Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 24. Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Xuân Hương
Ngày gửi: 18h:59' 01-03-2023
Dung lượng: 577.5 KB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích: 0 người
KHỞI ĐỘNG

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp :
công an, đồn biên phòng, toà án, xét xử, bảo mật, cảnh
giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.
a) Từ ngữ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công
việc bảo vệ trật tự, an ninh.
b) Từ ngữ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự, an ninh hoặc yêu
cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.

Xếp các từ sau đây theo nhóm thích hợp :
công an, đồn biên phòng, toà án, xét xử, bảo mật,
cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.
a) Chỉ người, cơ quan, tổ
chức thực hiện công việc,
bảo vệ, trật tự, an ninh.
b) Chỉ hoạt động bảo vệ trật
tự, an ninh hoặc yêu cầu của
việc bảo vệ trật tự, an ninh.

KHÁM PHÁ

Luyện từ và câu

Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng

I - Nhận xét :
1. Tìm các vế câu trong mỗi câu ghép dưới đây. Xác định
chủ vị
ngữ,
ngữmỗi vế câu :
chủ ngữ,
ngữvịcủa
a) Buổi chiều, nắng vừa nhạt, sương đã buông nhanh
C1
C2
V1
V2
xuống mặt biển.
b) Chúng tôi đi đến đâu, rừng rào rào chuyển động đến
C
V2
C2
V1
1
đấy.

2. Các từ in đậm trong hai câu ghép trên được dùng làm gì
? Nếu lược bỏ những từ ấy thì quan hệ giữa các vế câu có
gì thay đổi ?
Ý a : Các từ vừa… đã…, đâu… đấy… trong hai câu ghép
trên dùng để nối vế câu 1 với vế câu 2.
Ý b : Nếu lược bỏ các từ vừa… đã…, đâu… đấy, thì :
+ QH giữa các vế câu không còn chặt chẽ như trước.
+ Câu văn có thể trở thành không hoàn chỉnh – câu b.

3. Tìm những từ có thể thay thế cho các từ in đậm trong hai
câu ghép đã dẫn.
càng
nhạt,
sương
buông
a) Buổi chiều, nắng vừa
nhạt,
sương
đã càng
buông
nhanh xuống mặt biển.
b) Chúng tôi đi đến đâu,
chỗ rừng
nào rừng
rào rào
ràochuyển
rào chuyển
độngđộng
đến
đấy. chỗ ấy.

II - Ghi nhớ :
Để thể hiện quan hệ về nghĩa giữa các vế
câu, ngoài quan hệ từ, ta còn có thể nối các vế
câu ghép bằng một số cặp từ hô ứng như :
- vừa… đã… ; chưa… đã… ; mới… đã… ;
vừa… vừa… ; càng… càng…
- đâu… đấy… ; nào… ấy… ; sao… vây ;
bao nhiêu… bấy nhiêu

LUYỆN TẬP

1. Trong những câu ghép dưới đây, các vế câu được nối
với nhau bằng những từ nào ?
a) Ngày chưa tắt hẳn, trăng đã lên rồi.
THẠCH LAM

b) Chiếc xe ngựa vừa đậu lại, tôi đã nghe tiếng ông từ
trong nhà vọng ra.
SÁNG

NGUYỄN QUANG

c) Trời càng nắng gắt, hoa giấy càng bồng lên rực rỡ.
TRẦN HOÀI

2. Tìm các cặp từ hô ứng thích hợp vào mỗi chỗ
trống :
a) Mưa ...
to, to,
giógió
… càng
thổi mạnh.
càng
thổi mạnh.

hửng
sáng,
nông
dân

rara
đồng.
b) Trời vừa
mới
hửng
sáng,
nông
dân
đã
rara
đồng.
chưa
hửng
hửng
sáng,
sáng,
nông
nông
dân
dân
đã
đã
đồng.
đồng.
c) Thuỷ Tinh dâng nước cao ...,
bao Sơn
nhiêu,
Tinh
Sơn
làm
Tinh
núi
làm
cao lên
núi ...
cao lên bấy nhiêu.

CỦNG CỐ

II - Ghi nhớ :
Để thể hiện quan hệ về nghĩa giữa các vế
câu, ngoài quan hệ từ, ta còn có thể nối các vế
câu ghép bằng một số cặp từ hô ứng như :
- vừa… đã… ; chưa… đã… ; mới… đã… ;
vừa… vừa… ; càng… càng…
- đâu… đấy… ; nào… ấy… ; sao… vây ;
bao nhiêu… bấy nhiêu

DẶN DÒ

- Học bài và làm bài.
- Chuẩn bị bài : Liên kết các câu trong bài
bằng cách lặp từ ngữ/71.
 
Gửi ý kiến