Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 05h:28' 10-03-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 169
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 05h:28' 10-03-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 169
Số lượt thích:
0 người
Thứ Sáu, ngày 10 tháng 3 năm
2023
Tiếng Việt
Bài 25C: Từ ngữ về lòng dũng cảm
(tiết 1)
MỤC TIÊU
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Quan sát các tấm ảnh dưới đây. Nói về phẩm chất của mỗi người trong ảnh
Trần Quốc Toản là vị tướng
Bác
Trương
Xuân
Thức
Thiếu niên xuất chúng thời
Anh
Trần
Văn
Truyền
là
một
đã
can
trường,
dũng
cảm
nhà Trần. Ông là một người
thiếu
niênyêu
anh
dũng,
giàu thù
lòng
có
lòng
nước
và
căm
xả thân cứu hơn 300 hành
nhân
ái.
giặc
sâutrên
sắc. đoàn tàu.
khách
2.Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới
đây, viết lại vào vở:
gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm
chỉ, dũng mãnh, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm: …
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Là từ có nghĩa gần giống nhau.
“Dũng cảm” có nghĩa là gì?
• Dũng cảm có nghĩa là không sợ gian khổ, nguy hiểm,
sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thử thách.
Cùng nghĩa Dũng cảm: Anh hùng, anh dũng, can
đảm, can trường, bạo gan, quả cảm, gan góc, gan
lì,
gan
dạ.là có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường, làm
Anh
hùng:
nên những việc được người đời ca tụng
Anh dũng: là dũng cảm quên mình
Can đảm: có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ
Can trường: là không sợ nguy hiểm
Bạo gan: là có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại
Quả cảm: có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm
để làm những việc thấy cần phải làm
3. Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây
(bằng cách đánh dấu + vào ô bên phải hoặc bên trái) đế tạo thành
những cụm từ có nghĩa:
+
+
+
+
+
+
+
+
Bài 3: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây
để tạo thành những cụm từ có nghĩa.
dũng cảm
.....................................tinh thần..................................................
dũng cảm
................... .................hành động...............................................
dũng cảm
........... ...... .............. xông lên..................................................
dũng
cảm
.....................................người chiến sĩ....
..................................
dũng cảm
.....................................nữ du kích...........
.................................
dũng
cảm
.....................................em bé liên lạc....
...................................
dũng ......
cảm nhận khuyết điểm...............................
...........................
dũng cảm
.............................
.... .cứu bạn...............................................
dũng.........
cảm chống lại cường quyền......................
..........................
dũng cảm
......................................trước
kẻ thù........................................
dũng cảm
......................................nói
lên sự thật.....................................
4.4.Điền
Điềntừ
từngữ
ngữ đã
đã cho
cho thích
thích hợp
hợp với mỗi chỗ trống
trống để
để hoàn
hoàn thành
thành
đoạn
đoạnvăn
vănsau:
sau:
Anh
AnhKim
KimĐồng
Đồng
là là
một người
một …..liên
rất lạc rất can
... .Tuy không
đảm.chiến
Tuy không
đấu ở chiến
... ,
đấu
nhưng
ở mặt
nhiều
trận,khi
nhưng
đi liên
nhiều
lạc,
khianh
đi liên
cũng
lạc,gặp
anhnhững
cũng gặp
giâynhững
phút giây
hết
phút
sức ...
hết. Anh
sức hiểm
đã hi nghèo.
sinh, nhưng
Anh đã
... sáng
hi sinh,
củanhưng tấm
anh vẫn còn
gương sáng
mãi mãi. của
anh vẫn còn mãi mãi.
(1928-1943)
Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà - huyện
Hà Quảng- tỉnh Cao Bằng
Mở rộng vốn từ
Dũng cảm
Hoạt động
nối tiếp
Ghi nhớ nội dung bài học
Chuẩn bị bài mới
CẢM ƠN
CÁC EM!
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
2023
Tiếng Việt
Bài 25C: Từ ngữ về lòng dũng cảm
(tiết 1)
MỤC TIÊU
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Quan sát các tấm ảnh dưới đây. Nói về phẩm chất của mỗi người trong ảnh
Trần Quốc Toản là vị tướng
Bác
Trương
Xuân
Thức
Thiếu niên xuất chúng thời
Anh
Trần
Văn
Truyền
là
một
đã
can
trường,
dũng
cảm
nhà Trần. Ông là một người
thiếu
niênyêu
anh
dũng,
giàu thù
lòng
có
lòng
nước
và
căm
xả thân cứu hơn 300 hành
nhân
ái.
giặc
sâutrên
sắc. đoàn tàu.
khách
2.Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới
đây, viết lại vào vở:
gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm
chỉ, dũng mãnh, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm: …
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Là từ có nghĩa gần giống nhau.
“Dũng cảm” có nghĩa là gì?
• Dũng cảm có nghĩa là không sợ gian khổ, nguy hiểm,
sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thử thách.
Cùng nghĩa Dũng cảm: Anh hùng, anh dũng, can
đảm, can trường, bạo gan, quả cảm, gan góc, gan
lì,
gan
dạ.là có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường, làm
Anh
hùng:
nên những việc được người đời ca tụng
Anh dũng: là dũng cảm quên mình
Can đảm: có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ
Can trường: là không sợ nguy hiểm
Bạo gan: là có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại
Quả cảm: có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm
để làm những việc thấy cần phải làm
3. Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây
(bằng cách đánh dấu + vào ô bên phải hoặc bên trái) đế tạo thành
những cụm từ có nghĩa:
+
+
+
+
+
+
+
+
Bài 3: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây
để tạo thành những cụm từ có nghĩa.
dũng cảm
.....................................tinh thần..................................................
dũng cảm
................... .................hành động...............................................
dũng cảm
........... ...... .............. xông lên..................................................
dũng
cảm
.....................................người chiến sĩ....
..................................
dũng cảm
.....................................nữ du kích...........
.................................
dũng
cảm
.....................................em bé liên lạc....
...................................
dũng ......
cảm nhận khuyết điểm...............................
...........................
dũng cảm
.............................
.... .cứu bạn...............................................
dũng.........
cảm chống lại cường quyền......................
..........................
dũng cảm
......................................trước
kẻ thù........................................
dũng cảm
......................................nói
lên sự thật.....................................
4.4.Điền
Điềntừ
từngữ
ngữ đã
đã cho
cho thích
thích hợp
hợp với mỗi chỗ trống
trống để
để hoàn
hoàn thành
thành
đoạn
đoạnvăn
vănsau:
sau:
Anh
AnhKim
KimĐồng
Đồng
là là
một người
một …..liên
rất lạc rất can
... .Tuy không
đảm.chiến
Tuy không
đấu ở chiến
... ,
đấu
nhưng
ở mặt
nhiều
trận,khi
nhưng
đi liên
nhiều
lạc,
khianh
đi liên
cũng
lạc,gặp
anhnhững
cũng gặp
giâynhững
phút giây
hết
phút
sức ...
hết. Anh
sức hiểm
đã hi nghèo.
sinh, nhưng
Anh đã
... sáng
hi sinh,
củanhưng tấm
anh vẫn còn
gương sáng
mãi mãi. của
anh vẫn còn mãi mãi.
(1928-1943)
Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà - huyện
Hà Quảng- tỉnh Cao Bằng
Mở rộng vốn từ
Dũng cảm
Hoạt động
nối tiếp
Ghi nhớ nội dung bài học
Chuẩn bị bài mới
CẢM ƠN
CÁC EM!
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất