Tuần 23-24. MRVT: Trật tự - An ninh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Sinh (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:58' 23-02-2023
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Sinh (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:58' 23-02-2023
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
LTVC- TRANG 59
ĐIỀU CHỈNH CV 5842:
BỎ BÀI 2, 3
CHỈ LÀM BÀI 1, 4
Luyện từ và câu
u
ê
i
t
c
Mụ
Tìm được một số danh từ và động từ
có thể kết hợp với từ an ninh.
Giải thích được nghĩa của những từ ngữ
đã cho và xếp vào nhóm thích hợp .
Làm được các bài tập 1 và 4.
Nội
dung
Vậy
để
tìm
hiểu
thêm
về
ĐểDạ,
có
một
cuộc
sống
thanh
chúng cháu đồng ý ạ ! bình,
trật tự ta
- an
ninh,thể
cácthiếu
cháunhững
hãy
chúng
không
hoàn thành
các
thử
mà như
cô
người
giữ gìn
trật
tự thách
- an ninh
chú cô
đưa
ra công
nhé. an, bộ đội,...
các
chú
Thử thách 1
Thử thách 4
Thử thách
1
1
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ
an ninh ?
an toàn
Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt
hại.
Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
Không có chiến tranh và thiên tai.
bình yên
Thử thách
4
4
Đọc bản hướng dẫn sau và tìm những từ ngữ
chỉ những việc làm, những cơ quan và những
người có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ em
không có ở bên.
a) Để bảo vệ an toàn cho mình, em cần nhớ số
điện thoại của cha mẹ và địa chỉ, số điện thoại
của ông bà, chú bác, người thân để báo tin.
b) Nếu bị kẻ khác đe dọa, hành hung hoặc thấy cháy nhà hay
bị tai nạn, em cần phải:
- Khẩn cấp gọi số điện thoại 113 hoặc 114, 115 để báo tin.
- Kêu lớn để những người xung quanh biết.
- Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè, nhà
hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an.
c)
Khi đi chơi, đi học, em cần:
- Đi theo nhóm, tránh chỗi tối, tránh nơi vắng vẻ, để ý nhìn
xung quanh.
- Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền.
d)
Khi ở nhà một mình, em phải khóa cửa, không cho người lạ
biết em chỉ có một mình và không để người lạ vào nhà.
Theo GIA KÍNH
4
Tìm từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan,
tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo
vệ khi không có cha mẹ ở bên.
Từ ngữ chỉ việc làm
Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
Từ ngữ chỉ người
Từ ngữ chỉ việc làm
a) Nhớ số điện thoại của cha mẹ
c) Đi theo nhóm, tránh nơi vắng vẻ, để ý nhìn xung quanh.
Nhớ địa chỉ, số DT của người thân
Không mang trang sức, đồ đắt tiền.
b) Gọi 113 hoặc 114, 115,…
d) Khóa cửa.
Kêu lớn để người xung quanh biết
Không cho người lạ biết em ở nhà một mình.
Chạy đến nhà người quen
Không mở cửa cho người lạ.
Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
Nhà
hàng
113: CA thường
trực
chiến đấu
Cửa hiệu
114: CA phòng cháy chữa cháy
Trường học
Đồn công an
115: đội thường trực cấp cứu y tế
Từ ngữ chỉ người
ông bà
hàng xóm
chú bác
bạn bè
người thân
c
ụ
m
á
i
Đáng g
tiêu
Làm được các bài tập 1 và 4.
Dặn dò
Làm bài 4 vào vở.
Chuẩn bị bài sau“ tr 64”.
u
o
y
s
Thank
2
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ
an ninh.
Danh từ kết hợp với an ninh
cơ quan an ninh
sĩ quan an ninh
an ninh tổ quốc
giải pháp an ninh
2
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ
an ninh.
Động từ kết hợp với an
ninh
bảo vệ an ninh
giữ gìn an ninh
làm mất an ninh
quấy rối an ninh
Thử thách
3
3
Hãy xếp những những từ sau đây vào nhóm thích
hợp: công an, đồn biên phòng, tòa án, xét
xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ
bí mật, thẩm phán.
Từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện
công việc bảo vệ trật tự an ninh.
Từ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự an ninh hoặc
yêu cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.
Từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện
công việc bảo vệ trật tự an ninh.
công an
đồn biên phòng
tòa án
cơ quan an ninh
3
thẩm phán
Từ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự an ninh hoặc
yêu cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.
