Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Would you like some milk?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Thư
Ngày gửi: 10h:17' 13-02-2023
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
ENGLISH 4

UNIT 13: WOULD YOU LIKE
SOME MILK?
LESSON 1

AIMS:
• After the lesson Ss will be able to:
• Asking and answering questions about favourite food and drink.
Develop listening and speaking skills.
• Ss look after, solve problems and study themselves.
• Studious and obedient students and love their friends.

1/ WARM UP

•LOOK AT THIS
PICTURE AND TALK
THEIR JOB

DOCTOR

TEACHER

FARMER

DRIVER

2/ LOOK, LISTEN AND REPEAT

3/ POINT AND SAY

a) What's your favourite food?
- It's beef. 
b) What's your favourite food?
- It's pork.
c) What's your favourite drink?
 - It's orange juice. 
d) What's your favourite drink?
- It's water.

3. Listen anh tick.

4. Look and write.

5. Let's sing.

GOODBYE
CLASS
 
Gửi ý kiến