Tập 2 - Chương 7: Số thập phân - Bài 29: Tính toán với số thập phân.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Bảy (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:54' 26-02-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 584
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Bảy (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:54' 26-02-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 584
Số lượt thích:
0 người
Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
1. Phép cộng, trừ số thập phân:
2. Phép nhân số thập phân:
3. Phép chia số thập phân:
4. Tính giá trị biểu thức với số thập phân:
Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
1. Phép cộng, trừ số thập phân:
2. Phép nhân số thập phân:
3. Phép chia số thập phân:
4. Tính giá trị biểu thức với số thập phân:
Ví dụ 4: Tính một cách hợp lí:
a) 3,45 – 5,7 + 8,55
b) (2,6 – 2,6 . 3) : (1,153 + 1,447)
Giải:
b) (2,6 – 2,6 . 3) : (1,153 + 1,447)
a) 3,45 – 5,7 + 8,55
= (3,45 + 8,55) – 5,7
= (2,6 . 1 – 2,6 . 3) : (1,153 + 1,447)
= 12 – 5,7 = 6,3.
= 2,6 . (1 – 3) : 2,6 = 2,6 . (-2) : 2,6 = -2.
Ví dụ 5: Tính giá trị của biểu thức: A = (2x – 1,5) + x : 2 khi x = -1,2.
Giải: Thay x = -1,2 vào biểu thức A, ta được:
A = [2 . (-1,2) – 1,5] + (-1,2) : 2 = [(-2,4) – 1,5] + (-0,6)
= -(2,4 + 1,5) + (-0,6)
= (-3,9) + (-0,6) = -(3,9 + 0,6)
= -4,5
Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
1. Phép cộng, trừ số thập phân:
2. Phép nhân số thập phân:
3. Phép chia số thập phân:
4. Tính giá trị biểu thức với số thập phân:
Luyện tập 4: Tính giá trị của biểu thức:
21 . 0,1 – [4 – (-3,2 – 4,8)] : 0,1
Giải: 21 . 0,1 – [4 – (-3,2 – 4,8)] : 0,1
= 21 . 0,1 – [4 + (3,2 + 4,8)] : 0,1
= 21 . 0,1 – (4 + 8) : 0,1 = 21 . 0,1 – 12 : 0,1
= -(120 – 2,1 = -117,9
= 2,1 – 120
Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
1. Phép cộng, trừ số thập phân:
2. Phép nhân số thập phân:
3. Phép chia số thập phân:
4. Tính giá trị biểu thức với số thập phân:
Vận dụng 4: Từ độ cao -0,21km (so với mực nước biển), tàu thăm dò
đáy biển bắt đầu lặn xuống. Biết rằng cứ sau mỗi phút, tàu lặn
xuống sâu thêm được 0,021 km. Tính độ cao xác định vị trí tàu (so
với mực nước biển) sau 10 phút kể từ khi tàu bắt đầu lặn.
0 km
0,21 km
Giải: Sau 10 phút tàu lặn sâu được:
10.(-0,021) =-0,21(km)
Độ cao xác định vị trí tàu sau 10
phút kể từ khi tàu bắt đầu lặn là:
-0,21+ (-0,21) =-0,42 (km) (so với
mực nước biển)
Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
1. Phép cộng, trừ số thập phân:
2. Phép nhân số thập phân:
3. Phép chia số thập phân:
4. Tính giá trị biểu thức với số thập phân:
Thử thách nhỏ
Cho các số sau: -0,1; -0,75; -0,1; -0,75; 120; -3,2. Mỗi em
chọn hai số rồi làm một phép tính với hai số đã chọn.
a)Mai làm phép trừ và nhận được kết quả là 120,75.
Theo em, Mai đã chọn hai số nào?
b) Hà thực hiện phép chia và nhận được kết quả là 32.
