Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 45. Axit axetic

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Anh
Ngày gửi: 14h:15' 14-02-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 1261
Số lượt thích: 0 người
Bài 45. AXIT AXETIC
 CTPT : C2H4O2
 PTK : 60

Bài 45. AXIT AXETIC
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
- Là chất lỏng, không màu, vị chua.
- Tan vô hạn trong nước.
II/ CẤU TẠO PHÂN TỬ :
H

_

O
_ _ =
H C C_
_
O H
H
_

Mô hình dạng rỗng

Viết gọn:

CH3-COOH

H

_

O
_ _ =
H C C_
_
O H
H

Viết gọn:

_

CH3-COOH

_

_
Nhận xét: nhóm –OH liên kết với nhóm C = O

O
=
_
tạo thành nhóm
C_
OH
Chính nhóm này làm cho phân tử có tính axit.

Sự giống và khác nhau của CTCT giữa
Rượu etylic

Axit axetic

Giống nhau: Giữa 2 CTCT đều có nhóm -OH
Khác nhau : Trong phân tử axit có 1 liên kết đôi giữa O
liên kết trực tiếp với C còn rượu thì không.

III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1) Axit axetic có tính chất hoá học của một
axit: Tính chất hoá học của axit

Axit

Quỳ tím

Đổi màu sang đỏ

Kim loại

Muối + Hidro

Bazơ

Muối + Nước

Oxit bazơ

Muối + Nước

Muối

Muối mới + Axit mới

Tiến hành thí nghiệm:
TN1:

Đổi màu chỉ thị
Nhỏ một
giọt CH3COOH
vào mẩu giấy
quỳ tím
( giaáy ño pH)

TN2:

TN3:

TN4:

TN5:

Tác dụng với
bazơ

Tác dụng với
oxit bazơ

Tác dụng với
kim loại

Tác dụng với
muối

Nhỏ một giọt
phenolphtalein
vào ống nghiệm
đựng dung dịch
NaOH. Sau đó
nhỏ từ từ dd
CH3COOH
vào ống nghiệm.

Nhỏ 2ml dd
CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn bột CuO

Nhỏ 2ml dd
CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn một
viªn Zn.

Nhỏ 2ml dd
CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn CaCO3.

Màu ñoû
nhạt dần
-->
dung
dịch không
màu.

Bột CuO tan
dần thành
dung dịch
màu xanh.

Có bọt khí
bay lên.

Có sủi bọt

sau ®ã
®un nãng nhÑ.

Hiện tượng:
Giấy quỳ
(giaáy ño
pH)
ngả màu đỏ.

PTHH các phản ứng xảy ra:
2CH3COOH(dd) + Zn(r)

(CH3COO)2Zn (dd) + H2(k)
Kẽm axetat

CH3COOH(dd) + NaOH(dd)

CH3COONa (dd) + H2O(l)
Natri axetat

2CH3COOH(dd) + CuO(r)
2CH3COOH(dd) + CaCO3(r)

(CH3COO)2Cu (dd) + H2O(l)
Đồng (II) axetat
(CH3COO)2Ca (dd) + CO2(k)
Canxi axetat

+ H2O (l)

2.Axit axetic có tác dụng với rượu etylic không?
Thí nghiệm:
Kết quả thí
nghiệm
Trong ống nghiệm B có một chất lỏng không
màu, mùi thơm, nhẹ hơn nước và không tan
trong nước có tên gọi là
etyl axetat và là một este

Axit axetic tác dụng với rượu etylic tạo ra
etyl axetat (phản ứng este hóa)

O
CH3-C-OH + H O-CH
+ 2-CH3
O

HOH
(l)

CH3-C-OH + HO-CH2-CH3
(l)

Viết gọn:
CH3-COOH + HO-C2H5

H2SO4 đặc, t0

H2SO4 đặc, t0

O
CH3-C-O-CH2-CH3 + H2O
etyl axetat

(l)

(l)

