Tìm kiếm Bài giảng
Chia cho số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ đức dự
Ngày gửi: 13h:44' 13-02-2023
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: vũ đức dự
Ngày gửi: 13h:44' 13-02-2023
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 22 tháng 12 năm
2021
Toán
Chia cho số có hai chữ số
a) 672 : 21 = ?
672 21
6 3 32
42
42
0
672 : 21 = 32
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
. 67 chia 21 được 3, viết 3;
3 nhân 1 bằng 3, viết
3 nhân 2 bằng 6, viết
3;
6; trừ 63 bằng 4, viết
67
. 4.
Hạ 2, được 42, 42 chia 21 được 2, viết
2;2 nhân 1 bằng 2, viết
2;2 nhân 2 bằng 4, viết
4;42 trừ 42 bằng 0, viết
0;
b) 779 : 18 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
. 77 chia 18 được 4, viết 4;
4 nhân 8 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
4 nhân 1 bằng 4, thêm 3 bằng 7 viết 7;
77 trừ 72 bằng 5, viết 5.
. Hạ 9, được 59; 59 chia 18 được 3, viết 3;
3 nhân 8 bằng 24, viết 4, nhớ 2;
779 : 18 = 43 (dư 5)
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5 viết 5;
59 trừ 54 bằng 5, viết 5.
779 18
72 4 3
59
54
5
a) 672 : 21 = ?
672 21
6 3 32
42
42
0
b) 779 : 18 = ?
779 18
72 43
59
54
5
Ước lượng
thương
VD : 75 : 23 = 3
89 : 22 = 4
68 : 21 = 3
Nhẩm 7 chia 2 được 3,
vậy 75 chia 23 được 3,
23 nhân nhân 3 bằng
69,
75 trừ 69 bằng 6;
vậy thương cần tìm là
Để ước lượng thương
3. của các phép
chia trên được nhanh, chúng ta lấy
hàng chục của số bị chia chia cho
hàng chục của số chia.
Ước lượng
thương
77 : 18 4 Nguyên
Nhẩm
Để
tránh
7:1
phải
= 7,
thử
18 xnhiều,
7 = 126,
ta 126
làm
tắc
làm
tròn
=
>
77;các
Ta làm tròn
tròn
đến số.
số tròn chục gần
Ta thử
77
làmvới
tròn
cáclàthương
80 ; 186,làm
5, 4tròn là
nhất
z
Tiến
20.
hành
nhân
Ví dụ: 75, 76, 77 ta làm tròntrừ
lênnhẩm
80;
Tìm
Nhẩm
ra8 :
18 2xtròn
=
4 4.
= 72;
77 thương
– 72 = 5.
41,
43,
44
ta
làm
xuống
72 : 18 =3
79 : 28
=2
Vậy
Ta
tìm
4
là
thương
thương
là thích
4,
hợp.
40
Ta có 18 x 4 = 72; 77 – 72 = 5
Vậy thương cần tìm là 4.
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2021
Toán:
Chia cho số có hai chữ số.
Bài 1: Đặt tính rồi
b) tính
469 : 67
397 : 56
469 67
397 56
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b) 496 : 67
288 24
24 12
48
48
0
740 45
45 16
290
270
20
469 67
469 7
0
397 : 56
397 56
392 7
5
Bài 2. Người ta xếp đều 240 bộ bàn
ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi
phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn
Tóm tắt
ghế?
15 phòng : 240 bộ bàn
ghế.
1 phòng
:
...
bộ
bàn
Bài giải
ghế?
Mỗi
phòng xếp được là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế.
c) 8192 : 64 = ?
64
8192
64
12 8
17 9
12 8
51 2
51 2
0
128
8192 : 64 =……
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
, viết
1;nhân 4 bằng 4,
64 =64
? được
• 81:
81 chia
1 1
viết
1 nhân 6 bằng 6, viết
6;4;
81 trừ 64 bằng, viết
17 17.
; 179 chia 64 được 2, viết 2.
