Bài 45. Axit axetic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Anh
Ngày gửi: 14h:15' 14-02-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 1261
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Anh
Ngày gửi: 14h:15' 14-02-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 1261
Số lượt thích:
0 người
Bài 45. AXIT AXETIC
CTPT : C2H4O2
PTK : 60
Bài 45. AXIT AXETIC
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
- Là chất lỏng, không màu, vị chua.
- Tan vô hạn trong nước.
II/ CẤU TẠO PHÂN TỬ :
H
_
O
_ _ =
H C C_
_
O H
H
_
Mô hình dạng rỗng
Viết gọn:
CH3-COOH
H
_
O
_ _ =
H C C_
_
O H
H
Viết gọn:
_
CH3-COOH
_
_
Nhận xét: nhóm –OH liên kết với nhóm C = O
O
=
_
tạo thành nhóm
C_
OH
Chính nhóm này làm cho phân tử có tính axit.
Sự giống và khác nhau của CTCT giữa
Rượu etylic
Axit axetic
Giống nhau: Giữa 2 CTCT đều có nhóm -OH
Khác nhau : Trong phân tử axit có 1 liên kết đôi giữa O
liên kết trực tiếp với C còn rượu thì không.
III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1) Axit axetic có tính chất hoá học của một
axit: Tính chất hoá học của axit
Axit
Quỳ tím
Đổi màu sang đỏ
Kim loại
Muối + Hidro
Bazơ
Muối + Nước
Oxit bazơ
Muối + Nước
Muối
Muối mới + Axit mới
Tiến hành thí nghiệm:
TN1:
Đổi màu chỉ thị
Nhỏ một
giọt CH3COOH
vào mẩu giấy
quỳ tím
( giaáy ño pH)
TN2:
TN3:
TN4:
TN5:
Tác dụng với
bazơ
Tác dụng với
oxit bazơ
Tác dụng với
kim loại
Tác dụng với
muối
Nhỏ một giọt
phenolphtalein
vào ống nghiệm
đựng dung dịch
NaOH. Sau đó
nhỏ từ từ dd
CH3COOH
vào ống nghiệm.
Nhỏ 2ml dd
CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn bột CuO
Nhỏ 2ml dd
CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn một
viªn Zn.
Nhỏ 2ml dd
CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn CaCO3.
Màu ñoû
nhạt dần
-->
dung
dịch không
màu.
Bột CuO tan
dần thành
dung dịch
màu xanh.
Có bọt khí
bay lên.
Có sủi bọt
sau ®ã
®un nãng nhÑ.
Hiện tượng:
Giấy quỳ
(giaáy ño
pH)
ngả màu đỏ.
PTHH các phản ứng xảy ra:
2CH3COOH(dd) + Zn(r)
(CH3COO)2Zn (dd) + H2(k)
Kẽm axetat
CH3COOH(dd) + NaOH(dd)
CH3COONa (dd) + H2O(l)
Natri axetat
2CH3COOH(dd) + CuO(r)
2CH3COOH(dd) + CaCO3(r)
(CH3COO)2Cu (dd) + H2O(l)
Đồng (II) axetat
(CH3COO)2Ca (dd) + CO2(k)
Canxi axetat
+ H2O (l)
2.Axit axetic có tác dụng với rượu etylic không?
