Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan văn tượng
Ngày gửi: 09h:58' 09-03-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 153
Nguồn:
Người gửi: phan văn tượng
Ngày gửi: 09h:58' 09-03-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2023
Luyện từ và câu
Bài tập 1. Gạch một gạch dưới những từ cùng nghĩa với
từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh
dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can
trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh,
bạo gan, quả cảm
Từ
cùng
nghĩa
là gì?
Từ cùng
nghĩa là
những từ có
nghĩa gần
giống nhau
Dũng cảm là có
dũng khí, dám
đương đầu với
khó khăn và
nguy hiểm.
Dũng
cảm là
gì?
Bài tập 1. Gạch một gạch dưới những từ cùng nghĩa với
từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh
dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can
trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh,
bạo gan, quả cảm.
gan dạ: có tinh thần không lùi bước, không sợ nguy hiểm
anh hùng: đặc biệt anh dũng
anh dũng: dũng cảm quên mình
can đảm: dũng cảm, dám đương đầu, dám đối mặt với những
khó khăn, thử thách
can trường: không sợ nguy hiểm
Bài tập 1. Gạch một gạch dưới những từ cùng nghĩa với
từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh
dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can
trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh,
bạo gan, quả cảm.
gan góc: có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm
gan lì: gan đến mức như trơ ra, không còn biết sợ là gì
bạo gan: có gan làm những việc người khác thường e sợ, e
ngại
quả cảm: có quyết tâm và dung khí, dám đương đầu với nguy
hiểm để làm những việc cần phải làm
Bài tập 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau
các từ dưới đây tạo nên các cụm từ có nghĩa
Tinh thần, hành động, xông lên, người chiến sĩ, nữ du
kích, em bé liên lạc, nhận khuyết điểm, cứu bạn, chống
lại cường quyền, trước kẻ thù, nói lên sự thật.
m
ả
c
g
n
ũ
D
Dũng cảm
… tinh thần …
… hành động …
Dũng cảm
… xông lên …
… người chiến sĩ …
… nữ du kích …
… em bé liên lạc …
m
ả
c
g
n
ũ
D
… nhận khuyết điểm …
… cứu bạn …
… chống lại cường quyền …
… trước kẻ thù …
… nói lên sự thật …
Tinh thần dũng cảm
Hành động dũng cảm
Dũng cảm xông lên
Người
cảm
chiến
sĩ
dũng
Nữ du kích dũng cảm
Em bé liên lạc dũng Dũng cảm nhận khuyết điểm
cảm
Dũng cảm cứu bạn
Dũng cảm chống lại cường
quyền
Dũng cảm trước kẻ thù
Chị Võ Thị Sáu bất khuất, hiên ngang đến
giây phút cuối cùng
Nam sinh lớp 8 cứu người đuối nước được
trao tặng Huy hiệu Tuổi trẻ dũng cảm
Trung sĩ Nguyễn Đức Mạnh dũng cảm đấu
tranh với tội phạm và gặp nạn - được trao bằng
khen gương Người tốt, việc tốt
Phút giây bất tử - anh Nguyễn Văn Trỗi
bình thản trước khi bị Đế quốc Mỹ xử bắn
Bài tập 3: Tìm từ ở cột A phù hợp với lời giải nghĩa ở cột
B.
Gan dạ
Gan góc
Gan lì
Chống chọi (kiên cường),
không lùi bước
Gan đến mức trơ ra, không
biết sợ là gì
Không sợ nguy hiểm
Bài tập 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ
trống trong đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một …………. rất ……… . Tuy không
chiến đấu ở …………, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng
gặp những giây phút hết sức ………… . Anh đã hi sinh,
nhưng ………..... của anh vẫn còn mãi.
(can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt
trận)
Bài tập 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ
trống trong đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm. Tuy
không chiến đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc,
anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo. Anh đã
hi sinh, nhưng tấm gương của anh vẫn còn mãi.
Kim Đồng (1928 – 1943) là bí
danh của Nông Văn Dền – một
thanh niên dân tộc Nùng, ở thôn
Nà Mạ, xã Trường Hà, huyện Hà
Quảng, tỉnh Cao Bằng. Anh là
người đội trưởng đầu tiên của tổ
chức Đội Thiếu niên Tiền phong
Hồ Chí Minh.
