Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhựt Quý
Ngày gửi: 15h:32' 10-03-2023
Dung lượng: 24.5 MB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhựt Quý
Ngày gửi: 15h:32' 10-03-2023
Dung lượng: 24.5 MB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ
DŨNG
DŨNG CẢM
CẢM
XEM VÀ
CẢM NHẬN
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ
DŨNG
DŨNG CẢM
CẢM
Bài 1
Ghi vào chỗ trống những từ ngữ
cùng nghĩa và những từ trái nghĩa
với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Dũng cảm
Từ cùng nghĩa
can đảm, can trường,
gan dạ, gan góc, gan
lì, bạo gan, táo bạo,
anh hùng, anh dũng,
quả cảm, …
Từ trái nghĩa
nhát gan, nhút nhát,
hèn nhát, đớn hèn,
hèn mạt, hèn hạ, bạc
nhược, nhu nhược,
khiếp nhược, …
Bài 2
Đặt câu với một trong các từ tìm được ở
bài tập can
1. đảm, can trường,
gan dạ, gan góc, gan
lì, bạo gan, táo bạo,
anh hùng, anh dũng, nhát gan, nhút nhát,
hèn nhát, đớn hèn,
quả cảm, …
hèn mạt, hèn hạ, bạc
nhược, nhu nhược,
khiếp nhược, …
Bài 3
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :
anh dũng
dũng mãnh
dũng
cảm
… … … bênh vực lẽ phải
- khí thế … … …
- hi sinh … … …
Bài 4
Gạch dưới những thành ngữ nói về lòng
dũng cảm
ba chìm bảy nổi
cày sâu cuốc bẫm
gan vàng dạ sắt
vào sinh ra tử
chân lấm tay bùn
nhường cơm sẻ áo
Vào sinh ra tử
trải qua nhiều trận mạc, đầy
nguy hiểm, kề bên cái chết.
Gan vàng dạ sắt
gan dạ dũng cảm, không
nao núng trước khó khăn
nguy hiểm.
Bài 5
Đặt câu với một trong các thành ngữ
vừa tìm được ở bài tập 4.
gan vàng dạ sắt
Ví dụ:
vào sinh ra tử
Ba tôi đã từng vào sinh ra tử
ở chiến trường.
CHÀO
CHÀO
感
TẠM
TẠM BIỆT
BIỆT
谢聆
听
MỞ RỘNG VỐN TỪ
DŨNG
DŨNG CẢM
CẢM
XEM VÀ
CẢM NHẬN
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ
DŨNG
DŨNG CẢM
CẢM
Bài 1
Ghi vào chỗ trống những từ ngữ
cùng nghĩa và những từ trái nghĩa
với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Dũng cảm
Từ cùng nghĩa
can đảm, can trường,
gan dạ, gan góc, gan
lì, bạo gan, táo bạo,
anh hùng, anh dũng,
quả cảm, …
Từ trái nghĩa
nhát gan, nhút nhát,
hèn nhát, đớn hèn,
hèn mạt, hèn hạ, bạc
nhược, nhu nhược,
khiếp nhược, …
Bài 2
Đặt câu với một trong các từ tìm được ở
bài tập can
1. đảm, can trường,
gan dạ, gan góc, gan
lì, bạo gan, táo bạo,
anh hùng, anh dũng, nhát gan, nhút nhát,
hèn nhát, đớn hèn,
quả cảm, …
hèn mạt, hèn hạ, bạc
nhược, nhu nhược,
khiếp nhược, …
Bài 3
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :
anh dũng
dũng mãnh
dũng
cảm
… … … bênh vực lẽ phải
- khí thế … … …
- hi sinh … … …
Bài 4
Gạch dưới những thành ngữ nói về lòng
dũng cảm
ba chìm bảy nổi
cày sâu cuốc bẫm
gan vàng dạ sắt
vào sinh ra tử
chân lấm tay bùn
nhường cơm sẻ áo
Vào sinh ra tử
trải qua nhiều trận mạc, đầy
nguy hiểm, kề bên cái chết.
Gan vàng dạ sắt
gan dạ dũng cảm, không
nao núng trước khó khăn
nguy hiểm.
Bài 5
Đặt câu với một trong các thành ngữ
vừa tìm được ở bài tập 4.
gan vàng dạ sắt
Ví dụ:
vào sinh ra tử
Ba tôi đã từng vào sinh ra tử
ở chiến trường.
CHÀO
CHÀO
感
TẠM
TẠM BIỆT
BIỆT
谢聆
听
 







Các ý kiến mới nhất