Bài 8. Phép chia các phân thức đại
số”.
* Chuẩn bị: Ôn tập kiến thức phân số đối, quy tắc chia phân
số (lớp 6). tìm hiểu ?1, ?2 (SGK Tr53).
------o0o------
Thực hiện phép tính:
1
x
1
1
x + 1 x -1 x + 1
x -1
 







Các ý kiến mới nhất