Kết thúc tiết học
Luyện từ và câu
Bài tập 1. Gạch một gạch dưới những từ cùng nghĩa với
từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh
dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can
trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh,
bạo gan, quả cảm
Từ
cùng
nghĩa
là gì?
Từ cùng
nghĩa là
những từ có
nghĩa gần
giống nhau
Dũng cảm là có
dũng khí, dám
đương đầu với
khó khăn và
nguy hiểm.
Dũng
cảm là
gì?
Bài tập 1. Gạch một gạch dưới những từ cùng nghĩa với
từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh
dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can
trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh,
bạo gan, quả cảm.
gan dạ: có tinh thần không lùi bước, không sợ nguy hiểm
anh hùng: đặc biệt anh dũng
anh dũng: dũng cảm quên mình
can đảm: dũng cảm, dám đương đầu, dám đối mặt với những
khó khăn, thử thách
can trường: không sợ nguy hiểm
Bài tập 1. Gạch một gạch dưới những từ cùng nghĩa với
từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh
dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can
trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh,
bạo gan, quả cảm.
gan góc: có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm
gan lì: gan đến mức như trơ ra, không còn biết sợ là gì
bạo gan: có gan làm những việc người khác thường e sợ, e
ngại
quả cảm: có quyết tâm và dung khí, dám đương đầu với nguy
hiểm để làm những việc cần phải làm
Bài tập 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau
các từ dưới đây tạo nên các cụm từ có nghĩa
Tinh thần, hành động, xông lên, người chiến sĩ, nữ du
kích, em bé liên lạc, nhận khuyết điểm, cứu bạn, chống
lại cường quyền, trước kẻ thù, nói lên sự thật.
m
ả
c
g
n
ũ
D
Dũng cảm
… tinh thần …
… hành động …
Dũng cảm
… xông lên …
… người chiến sĩ …
… nữ du kích …
… em bé liên lạc …
m
ả
c
g
n
ũ
D
… nhận khuyết điểm …
… cứu bạn …
… chống lại cường quyền …
… trước kẻ thù …
… nói lên sự thật …
Tinh thần dũng cảm
Hành động dũng cảm
Dũng cảm xông lên
Người
cảm
chiến
sĩ
dũng
Nữ du kích dũng cảm
Em bé liên lạc dũng Dũng cảm nhận khuyết điểm
cảm
Dũng cảm cứu bạn
Dũng cảm chống lại cường
quyền
Dũng cảm trước kẻ thù
Chị Võ Thị Sáu bất khuất, hiên ngang đến
giây phút cuối cùng
Nam sinh lớp 8 cứu người đuối nước được
trao tặng Huy hiệu Tuổi trẻ dũng cảm
Trung sĩ Nguyễn Đức Mạnh dũng cảm đấu
tranh với tội phạm và gặp nạn - được trao bằng
khen gương Người tốt, việc tốt
Phút giây bất tử - anh Nguyễn Văn Trỗi
bình thản trước khi bị Đế quốc Mỹ xử bắn
Bài tập 3: Tìm từ ở cột A phù hợp với lời giải nghĩa ở cột
B.
Gan dạ
Gan góc
Gan lì
Chống chọi (kiên cường),
không lùi bước
Gan đến mức trơ ra, không
biết sợ là gì
Không sợ nguy hiểm
Bài tập 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ
trống trong đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một …………. rất ……… . Tuy không
chiến đấu ở …………, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng
gặp những giây phút hết sức ………… . Anh đã hi sinh,
nhưng ………..... của anh vẫn còn mãi.
(can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt
trận)
Bài tập 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ
trống trong đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm. Tuy
không chiến đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc,
anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo. Anh đã
hi sinh, nhưng tấm gương của anh vẫn còn mãi.
Kim Đồng (1928 – 1943) là bí
danh của Nông Văn Dền – một
thanh niên dân tộc Nùng, ở thôn
Nà Mạ, xã Trường Hà, huyện Hà
Quảng, tỉnh Cao Bằng. Anh là
người đội trưởng đầu tiên của tổ
chức Đội Thiếu niên Tiền phong
Hồ Chí Minh.
Kết thúc tiết học
 








Các ý kiến mới nhất