Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần An Khương
Ngày gửi: 22h:20' 17-02-2023
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích: 0 người
Thứ Sáu ngày 17 tháng 02 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp

KHỞI ĐỘNG
1

*. Tìm chủ ngữ trong các câu kể Ai thế nào?

Màuvàng
vàngtrên
trênlưng
lưngchú
chúlấplấp
lánh.
--Màu
lánh.
CN

-- Bốn
Bốn cái
cái cánh
cánh mỏng
mỏngnhư
nhưgiấy
giấybóng.
bóng.
CN

--Cái
vàvà
haihai
con
mắt
longlong
lanhlanh
nhưnhư
thuỷthuỷ
tinh.tinh.
Cáiđầu
đầutròn
tròn
con
mắt
CN
CN
-- Thân
chú nhỏ
Thân chú
nhỏvà
vàthon
thonvàng
vàngnhư
nhưmàu
màu vàng
vàng của
của nắng
nắng mùa
mùa
thu.
thu.CN
- Bốn cánh khẽ
khẽrung
rungrung
rungnhư
nhưcòn
cònđang
đangphân
phânvân.
vân.
CN

LUYỆN
TẬP

Bài 1: Tìm các từ:
a. Thể hiện vẻ

đẹp bên ngoài
của con người.
b. Thể hiện nét
đẹp trong tâm
hồn, tính cách
của con người.

M: xinh đẹp,
duyên dáng, xinh tươi, khôi ngô,
thanh tú, dễ thương, thướt tha,
yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ…
M: thuỳ mị,
dịu dàng, hiền thục, đằm thắm,
trung thực, ngay thẳng, nhân
hậu, dũng cảm, tế nhị…

Bài 2: Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để
thể hiện vẻ đẹp
của
thiên
nhiên,
cảnh
vật:

M: tươi đẹp
hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy
hoàng, hoành tráng, nguy nga,
lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực
rỡ, hữu tình, mĩ lệ, tuyệt vời…
b.Dùng để thể M: xinh xắn
hiện vẻ đẹp của xinh đẹp, xinh tươi, rực rỡ, lộng
cả thiên nhiên, lẫy, mĩ lệ, duyên dáng, thướt
cảnh vật, người
tha,…

hùng vĩ, kì vĩ

nguy nga, tráng lệ

thơ mộng

rực rỡ, sặc sỡ

huy hoàng

tươi đẹp, xanh tươi

Bài 3: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài
tập 1 hoặc 2.
Ví dụ: - Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.

- Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời.
- Những bông hoa trong vườn nở rực rỡ.
- Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
- Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.

Bài 4: Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A
vào những chỗ thích hợp ở cột B:
đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
chữ như gà bới

…, em

mỉm cười chào
mọi người.
Ai cũng khen chị Ba …
Ai viết cẩu thả chắc
chắn …

Mặt tươi như hoa, em mỉm cười chào mọi người.
Ai cũng khen chị Ba đẹp người, đẹp nết.
Ai viết cẩu thả chắc chắn chữ như gà bới.

AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh

AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
 
Gửi ý kiến