3
xét xử
bảo mật
cảnh giác
giữ bí mật
ĐIỀU CHỈNH CV 5842:
BỎ BÀI 2, 3
CHỈ LÀM BÀI 1, 4
Luyện từ và câu
u
ê
i
t
c
Mụ
Tìm được một số danh từ và động từ
có thể kết hợp với từ an ninh.
Giải thích được nghĩa của những từ ngữ
đã cho và xếp vào nhóm thích hợp .
Làm được các bài tập 1 và 4.
Nội
dung
Vậy
để
tìm
hiểu
thêm
về
ĐểDạ,
có
một
cuộc
sống
thanh
chúng cháu đồng ý ạ ! bình,
trật tự ta
- an
ninh,thể
cácthiếu
cháunhững
hãy
chúng
không
hoàn thành
các
thử
mà như
cô
người
giữ gìn
trật
tự thách
- an ninh
chú cô
đưa
ra công
nhé. an, bộ đội,...
các
chú
Thử thách 1
Thử thách 4
Thử thách
1
1
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ
an ninh ?
an toàn
Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt
hại.
Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
Không có chiến tranh và thiên tai.
bình yên
Thử thách
4
4
Đọc bản hướng dẫn sau và tìm những từ ngữ
chỉ những việc làm, những cơ quan và những
người có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ em
không có ở bên.
a) Để bảo vệ an toàn cho mình, em cần nhớ số
điện thoại của cha mẹ và địa chỉ, số điện thoại
của ông bà, chú bác, người thân để báo tin.
b) Nếu bị kẻ khác đe dọa, hành hung hoặc thấy cháy nhà hay
bị tai nạn, em cần phải:
- Khẩn cấp gọi số điện thoại 113 hoặc 114, 115 để báo tin.
- Kêu lớn để những người xung quanh biết.
- Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè, nhà
hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an.
c)
Khi đi chơi, đi học, em cần:
- Đi theo nhóm, tránh chỗi tối, tránh nơi vắng vẻ, để ý nhìn
xung quanh.
- Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền.
d)
Khi ở nhà một mình, em phải khóa cửa, không cho người lạ
biết em chỉ có một mình và không để người lạ vào nhà.
Theo GIA KÍNH
4
Tìm từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan,
tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo
vệ khi không có cha mẹ ở bên.
Từ ngữ chỉ việc làm
Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
Từ ngữ chỉ người
Từ ngữ chỉ việc làm
a) Nhớ số điện thoại của cha mẹ
c) Đi theo nhóm, tránh nơi vắng vẻ, để ý nhìn xung quanh.
Nhớ địa chỉ, số DT của người thân
Không mang trang sức, đồ đắt tiền.
b) Gọi 113 hoặc 114, 115,…
d) Khóa cửa.
Kêu lớn để người xung quanh biết
Không cho người lạ biết em ở nhà một mình.
Chạy đến nhà người quen
Không mở cửa cho người lạ.
Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
Nhà
hàng
113: CA thường
trực
chiến đấu
Cửa hiệu
114: CA phòng cháy chữa cháy
Trường học
Đồn công an
115: đội thường trực cấp cứu y tế
Từ ngữ chỉ người
ông bà
hàng xóm
chú bác
bạn bè
người thân
c
ụ
m
á
i
Đáng g
tiêu
Làm được các bài tập 1 và 4.
Dặn dò
Làm bài 4 vào vở.
Chuẩn bị bài sau“ tr 64”.
u
o
y
s
Thank
2
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ
an ninh.
Danh từ kết hợp với an ninh
cơ quan an ninh
sĩ quan an ninh
an ninh tổ quốc
giải pháp an ninh
2
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ
an ninh.
Động từ kết hợp với an
ninh
bảo vệ an ninh
giữ gìn an ninh
làm mất an ninh
quấy rối an ninh
Thử thách
3
3
Hãy xếp những những từ sau đây vào nhóm thích
hợp: công an, đồn biên phòng, tòa án, xét
xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ
bí mật, thẩm phán.
Từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện
công việc bảo vệ trật tự an ninh.
Từ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự an ninh hoặc
yêu cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.
Từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện
công việc bảo vệ trật tự an ninh.
công an
đồn biên phòng
tòa án
cơ quan an ninh
3
thẩm phán
Từ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự an ninh hoặc
yêu cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.
3
xét xử
bảo mật
cảnh giác
giữ bí mật
 








Các ý kiến mới nhất