•Hạ 9, được 179
2 nhân
8,
179
: 644=bằng
?
viết
8; 6 bằng 12, viết 12;
2 nhân
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
•Hạ 2 , được 512;
512 chia 64 được 8, viết 8;
8 nhân
32, viết 2 nhớ 3;
512
: 644=bằng
?
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51,
viết trừ
51; 512 bằng 0, viết 0.
512
d) 1154 : 62 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
•115:
115 chia
62 =62
? được 1, viết
1154
62
1;
1 nhân 6 bằng 6, viết
1 nhân 2 bằng 2, viết
62
18
6;
2;
115
trừ
62
bằng
53,
viết
53 4
53.
49 6
; 534 chia 62 được 8, viết
•Hạ 4 , được 534
38
534 : 62 = 8;
?
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ
18 (dư 38) 1;
1154 : 62=……
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49 viết
49;
534 trừ 496 bằng 38, viết
38.
TRẢI
NGHIỆM
Bài 1: Đặt tính rồi tính
c) 4674 : 82
2488 : 35
d) 5781 : 47
9146 : 72
4674 82
410 57
574
574
0
2488 35
245
71
38
35
3
9009 33
66
27
240
231
99
99
0
9276 39
78
237
147
117
306
273
33
Bài 3. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng
tá (mỗi tá có 12 cái). Hỏi đóng được nhiều nhất
bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 cái bút chì: 1 tá
3500 cái bút chì : ... tá; thừa
... cái?
Bài giải
Thực hiện phép tính:
3500 : 12 = 291 (dư 8)
Vậy có thể xếp được nhiều nhất
là 291 tá và còn thừa 8 cái bút
chì.
Đáp số: 291 tá; thừa 8 cái.
Bài 4. Tìm x:
a) x x 34 = 714
18
x
= 714 :
34
x
= 21
c) 75 x x = 1800
x = 1800 : 75
x = 24
b) 846 : x =
x = 846 : 18
x = 47
d) 1855 : x = 35
x = 1855 : 35
x = 53
DẶN DÒ
CHÚC CÁC
CON HỌC TỐT
2021
Toán
Chia cho số có hai chữ số
a) 672 : 21 = ?
672 21
6 3 32
42
42
0
672 : 21 = 32
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
. 67 chia 21 được 3, viết 3;
3 nhân 1 bằng 3, viết
3 nhân 2 bằng 6, viết
3;
6; trừ 63 bằng 4, viết
67
. 4.
Hạ 2, được 42, 42 chia 21 được 2, viết
2;2 nhân 1 bằng 2, viết
2;2 nhân 2 bằng 4, viết
4;42 trừ 42 bằng 0, viết
0;
b) 779 : 18 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
. 77 chia 18 được 4, viết 4;
4 nhân 8 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
4 nhân 1 bằng 4, thêm 3 bằng 7 viết 7;
77 trừ 72 bằng 5, viết 5.
. Hạ 9, được 59; 59 chia 18 được 3, viết 3;
3 nhân 8 bằng 24, viết 4, nhớ 2;
779 : 18 = 43 (dư 5)
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5 viết 5;
59 trừ 54 bằng 5, viết 5.
779 18
72 4 3
59
54
5
a) 672 : 21 = ?
672 21
6 3 32
42
42
0
b) 779 : 18 = ?
779 18
72 43
59
54
5
Ước lượng
thương
VD : 75 : 23 = 3
89 : 22 = 4
68 : 21 = 3
Nhẩm 7 chia 2 được 3,
vậy 75 chia 23 được 3,
23 nhân nhân 3 bằng
69,
75 trừ 69 bằng 6;
vậy thương cần tìm là
Để ước lượng thương
3. của các phép
chia trên được nhanh, chúng ta lấy
hàng chục của số bị chia chia cho
hàng chục của số chia.