Thí nghiệm:
Kết quả thí
nghiệm
Trong ống nghiệm B có một chất lỏng không
màu, mùi thơm, nhẹ hơn nước và không tan
trong nước có tên gọi là
etyl axetat và là một este
Axit axetic tác dụng với rượu etylic tạo ra
etyl axetat (phản ứng este hóa)
O
CH3-C-OH + H O-CH
+ 2-CH3
O
HOH
(l)
CH3-C-OH + HO-CH2-CH3
(l)
Viết gọn:
CH3-COOH + HO-C2H5
H2SO4 đặc, t0
H2SO4 đặc, t0
O
CH3-C-O-CH2-CH3 + H2O
etyl axetat
(l)
(l)
CH3-COO-C2H5 + H2O
etyl axetat
IV. ỨNG DỤNG
V- ĐIỀU CHẾ:
1. Điều chế trong công nghiệp:
2C4H10 + 5O2
Butan
(CH3COO)2Mn
180 C, 5atm
0
4CH3COOH + 2H2O
2. Điều chế trong phòng thí nghiệm:
2CH3COONa + H2SO4
Nhiệt độ
Natri axetat
2CH3COOH + Na2SO4
3. Sản xuất giấm Ăn bằng phương pháp lên men
rượu 100 có mặt oxi không khí và men giấm:
CH3-CH2-OH + O2
Rượu etylic
Men giấm
CH3-COOH + H2O
_
_
Bài 1: Trong các chất sau, chất nào có tính
axit. Giải thích.
H
H
O
O
=
_
_
=
_
_
b) H C C_
a) H C C_
S
Đ
_
H
O
H
H
H
_
_
_
O
=
_
c) CH2 C _
S
H
OH
Axit axetic có tính axit vì trong phân tử:
Sai rồi.
b) Có nhóm –OH .
Sai rồi.
_
c) Có nhóm –OH và nhóm C = O
Sai rồi.
d)
Có
nhóm
–OH
kết
hợp
với
nhóm
_
O
C = O tạo thành nhóm _ C _=
OH
Hãy chọn câu đúng.
Đúng rồi.
_
_
a) Có 2 nguyên tử oxi.
Ghi nhớ
Axit axetic
CTPT: C2H4O2
PTK:
60
Tính chất Vật lí:
- Chất lỏng, không
màu, vị chua, tan vô
hạn trong nước.
Viết gọn: CH3-COOH
Ứng dụng: Axit axetic
là:
- Nguyên liệu trong
công nghiệp.
- Pha chế giấm ăn.
Điều chế:
1. Trong CN: oxi hóa
butan.
2. Sản xuất giấm bằng
cách oxi hóa rượu
etylic.
Tính chất Hóa học:
- Axit axetic có các
tính chất hóa học của
1 axit.
-Axit axetic tác dụng
với rượu etylic
tạo ra etyl axetat
(p.ư. este hóa).
Bài 2: Trong các chất sau:
a) C2H5OH
b) CH3COOH
c) CH3CH2CH2 - OH
O
=
_
d) CH3 – CH2 C _
OH
Chất nào tác dụng với Na? NaOH? CaO?
Viết phương trình hóa học.
Tác dụng với Na: C2H5OH, CH3COOH,
CH3CH2CH2OH, CH3CH2COOH
Tác dụng với NaOH:
CH3CH2COOH , CH3COOH
Tác dụng với CaO:
CH3CH2COOH , CH3COOH
Câu 1
Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu
dưới đây:
A.
Giấm ăn là dung dịch axit axetic có
nồng độ từ 2 – 5%
B. Etyl axetat là chất lỏng không màu,
mùi thơm, tan vô hạn trong nước
C.
Axit axetic là chất lỏng không màu, vị
chua tan vô hạn trong nước
D. Phân tử axit axetic có tính axit vì
chứa nhóm (-COOH)
Câu 2
Phản ứng nào sau đây là phản ứng este hoá ?
A. 2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
B. C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O
H 2 SO4 dac ,t 0
C. CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
D. CH3COOH + KOH CH3COOK + H2O
Câu 3
▼. Axit axetic tác dụng được với mỗi chất trong
nhóm nào sau đây ?
A. C2H5OH, MgO, Cu, KOH, CaCO3
B. Fe, NaOH, Na2SO4, CaO, C2H5OH
C. K2CO3, CuO, C2H5OH, Ag, KOH
D. K, ZnO, NaOH, C2H5OH, Na2CO3
Câu 4
▼. Trong các chất sau, chất nào có tính axit ?