CH3-COO-C2H5 + H2O
etyl axetat

IV. ỨNG DỤNG

V- ĐIỀU CHẾ:
1. Điều chế trong công nghiệp:
2C4H10 + 5O2
Butan

(CH3COO)2Mn
180 C, 5atm
0

4CH3COOH + 2H2O

2. Điều chế trong phòng thí nghiệm:
2CH3COONa + H2SO4

Nhiệt độ

Natri axetat

2CH3COOH + Na2SO4

3. Sản xuất giấm Ăn bằng phương pháp lên men
rượu 100 có mặt oxi không khí và men giấm:
CH3-CH2-OH + O2
Rượu etylic

Men giấm

CH3-COOH + H2O

_

_

Bài 1: Trong các chất sau, chất nào có tính
axit. Giải thích.
H
H
O
O
=
_
_
=
_
_
b) H C C_
a) H C C_
S
Đ
_
H
O
H
H
H
_

_

_

O
=
_
c) CH2 C _
S
H
OH

 Axit axetic có tính axit vì trong phân tử:
Sai rồi.

b) Có nhóm –OH .

Sai rồi.

_
c) Có nhóm –OH và nhóm C = O

Sai rồi.

d)

nhóm
–OH
kết
hợp
với
nhóm
_
O
C = O tạo thành nhóm _ C _=
OH
Hãy chọn câu đúng.

Đúng rồi.

_

_

a) Có 2 nguyên tử oxi.

Ghi nhớ

Axit axetic

CTPT: C2H4O2
PTK:

60

Tính chất Vật lí:
- Chất lỏng, không
màu, vị chua, tan vô
hạn trong nước.

Viết gọn: CH3-COOH

Ứng dụng: Axit axetic
là:
- Nguyên liệu trong
công nghiệp.
- Pha chế giấm ăn.
Điều chế:
1. Trong CN: oxi hóa
butan.
2. Sản xuất giấm bằng
cách oxi hóa rượu
etylic.

Tính chất Hóa học:
- Axit axetic có các
tính chất hóa học của
1 axit.
-Axit axetic tác dụng
với rượu etylic
tạo ra etyl axetat
(p.ư. este hóa).

Bài 2: Trong các chất sau:
a) C2H5OH

b) CH3COOH

c) CH3CH2CH2 - OH

O
=
_
d) CH3 – CH2 C _
OH

Chất nào tác dụng với Na? NaOH? CaO?
Viết phương trình hóa học.

 Tác dụng với Na: C2H5OH, CH3COOH,
CH3CH2CH2OH, CH3CH2COOH
 Tác dụng với NaOH:
CH3CH2COOH , CH3COOH
 Tác dụng với CaO:
CH3CH2COOH , CH3COOH

Câu 1

Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu
dưới đây:

A.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có
nồng độ từ 2 – 5%

B. Etyl axetat là chất lỏng không màu,
mùi thơm, tan vô hạn trong nước
C.

Axit axetic là chất lỏng không màu, vị
chua tan vô hạn trong nước

D. Phân tử axit axetic có tính axit vì
chứa nhóm (-COOH)

Câu 2

Phản ứng nào sau đây là phản ứng este hoá ?
A. 2CH3COOH + 2Na  2CH3COONa + H2
B. C2H5OH + 3O2  2CO2 + 3H2O
H 2 SO4 dac ,t 0
 





C. CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
D. CH3COOH + KOH  CH3COOK + H2O

Câu 3

▼. Axit axetic tác dụng được với mỗi chất trong
nhóm nào sau đây ?
A. C2H5OH, MgO, Cu, KOH, CaCO3
B. Fe, NaOH, Na2SO4, CaO, C2H5OH
C. K2CO3, CuO, C2H5OH, Ag, KOH
D. K, ZnO, NaOH, C2H5OH, Na2CO3

Câu 4

▼. Trong các chất sau, chất nào có tính axit ?
A. CH3 – CH2 – C – OH
O

B. CH3 – C – H
O

C. CH2 – C – H
OH

O

D. CH3 – C – O – CH3
O
 
Gửi ý kiến