Tuần 24. Ôn tập về tả đồ vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 21h:18' 24-02-2023
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 21h:18' 24-02-2023
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Trong hai hình dưới đây:
Hình A
Hình B
Hình A có 34 hình lập phương nhỏ
Hình B có 24 hình lập phương nhỏ
Thểsánh
tíchthể
củatích
hình
A lớn
thểhình
tíchBcủa hình B
So
của
hìnhhơn
A và
Thứ Hai ngày 13 tháng 2 năm 2023
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
Sách giáo khoa Toán 5,
trang 116
a) Xăng- ti- mét khối.
1cm3
1cm
Xăng-ti-mét khối là gì ?
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình
lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là: cm3
b) Đề - xi - mét khối.
Đề-xi-mét khối là gì ?
1dm3
Đề - xi – mét khối là thể
tích của hình lập phương
có cạnh dài 1dm.
1 dm
Đề - xi – mét khối viết tắt là : dm3
c. Mối quan hệ giữa xăng - ti - mét khối và
đề - xi - mét khối
Cần bao nhiêu hình lập phương
cạnh 1cm để xếp đầy hình lập
phương cạnh 1dm?
1dm3
1dm
1cm
1cm3
XĂNG-TI-MÉT KHỐI. ĐỀ-XI-MÉT
KHỐI
Mỗi lớp
có số hình lập
phương cạnh 1cm là:
10 x 10 = 100 (hình)
10 lớp
lậpsố
phương
10 Hình
lớp có
hình cạnh
lập 1dm gồm:
10 x 10cạnh
x 101cm
= 1000
phương
là: hình lập
phương
Ta có:
100 x 10 cạnh
= 1 0001cm.
(hình)
1 dm3
10 hình
10
1dm
1cm3
1cm
ng
à
h
1dm3 = 1 000cm3
Thể tích hình lập phương có
cạnh 1 cm
Ghi nhớ
Viết tắt: cm3
Xăng-ti-mét khối
Thể tích hình lập phương
có cạnh 1 dm
Đề-xi-mét khối
Viết tắt: dm3
Mối quan hệ
1dm3 = 1000cm3
𝟏
𝟑
𝟑
𝟏 𝐜𝐦 =
𝐝𝐦 =𝟎 , 𝟎𝟎𝟏𝐝𝐦
𝟏𝟎𝟎𝟎
𝟑
Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu)
Viết số
Đọc số
76cm3
bảy mươi sáu xăng-ti-mét khối
519dm3
85,08dm3
4 cm3
5
một trăm chín mươi hai xăng-ti-mét khối
hai nghìn không trăm linh một đề-xi-mét khối
ba phần tám xăng-ti-mét khối
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3
= ……… cm3
5,8 dm3
= ………cm3
375dm3
4
3
dm
5
= ………. cm3
= ……….cm3
ml đọc là mi-li-lít
Thể tích thực lon 7up này
là 330 ml hay 330 cm3
1ml = 1cm3
Thể tích chai dầu ăn này là
1lít hay 1dm3
1lít = 1dm3
Câu 1: Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:
1dm3 = ...cm3
A. 10
B. 100
C. 1000
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 2: Xăng-ti-mét khối là thể tích hình lập
phương có cạnh là:
A. 1cm
B. 1dm
C. 1000cm
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 3: Hai nghìn không trăm mười lăm đề - xi –
mét khối viết là:
A. 20,15dm3
B. 2 015dm3
C.2015015dm3
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 4: Một lít rưỡi nước là:
A. 1 500cm3
B. 15cm3
C. 15dm3
Bạn được thưởng
một tràng pháo tay.
Câu 5: Điền vào chỗ
chấm:
3
2760
2,76dm3 = ……..cm
Bạn được thưởng
một tràng pháo tay.
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
*Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài
1cm. Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3
* Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài
1dm. Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3
Xin chân thành cảm ơn!
Hình A
Hình B
Hình A có 34 hình lập phương nhỏ
Hình B có 24 hình lập phương nhỏ
Thểsánh
tíchthể
củatích
hình
A lớn
thểhình
tíchBcủa hình B
So
của
hìnhhơn
A và
Thứ Hai ngày 13 tháng 2 năm 2023
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
Sách giáo khoa Toán 5,
trang 116
a) Xăng- ti- mét khối.
1cm3
1cm
Xăng-ti-mét khối là gì ?
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình
lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là: cm3
b) Đề - xi - mét khối.
Đề-xi-mét khối là gì ?
1dm3
Đề - xi – mét khối là thể
tích của hình lập phương
có cạnh dài 1dm.
1 dm
Đề - xi – mét khối viết tắt là : dm3
c. Mối quan hệ giữa xăng - ti - mét khối và
đề - xi - mét khối
Cần bao nhiêu hình lập phương
cạnh 1cm để xếp đầy hình lập
phương cạnh 1dm?
1dm3
1dm
1cm
1cm3
XĂNG-TI-MÉT KHỐI. ĐỀ-XI-MÉT
KHỐI
Mỗi lớp
có số hình lập
phương cạnh 1cm là:
10 x 10 = 100 (hình)
10 lớp
lậpsố
phương
10 Hình
lớp có
hình cạnh
lập 1dm gồm:
10 x 10cạnh
x 101cm
= 1000
phương
là: hình lập
phương
Ta có:
100 x 10 cạnh
= 1 0001cm.
(hình)
1 dm3
10 hình
10
1dm
1cm3
1cm
ng
à
h
1dm3 = 1 000cm3
Thể tích hình lập phương có
cạnh 1 cm
Ghi nhớ
Viết tắt: cm3
Xăng-ti-mét khối
Thể tích hình lập phương
có cạnh 1 dm
Đề-xi-mét khối
Viết tắt: dm3
Mối quan hệ
1dm3 = 1000cm3
𝟏
𝟑
𝟑
𝟏 𝐜𝐦 =
𝐝𝐦 =𝟎 , 𝟎𝟎𝟏𝐝𝐦
𝟏𝟎𝟎𝟎
𝟑
Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu)
Viết số
Đọc số
76cm3
bảy mươi sáu xăng-ti-mét khối
519dm3
85,08dm3
4 cm3
5
một trăm chín mươi hai xăng-ti-mét khối
hai nghìn không trăm linh một đề-xi-mét khối
ba phần tám xăng-ti-mét khối
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3
= ……… cm3
5,8 dm3
= ………cm3
375dm3
4
3
dm
5
= ………. cm3
= ……….cm3
ml đọc là mi-li-lít
Thể tích thực lon 7up này
là 330 ml hay 330 cm3
1ml = 1cm3
Thể tích chai dầu ăn này là
1lít hay 1dm3
1lít = 1dm3
Câu 1: Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:
1dm3 = ...cm3
A. 10
B. 100
C. 1000
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 2: Xăng-ti-mét khối là thể tích hình lập
phương có cạnh là:
A. 1cm
B. 1dm
C. 1000cm
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 3: Hai nghìn không trăm mười lăm đề - xi –
mét khối viết là:
A. 20,15dm3
B. 2 015dm3
C.2015015dm3
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 4: Một lít rưỡi nước là:
A. 1 500cm3
B. 15cm3
C. 15dm3
Bạn được thưởng
một tràng pháo tay.
Câu 5: Điền vào chỗ
chấm:
3
2760
2,76dm3 = ……..cm
Bạn được thưởng
một tràng pháo tay.
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
*Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài
1cm. Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3
* Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài
1dm. Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3
Xin chân thành cảm ơn!
 







Các ý kiến mới nhất