Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Lê Thanh Trang
Ngày gửi: 08h:31' 11-03-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 191
Nguồn:
Người gửi: Trần Lê Thanh Trang
Ngày gửi: 08h:31' 11-03-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích:
0 người
AI NHANH, AI
ĐÚNG
Hình hộp chữ nhật có đặc điểm là:
A.
B.
C.
D.
Có
Có
Có
Có
6
6
8
8
mặt,
mặt,
mặt,
mặt,
8 đỉnh, 12 cạnh.
12 đỉnh, 8 cạnh.
12 đỉnh, 6 cạnh.
6 đỉnh,12 cạnh.
Thể tích hình lập phương có cạnh 2cm là:
A.
B.
C.
D.
4 cm3.
6 cm3.
8 cm3.
12 cm3.
4
Số đo thời gian. Toán chuyển động đều
I
Số đo thời gian
Bảng đơn vị đo thời gian
II
Vận tốc, quãng đường, thời gian
Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2023
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học?
- Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây.
Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2023
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
a) Các đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm =. 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
Năm 2000 là năm nhuận, vậy năm nhuận tiếp theo là năm nào?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Số chỉ các năm nhuận là các số chia hết cho 4.
Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2023
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
a) Các đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 tuần lễ = 7 ngày
1 năm = 12.tháng
1 ngày = 24 giờ
1 năm = 365.ngày
1 giờ
= 60 phút
1 năm nhuận = 366 ngày
1 phút = 60 giây
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám,
tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày).
ngày.
Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2023
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
. Một năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng.
giờ =
60 phút x
phút.
= 40
. 0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút.
. 216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ:
60
216
216 60
36 0 3 , 6
36 3
0
216 phút = 3 giờ 36 phút
216 phút = 3,6 giờ
Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2023
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho
biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được
công bố vào thế kỉ nào.
Kính viễn vọng năm 1671
Ô tô năm 1886
Bút chì năm 1794
Máy bay năm 1903
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Máy tính điện tử năm 1946 Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ
XVII
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ
XVIII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ
XIX
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ
XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ
XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ
XX
Thế
kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ
XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ
XVII
Kính viễn vọng năm 1671
Thế kỉ
XIX
Ô tô năm 1886
Thế kỉ
XVIII
Bút chì năm 1794
Thế kỉ
XX
Máy bay năm 1903
Thế kỉ
XIX
Đầu máy xe lửa năm 1804
Thế kỉ
XX
Máy tính điện tử năm 1946
Thế kỉ
XIX
Xe đạp năm 1869
Thế kỉ
XX
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2023
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 năm
72 tháng
= …...
4 năm 2 tháng = 50
…... tháng
42 tháng
3 năm rưỡi = …...
3 ngày
72 giờ
= …...
12 giờ
0,5 ngày = …...
84 giờ
3 ngày rưỡi = …...
b) 3 giờ = …...
180 phút
90
1,5 giờ = …...
phút
giờ = …...45phút
6 phút = 360
…... giây
phút = …... giây
1 giờ
30
= …... giây
3600
Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2023
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 72 phút = 1,2
… giờ
b) 30 giây = 0,5
… phút
270 phút = 4,5
… giờ
135 giây = 2,25
… phút
Dặn dò
Chuẩn bị bài:
“Cộng số đo thời
gian”
TIẾT HỌC KẾT THÚC
ĐÚNG
Hình hộp chữ nhật có đặc điểm là:
A.
B.
C.
D.
Có
Có
Có
Có
6
6
8
8
mặt,
mặt,
mặt,
mặt,
8 đỉnh, 12 cạnh.
12 đỉnh, 8 cạnh.
12 đỉnh, 6 cạnh.
6 đỉnh,12 cạnh.
Thể tích hình lập phương có cạnh 2cm là:
A.
B.
C.
D.
4 cm3.
6 cm3.
8 cm3.
12 cm3.
4
Số đo thời gian. Toán chuyển động đều
I
Số đo thời gian
Bảng đơn vị đo thời gian
II
Vận tốc, quãng đường, thời gian
Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2023
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học?
- Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây.
Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2023
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
a) Các đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm =. 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
Năm 2000 là năm nhuận, vậy năm nhuận tiếp theo là năm nào?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Số chỉ các năm nhuận là các số chia hết cho 4.
Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2023
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
a) Các đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 tuần lễ = 7 ngày
1 năm = 12.tháng
1 ngày = 24 giờ
1 năm = 365.ngày
1 giờ
= 60 phút
1 năm nhuận = 366 ngày
1 phút = 60 giây
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám,
tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày).
ngày.
Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2023
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
. Một năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng.
giờ =
60 phút x
phút.
= 40
. 0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút.
. 216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ:
60
216
216 60
36 0 3 , 6
36 3
0
216 phút = 3 giờ 36 phút
216 phút = 3,6 giờ
Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2023
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho
biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được
công bố vào thế kỉ nào.
Kính viễn vọng năm 1671
Ô tô năm 1886
Bút chì năm 1794
Máy bay năm 1903
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Máy tính điện tử năm 1946 Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ
XVII
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ
XVIII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ
XIX
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ
XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ
XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ
XX
Thế
kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ
XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ
XVII
Kính viễn vọng năm 1671
Thế kỉ
XIX
Ô tô năm 1886
Thế kỉ
XVIII
Bút chì năm 1794
Thế kỉ
XX
Máy bay năm 1903
Thế kỉ
XIX
Đầu máy xe lửa năm 1804
Thế kỉ
XX
Máy tính điện tử năm 1946
Thế kỉ
XIX
Xe đạp năm 1869
Thế kỉ
XX
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2023
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 năm
72 tháng
= …...
4 năm 2 tháng = 50
…... tháng
42 tháng
3 năm rưỡi = …...
3 ngày
72 giờ
= …...
12 giờ
0,5 ngày = …...
84 giờ
3 ngày rưỡi = …...
b) 3 giờ = …...
180 phút
90
1,5 giờ = …...
phút
giờ = …...45phút
6 phút = 360
…... giây
phút = …... giây
1 giờ
30
= …... giây
3600
Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2023
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 72 phút = 1,2
… giờ
b) 30 giây = 0,5
… phút
270 phút = 4,5
… giờ
135 giây = 2,25
… phút
Dặn dò
Chuẩn bị bài:
“Cộng số đo thời
gian”
TIẾT HỌC KẾT THÚC
 







Các ý kiến mới nhất