Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tiếng Trung Quốc LỚP 6- BÀI 12.1(CĐ-ĐH).

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Hoa
Ngày gửi: 21h:26' 16-02-2023
Dung lượng: 31.9 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
第二十课 :
问工作
会话一






用适当的词语填空 :
哪儿
1. 你去 …………………
?
谁 ..……. ?
2. 她们是 ………
的..… 姐姐是教师。
3. 我 …
去..…. 工厂 , 你呢?
4. 我 …
是 .. 学生 , 你呢?
5. 我 ……

生词

1. 看 /kàn/: thăm, nhìn, xem, trông ....

2. 个 /gè/ : cái , con (người) > lượng từ

3. 叫 /jiào/ : gọi
4. 名字 /míng zi/ : tên  你叫什么名字?
 我叫 + tên

5. 哥哥 / gē ge/ : anh
6. 工人 /gōng rén/: công nhân

1. 看 /kàn/

复习生词

2. 个 /gè/
3. 叫 /jiào/
4. 名字 /míngzi/
5. 哥哥 /gēge/
6. 工人 /gōngrén/

范句

HỎI TÊN

CHỦ NGỮ + 叫 + 什么名字?
 CHỦ NGỮ + 叫 + TÊN
Bạn tên gì ?

你 叫 + 什么名字?

Tôi tên Ngọc Lan.

我 叫

玉兰。

会话 I
听一听
用适当
的词语
填空

哪儿
A: 你去……………
.. ?

B: 我去看一……………朋友。
什么
A: 他叫……………名字?

B: 他…………
.. 陈玉宁。

A: 不是陈宇明…………
.. ?
的… … 哥
B: 不 是 , 陈 玉 明 是 他 …
哥。

工人
A: 玉 宁 的 哥 哥 …
…… . 是学生
吗?

会话 I

两个人
会话

A: 你去哪儿?
B: 我去看一个朋友。
A: 他叫什么名字?
B: 他叫陈玉宁。
A: 不是陈宇明吗?
B: 不是,陈玉明是他的哥哥。
A: 玉宁的哥哥也是学生吗?
B :不是,他是工人。

根据
会话
回答
问题

1. 他去哪儿?
 他去看一个朋友。
2. 他的朋友叫什么名字?
 他的朋友叫陈玉宁。
3. 玉宁做什么工作?
 玉宁是学生。
4. 玉宁的哥哥叫什么名字?
 玉宁的哥哥叫玉明。
5. 玉宁的哥哥做什么工作?
 玉宁的哥哥是工人。

根据会话的内容判断对错
1. 他去看一个朋友。

练习



2. 他的朋友叫陈玉明。 错
3. 玉宁是一个工人。



4. 玉宁的哥哥是陈玉明。对
5. 玉明是一个学生。



DẶN DÒ:

1. HỌC THUỘC LÒNG TỪ VỰNG
2. ĐỌC LẠI BÀI HỘI THOẠI 1
3. CHUẨN BỊ HỘI THOẠI 2




✋👆👉👍👤👦👧👨👩👪
💃🏃💑❤😂😉😋😒😭👶
😸🐟🍒🍔💣📌📖🔨🎃🎈
🎨🏈🏰🌏🔌🔑
468x90
 
Gửi ý kiến