A. CH3 – CH2 – C – OH
O
B. CH3 – C – H
O
C. CH2 – C – H
OH
O
D. CH3 – C – O – CH3
O
CTPT : C2H4O2
PTK : 60
Bài 45. AXIT AXETIC
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
- Là chất lỏng, không màu, vị chua.
- Tan vô hạn trong nước.
II/ CẤU TẠO PHÂN TỬ :
H
_
O
_ _ =
H C C_
_
O H
H
_
Mô hình dạng rỗng
Viết gọn:
CH3-COOH
H
_
O
_ _ =
H C C_
_
O H
H
Viết gọn:
_
CH3-COOH
_
_
Nhận xét: nhóm –OH liên kết với nhóm C = O
O
=
_
tạo thành nhóm
C_
OH
Chính nhóm này làm cho phân tử có tính axit.
Sự giống và khác nhau của CTCT giữa
Rượu etylic
Axit axetic
Giống nhau: Giữa 2 CTCT đều có nhóm -OH
Khác nhau : Trong phân tử axit có 1 liên kết đôi giữa O
liên kết trực tiếp với C còn rượu thì không.
III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1) Axit axetic có tính chất hoá học của một
axit: Tính chất hoá học của axit
Axit
Quỳ tím
Đổi màu sang đỏ
Kim loại
Muối + Hidro
Bazơ
Muối + Nước
Oxit bazơ
Muối + Nước
Muối
Muối mới + Axit mới
Tiến hành thí nghiệm:
TN1:
Đổi màu chỉ thị
Nhỏ một
giọt CH3COOH
vào mẩu giấy
quỳ tím
( giaáy ño pH)
TN2:
TN3:
TN4:
TN5:
Tác dụng với
bazơ
Tác dụng với
oxit bazơ
Tác dụng với
kim loại
Tác dụng với
muối
Nhỏ một giọt
phenolphtalein
vào ống nghiệm
đựng dung dịch
NaOH. Sau đó
nhỏ từ từ dd
CH3COOH
vào ống nghiệm.
Nhỏ 2ml dd
CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn bột CuO
Nhỏ 2ml dd
CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn một
viªn Zn.
Nhỏ 2ml dd
CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn CaCO3.
Màu ñoû
nhạt dần
-->
dung
dịch không
màu.
Bột CuO tan
dần thành
dung dịch
màu xanh.
Có bọt khí
bay lên.
Có sủi bọt
sau ®ã
®un nãng nhÑ.
Hiện tượng:
Giấy quỳ
(giaáy ño
pH)
ngả màu đỏ.
PTHH các phản ứng xảy ra:
2CH3COOH(dd) + Zn(r)
(CH3COO)2Zn (dd) + H2(k)
Kẽm axetat
CH3COOH(dd) + NaOH(dd)
CH3COONa (dd) + H2O(l)
Natri axetat
2CH3COOH(dd) + CuO(r)
2CH3COOH(dd) + CaCO3(r)
(CH3COO)2Cu (dd) + H2O(l)
Đồng (II) axetat
(CH3COO)2Ca (dd) + CO2(k)
Canxi axetat
+ H2O (l)
2.Axit axetic có tác dụng với rượu etylic không?
Thí nghiệm:
Kết quả thí
nghiệm
Trong ống nghiệm B có một chất lỏng không
màu, mùi thơm, nhẹ hơn nước và không tan
trong nước có tên gọi là
etyl axetat và là một este
Axit axetic tác dụng với rượu etylic tạo ra
etyl axetat (phản ứng este hóa)
O
CH3-C-OH + H O-CH
+ 2-CH3
O
HOH
(l)
CH3-C-OH + HO-CH2-CH3
(l)
Viết gọn:
CH3-COOH + HO-C2H5
H2SO4 đặc, t0
H2SO4 đặc, t0
O
CH3-C-O-CH2-CH3 + H2O
etyl axetat
(l)
(l)
CH3-COO-C2H5 + H2O
etyl axetat
IV. ỨNG DỤNG
V- ĐIỀU CHẾ:
1. Điều chế trong công nghiệp:
2C4H10 + 5O2
Butan
(CH3COO)2Mn
180 C, 5atm
0
4CH3COOH + 2H2O
2. Điều chế trong phòng thí nghiệm:
2CH3COONa + H2SO4
Nhiệt độ
Natri axetat
2CH3COOH + Na2SO4
3. Sản xuất giấm Ăn bằng phương pháp lên men
rượu 100 có mặt oxi không khí và men giấm:
CH3-CH2-OH + O2
Rượu etylic
Men giấm
CH3-COOH + H2O
_
_
Bài 1: Trong các chất sau, chất nào có tính
axit. Giải thích.