Em có biết Hà chọn hai số nào không?
a. Mai đã thực hiện phép trừ với 2 số sau: 120; -0,75
Vì 120 – (-0,75) = 120 + 0,75 = 120,75
b. Hà đã chọn 2 số sau: -3,2 ; -0,1 vì (-3,2) : (-0,1) = 32.
Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
Bài 7.8: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)2.5 . (4,1 – 3 – 2,5 + 2 . 7,2) + 4,2 : 2;
b) 2, 86 .4 + 3,14 . 4 – 6,01 . 5 + 32.
THẢO
LUẬN
NHÓM
6 phút
Giải:
a)2,5 . (4,1 – 3 – 2,5 + 2 . 7,2) + 4,2 : 2
= 2,5 . (1,1 – 2,5 + 14,4) + 2,1 = 2,5 . (-1,4 + 14,4) + 2,1
= 2,5 . 13 + 2,1 = 32,5 + 2,1 = 34,6
b) 2, 86 . 4 + 3,14 . 4 – 6,01 . 5 + 32 = 4 . (2,86 + 3,14) - 6,01 . 5 + 9
= 4 . 6 - 6,01 . 5 + 9 = 24 – 30,05 + 9
= 24 + 9 – 30,05
= 33 – 30,05 = 2,95
Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
Bắt
Hết
đầu
giờ
01
02
03
3 phút
Giải: Đổi 3,674 triệu tấn = 3674000 tấn
Năm 2018 Việt Nam đã phải dùng số tấn gỗ cho sản xuất giấy là:
3674 000 . 4,4 = 16165600 (tấn gỗ)
Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ:
- Ôn tập những nội dung kiến thức, những điều cần ghi nhớ trong bài
học.
- Làm lại các bài tập đã giải và làm bài tập còn lại của các câu 7.5; 7.6;
7.7; 7.8; 7.9; 7.10; 7.11/34-35sgk
- Chuẩn bị bài học sau: Làm tròn và ước lượng.
+ Tìm hiểu về làm tròn số.
+ Đọc ví dụ 1, thử làm luyện tập.
+ Tìm hiểu về ước lượng.
+ Đọc ví dụ 2, thử làm vận dụng 2.
Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
1. Phép cộng, trừ số thập phân:
2. Phép nhân số thập phân:
3. Phép chia số thập phân:
4. Tính giá trị biểu thức với số thập phân:
Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
1. Phép cộng, trừ số thập phân:
2. Phép nhân số thập phân:
3. Phép chia số thập phân:
4. Tính giá trị biểu thức với số thập phân:
Ví dụ 4: Tính một cách hợp lí:
a) 3,45 – 5,7 + 8,55
b) (2,6 – 2,6 . 3) : (1,153 + 1,447)
Giải:
b) (2,6 – 2,6 . 3) : (1,153 + 1,447)
a) 3,45 – 5,7 + 8,55
= (3,45 + 8,55) – 5,7
= (2,6 . 1 – 2,6 . 3) : (1,153 + 1,447)
= 12 – 5,7 = 6,3.
= 2,6 . (1 – 3) : 2,6 = 2,6 . (-2) : 2,6 = -2.
Ví dụ 5: Tính giá trị của biểu thức: A = (2x – 1,5) + x : 2 khi x = -1,2.
Giải: Thay x = -1,2 vào biểu thức A, ta được:
A = [2 . (-1,2) – 1,5] + (-1,2) : 2 = [(-2,4) – 1,5] + (-0,6)
= -(2,4 + 1,5) + (-0,6)
= (-3,9) + (-0,6) = -(3,9 + 0,6)
= -4,5
Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
1. Phép cộng, trừ số thập phân:
2. Phép nhân số thập phân:
3. Phép chia số thập phân:
4. Tính giá trị biểu thức với số thập phân:
Luyện tập 4: Tính giá trị của biểu thức:
21 . 0,1 – [4 – (-3,2 – 4,8)] : 0,1
Giải: 21 . 0,1 – [4 – (-3,2 – 4,8)] : 0,1
= 21 . 0,1 – [4 + (3,2 + 4,8)] : 0,1
= 21 . 0,1 – (4 + 8) : 0,1 = 21 . 0,1 – 12 : 0,1
= -(120 – 2,1 = -117,9
= 2,1 – 120
Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
1. Phép cộng, trừ số thập phân:
2. Phép nhân số thập phân:
3. Phép chia số thập phân:
4. Tính giá trị biểu thức với số thập phân:
Vận dụng 4: Từ độ cao -0,21km (so với mực nước biển), tàu thăm dò
đáy biển bắt đầu lặn xuống. Biết rằng cứ sau mỗi phút, tàu lặn
xuống sâu thêm được 0,021 km. Tính độ cao xác định vị trí tàu (so
với mực nước biển) sau 10 phút kể từ khi tàu bắt đầu lặn.
