Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Danh Tài
Ngày gửi: 11h:30' 12-02-2023
Dung lượng: 963.2 KB
Số lượt tải: 212
Nguồn:
Người gửi: Trần Danh Tài
Ngày gửi: 11h:30' 12-02-2023
Dung lượng: 963.2 KB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 16 tháng 2 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Thứ năm, ngày 16 tháng 2 năm 2023
Luyện từ và câu
Khởi động
*. Tìm chủ ngữ trong các câu kể Ai thế nào?
- Màu vàng trên lưng chú lấp lánh.
CN
- Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu.
CN
- Bốn cánh
CN
khẽ rung rung như còn đang phân vân.
Thứ năm, ngày 16 tháng 2 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Bài 1: Tìm các từ:
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
M: xinh đẹp
b.Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: thùy mị,
a. Thể hiện vẻ đẹp M: xinh đẹp, duyên dáng, xinh tươi, khôi ngô,
bên ngoài của con
thanh tú, dễ thương, thướt tha, yểu
điệu, lộng lẫy, rực rỡ…
người.
b. Thể hiện nét đẹp
trong tâm hồn, tính
cách của con người.
M: thuỳ mị, dịu dàng, hiền thục, đằm thắm,
trung thực, ngay thẳng, nhân hậu,
dũng cảm, tế nhị…
Thứ năm, ngày 16 tháng 2 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Bài 2: Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
M: tươi đẹp
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
M: xinh xắn
a. Chỉ dùng để thể hiện M: tươi đẹp hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy
hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng
vẻ đẹp của thiên nhiên,
lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực rỡ, hữu
cảnh vật:
tình, mĩ lệ, tuyệt vời…
b.Dùng để thể hiện vẻ
xinh đẹp, xinh tươi, rực rỡ, lộng lẫy,
M:
xinh
xắn
đẹp của cả thiên nhiên,
mĩ lệ, duyên dáng, thiết tha,…
cảnh vật, người
hùng vĩ, kì vĩ
nguy nga, tráng lệ
thơ mộng
huy hoàng
rực rỡ, sặc sỡ
tươi đẹp, xanh tươi
Thứ năm, ngày 16 tháng 2 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Bài 3: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc
2.
Ví dụ:
- Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.
- Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời
- Những bông hoa trong vườn nở rực rỡ
- Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
- Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
Thứ năm, ngày 16 tháng 2 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Bài 4: Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ
thích hợp ở cột B:
đẹp người, đẹp nết
…, em mỉm cười chào mọi người.
Mặt tươi như hoa
Ai cũng khen chị Ba …
chữ như gà bới
Ai viết cẩu thả chắc chắn …
AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Thứ năm, ngày 16 tháng 2 năm 2023
Luyện từ và câu
Khởi động
*. Tìm chủ ngữ trong các câu kể Ai thế nào?
- Màu vàng trên lưng chú lấp lánh.
CN
- Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu.
CN
- Bốn cánh
CN
khẽ rung rung như còn đang phân vân.
Thứ năm, ngày 16 tháng 2 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Bài 1: Tìm các từ:
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
M: xinh đẹp
b.Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: thùy mị,
a. Thể hiện vẻ đẹp M: xinh đẹp, duyên dáng, xinh tươi, khôi ngô,
bên ngoài của con
thanh tú, dễ thương, thướt tha, yểu
điệu, lộng lẫy, rực rỡ…
người.
b. Thể hiện nét đẹp
trong tâm hồn, tính
cách của con người.
M: thuỳ mị, dịu dàng, hiền thục, đằm thắm,
trung thực, ngay thẳng, nhân hậu,
dũng cảm, tế nhị…
Thứ năm, ngày 16 tháng 2 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Bài 2: Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
M: tươi đẹp
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
M: xinh xắn
a. Chỉ dùng để thể hiện M: tươi đẹp hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy
hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng
vẻ đẹp của thiên nhiên,
lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực rỡ, hữu
cảnh vật:
tình, mĩ lệ, tuyệt vời…
b.Dùng để thể hiện vẻ
xinh đẹp, xinh tươi, rực rỡ, lộng lẫy,
M:
xinh
xắn
đẹp của cả thiên nhiên,
mĩ lệ, duyên dáng, thiết tha,…
cảnh vật, người
hùng vĩ, kì vĩ
nguy nga, tráng lệ
thơ mộng
huy hoàng
rực rỡ, sặc sỡ
tươi đẹp, xanh tươi
Thứ năm, ngày 16 tháng 2 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Bài 3: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc
2.
Ví dụ:
- Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.
- Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời
- Những bông hoa trong vườn nở rực rỡ
- Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
- Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
Thứ năm, ngày 16 tháng 2 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Bài 4: Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ
thích hợp ở cột B:
đẹp người, đẹp nết
…, em mỉm cười chào mọi người.
Mặt tươi như hoa
Ai cũng khen chị Ba …
chữ như gà bới
Ai viết cẩu thả chắc chắn …
AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
 








Các ý kiến mới nhất