Ước lượng
thương
77 : 18 4 Nguyên
Nhẩm
Để
tránh
7:1
phải
= 7,
thử
18 xnhiều,
7 = 126,
ta 126
làm
tắc
làm
tròn
=
>
77;các
Ta làm tròn
tròn
đến số.
số tròn chục gần
Ta thử
77
làmvới
tròn
cáclàthương
80 ; 186,làm
5, 4tròn là
nhất
z
Tiến
20.
hành
nhân
Ví dụ: 75, 76, 77 ta làm tròntrừ
lênnhẩm
80;
Tìm
Nhẩm
ra8 :
18 2xtròn
=
4 4.
= 72;
77 thương
– 72 = 5.
41,
43,
44
ta
làm
xuống
72 : 18 =3
79 : 28
=2
Vậy
Ta
tìm
4
là
thương
thương
là thích
4,
hợp.
40
Ta có 18 x 4 = 72; 77 – 72 = 5
Vậy thương cần tìm là 4.
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2021
Toán:
Chia cho số có hai chữ số.
Bài 1: Đặt tính rồi
b) tính
469 : 67
397 : 56
469 67
397 56
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b) 496 : 67
288 24
24 12
48
48
0
740 45
45 16
290
270
20
469 67
469 7
0
397 : 56
397 56
392 7
5
Bài 2. Người ta xếp đều 240 bộ bàn
ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi
phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn
Tóm tắt
ghế?
15 phòng : 240 bộ bàn
ghế.
1 phòng
:
...
bộ
bàn
Bài giải
ghế?
Mỗi
phòng xếp được là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế.
c) 8192 : 64 = ?
64
8192
64
12 8
17 9
12 8
51 2
51 2
0
128
8192 : 64 =……
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
, viết
1;nhân 4 bằng 4,
64 =64
? được
• 81:
81 chia
1 1
viết
1 nhân 6 bằng 6, viết
6;4;
81 trừ 64 bằng, viết
17 17.
; 179 chia 64 được 2, viết 2.
•Hạ 9, được 179
2 nhân
8,
179
: 644=bằng
?
viết
8; 6 bằng 12, viết 12;
2 nhân
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
•Hạ 2 , được 512;
512 chia 64 được 8, viết 8;
8 nhân
32, viết 2 nhớ 3;
512
: 644=bằng
?
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51,
viết trừ
51; 512 bằng 0, viết 0.
512
d) 1154 : 62 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
•115:
115 chia
62 =62
? được 1, viết
1154
62
1;
1 nhân 6 bằng 6, viết
1 nhân 2 bằng 2, viết
62
18
6;
2;
115
trừ
62
bằng
53,
viết
53 4
53.
49 6
; 534 chia 62 được 8, viết
•Hạ 4 , được 534
38
534 : 62 = 8;
?
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ
18 (dư 38) 1;
1154 : 62=……
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49 viết
49;
534 trừ 496 bằng 38, viết
38.
TRẢI
NGHIỆM
Bài 1: Đặt tính rồi tính
c) 4674 : 82
2488 : 35
d) 5781 : 47
9146 : 72
4674 82
410 57
574
574
0
2488 35
245
71
38
35
3
9009 33
66
27
240
231
99
99
0
9276 39
78
237
147
117
306
273
33
Bài 3. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng
tá (mỗi tá có 12 cái). Hỏi đóng được nhiều nhất
bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 cái bút chì: 1 tá
3500 cái bút chì : ... tá; thừa
... cái?
Bài giải
Thực hiện phép tính:
3500 : 12 = 291 (dư 8)
Vậy có thể xếp được nhiều nhất
là 291 tá và còn thừa 8 cái bút
chì.
Đáp số: 291 tá; thừa 8 cái.
Bài 4. Tìm x:
a) x x 34 = 714
18
x
= 714 :
34
x
= 21
c) 75 x x = 1800
x = 1800 : 75
x = 24
b) 846 : x =
x = 846 : 18
x = 47
d) 1855 : x = 35
x = 1855 : 35
x = 53
DẶN DÒ
CHÚC CÁC
CON HỌC TỐT
 








Các ý kiến mới nhất