0 km
0,21 km
Giải: Sau 10 phút tàu lặn sâu được:
10.(-0,021) =-0,21(km)
Độ cao xác định vị trí tàu sau 10
phút kể từ khi tàu bắt đầu lặn là:
-0,21+ (-0,21) =-0,42 (km) (so với
mực nước biển)
Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
1. Phép cộng, trừ số thập phân:
2. Phép nhân số thập phân:
3. Phép chia số thập phân:
4. Tính giá trị biểu thức với số thập phân:
Thử thách nhỏ
Cho các số sau: -0,1; -0,75; -0,1; -0,75; 120; -3,2. Mỗi em
chọn hai số rồi làm một phép tính với hai số đã chọn.
a)Mai làm phép trừ và nhận được kết quả là 120,75.
Theo em, Mai đã chọn hai số nào?
b) Hà thực hiện phép chia và nhận được kết quả là 32.
Em có biết Hà chọn hai số nào không?
a. Mai đã thực hiện phép trừ với 2 số sau: 120; -0,75
Vì 120 – (-0,75) = 120 + 0,75 = 120,75
b. Hà đã chọn 2 số sau: -3,2 ; -0,1 vì (-3,2) : (-0,1) = 32.
Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
Bài 7.8: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)2.5 . (4,1 – 3 – 2,5 + 2 . 7,2) + 4,2 : 2;
b) 2, 86 .4 + 3,14 . 4 – 6,01 . 5 + 32.
THẢO
LUẬN
NHÓM
6 phút
Giải:
a)2,5 . (4,1 – 3 – 2,5 + 2 . 7,2) + 4,2 : 2
= 2,5 . (1,1 – 2,5 + 14,4) + 2,1 = 2,5 . (-1,4 + 14,4) + 2,1
= 2,5 . 13 + 2,1 = 32,5 + 2,1 = 34,6
b) 2, 86 . 4 + 3,14 . 4 – 6,01 . 5 + 32 = 4 . (2,86 + 3,14) - 6,01 . 5 + 9
= 4 . 6 - 6,01 . 5 + 9 = 24 – 30,05 + 9
= 24 + 9 – 30,05
= 33 – 30,05 = 2,95
Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
Bắt
Hết
đầu
giờ
01
02
03
3 phút
Giải: Đổi 3,674 triệu tấn = 3674000 tấn
Năm 2018 Việt Nam đã phải dùng số tấn gỗ cho sản xuất giấy là:
3674 000 . 4,4 = 16165600 (tấn gỗ)
Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ:
- Ôn tập những nội dung kiến thức, những điều cần ghi nhớ trong bài
học.
- Làm lại các bài tập đã giải và làm bài tập còn lại của các câu 7.5; 7.6;
7.7; 7.8; 7.9; 7.10; 7.11/34-35sgk
- Chuẩn bị bài học sau: Làm tròn và ước lượng.
+ Tìm hiểu về làm tròn số.
+ Đọc ví dụ 1, thử làm luyện tập.
+ Tìm hiểu về ước lượng.
+ Đọc ví dụ 2, thử làm vận dụng 2.
 







Các ý kiến mới nhất