H
H
O
O
=
_
_
=
_
_
b) H C C_
a) H C C_
S
Đ
_
H
O
H
H
H
_
_
_
O
=
_
c) CH2 C _
S
H
OH
Axit axetic có tính axit vì trong phân tử:
Sai rồi.
b) Có nhóm –OH .
Sai rồi.
_
c) Có nhóm –OH và nhóm C = O
Sai rồi.
d)
Có
nhóm
–OH
kết
hợp
với
nhóm
_
O
C = O tạo thành nhóm _ C _=
OH
Hãy chọn câu đúng.
Đúng rồi.
_
_
a) Có 2 nguyên tử oxi.
Ghi nhớ
Axit axetic
CTPT: C2H4O2
PTK:
60
Tính chất Vật lí:
- Chất lỏng, không
màu, vị chua, tan vô
hạn trong nước.
Viết gọn: CH3-COOH
Ứng dụng: Axit axetic
là:
- Nguyên liệu trong
công nghiệp.
- Pha chế giấm ăn.
Điều chế:
1. Trong CN: oxi hóa
butan.
2. Sản xuất giấm bằng
cách oxi hóa rượu
etylic.
Tính chất Hóa học:
- Axit axetic có các
tính chất hóa học của
1 axit.
-Axit axetic tác dụng
với rượu etylic
tạo ra etyl axetat
(p.ư. este hóa).
Bài 2: Trong các chất sau:
a) C2H5OH
b) CH3COOH
c) CH3CH2CH2 - OH
O
=
_
d) CH3 – CH2 C _
OH
Chất nào tác dụng với Na? NaOH? CaO?
Viết phương trình hóa học.
Tác dụng với Na: C2H5OH, CH3COOH,
CH3CH2CH2OH, CH3CH2COOH
Tác dụng với NaOH:
CH3CH2COOH , CH3COOH
Tác dụng với CaO:
CH3CH2COOH , CH3COOH
Câu 1
Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu
dưới đây:
A.
Giấm ăn là dung dịch axit axetic có
nồng độ từ 2 – 5%
B. Etyl axetat là chất lỏng không màu,
mùi thơm, tan vô hạn trong nước
C.
Axit axetic là chất lỏng không màu, vị
chua tan vô hạn trong nước
D. Phân tử axit axetic có tính axit vì
chứa nhóm (-COOH)
Câu 2
Phản ứng nào sau đây là phản ứng este hoá ?
A. 2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
B. C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O
H 2 SO4 dac ,t 0
C. CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
D. CH3COOH + KOH CH3COOK + H2O
Câu 3
▼. Axit axetic tác dụng được với mỗi chất trong
nhóm nào sau đây ?
A. C2H5OH, MgO, Cu, KOH, CaCO3
B. Fe, NaOH, Na2SO4, CaO, C2H5OH
C. K2CO3, CuO, C2H5OH, Ag, KOH
D. K, ZnO, NaOH, C2H5OH, Na2CO3
Câu 4
▼. Trong các chất sau, chất nào có tính axit ?
A. CH3 – CH2 – C – OH
O
B. CH3 – C – H
O
C. CH2 – C – H
OH
O
D. CH3 – C – O – CH3
O
 







Các ý kiến mới nhất