Tìm kiếm Bài giảng
Bài 32. Các mùa khí hậu và thời tiết ở nước ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hai
Ngày gửi: 08h:03' 25-03-2023
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 324
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hai
Ngày gửi: 08h:03' 25-03-2023
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
? Nêu đặc điểm chung của khí hậu Việt Nam.
Đáp án
- Đặc điểm chung của khí hậu Việt Nam:
+ Khí hậu nhiệt đới: Nhiệt độ cao trên 210C, lượng mưa lớn
từ 1500mm – 2000m/năm.
+ Tính chất gió mùa: chịu ảnh hưởng của hai mùa gió. Gió
mùa đông bắc và gió mùa tây nam.
BÀI 32
TUẦN: 29 Tiết 38:
BÀI 32: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4 (Mùa đông)
Bảng 31.1: Nhiệt độ, lượng mưa các trạm khí tượng Hà Nội, Huế và
TP. Hồ Chí Minh
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt độ(oC)
16,4
17,0
20,2
23,7
27,3
28,8
28,9
28,2
27,2
24,6
21,4
18,2
Lượng
mưa
(mm)
18,6
26,2
43,8
90,1
188,5
239,9 288,2 318,0 265,4
130,7
43,4
23,4
Nhiệt độ(oC)
20,0
20,9
23,1
26,0
28,3
29,3
29,4
28,9
27,1
25,1
23,1
20,8
Lượng
mưa
(mm)
161,3
62,6
47,1
51,6
82,1
116,7
95,3
104,0 473,4
795,6
580,6
297,4
Nhiệt độ(oC)
25,8
26,7
27,9
28,9
28,3
27,5
27,1
27,1
26,8
26,7
26,4
25,7
Lượng
mưa
(mm)
13,8
4,1
10,5
50,4
218,4
311,7 293,7 269,8 327,0
266,7
116,5
48,3
Trạm
Hà Nội
Độ cao: 5m
Vĩ độ: 21o01'B
Kinh độ: 105o48'Đ
Huế
Độ cao: 11m
Vĩ độ: 16o24'B
Kinh độ: 107o41'Đ
TP Hồ Chí Minh
Độ cao: 11m
Vĩ độ: 10o47'B
Kinh độ: 106o40'Đ
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
? Dựa vào bảng 31.1: So sánh khí hậu 3 trạm Hà Nội, Huế, TP.
Hồ Chí Minh (Đại diện cho ba miền Bắc, Trung, Nam) em hãy
cho biết:
- Nhiệt độ tháng thấp nhất của ba trạm?
-Lượng mưa trung bình tháng ít nhất của ba trạm?
-Thảo luận nhóm ( 3 phút ) 3 nhóm
Trạm
Hà Nội
( MB )
Huế
( MT )
TP. HCM
( MN )
Nhiệt độ tháng thấp
nhất (0C)
Lượng mưa TB tháng
thấp nhất (mm)
Tháng 1:
16,4
Tháng 1:
20,0
Tháng 12:
25,7
Tháng 1:
18,6
Tháng 3:
47,1
Tháng 2:
4,1
Yếu tố
Thảo luận nhóm cá nhân( 3 phút )
Bài tập: Hãy điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong
các câu sau: ( Lạnh khô; lạnh, hanh khô; lạnh, ẩm, mưa
phùn; nóng khô, ổn định suốt mùa; mưa lớn vào các tháng
cuối năm)
1. Miền Bắc có mùa đông (1)……….
lạnh khô nhưng
không thuần nhất. Đầu và cuối mùa là các thời kì
lạnh, hanh khô và
chuyển tiếp ngắn: tiết thu (2)…………………
Lạnh, ẩm , mưa phùn.
tiết xuân (3)……………..
2. Tây Nguyên và Nam Bộ thời tiết (4)
nóng khô, ổn định suốt mùa.
……………………………...
3. Duyên hải Trung Bộ (đông Trường Sơn) có (5)
mưa lớn vào các tháng cuối năm.
……………
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4
(Mùa đông)
- Miền Bắc có mùa đông lạnh, mưa phùn.
- Tây Nguyên và Nam Bộ có mùa khô nóng kéo dài.
- Duyên hải Trung Bộ thường có mưa lớn vào cuối
năm.
Nêu ít
đặcmưa,
trưng thường
Tính chất chung: lạnh khô,
của khí hậu,
gây hạn.
thời tiết nước
ta vào mùa
đông?
Chân núi
Đỉnh núi
§×nh
Phanxip¨ng
Sa Pa
Nam Trung Bộ (Nha Trang)
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ
tháng 11 đến tháng 4 (Mùa
đông)
Với đặc điểm khí
hậu, thời tiết vào
mùa đông cần chú ý
đến vấn đề gì trong
đời sống và sản
xuất? Nêu biện
pháp khắc phục.
Xác định các miền
khí hậu trên bản đồ
và nêu đặc điểm thời
tiết, khí hậu của mỗi
miền?
Bắc Bộ
Trung Bộ
Nam Bộ
Thuận lợi :
►Thích hợp trồng
các loại cây xứ
lạnh có giá trị cao.
►Sinh vật phát triển
đa dạng.
►Tăng cường thâm
canh , tăng vụ,
xen canh....
Khó khăn:
• Sâu bệnh phát triển
và lan tràn trên diện
rộng .
• Thiên tai xuất hiện
gây ảnh hưởng đến
đời sống và sản
xuất....
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4 (Mùa đông)
2. Gió mùa Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10 (Mùa hạ)
Miền khí hậu
Bắc Bộ
Trung bộ
Nam Bộ
Trạm tiêu biểu
Hà Nội
Huế
TP. Hồ Chí Minh
Hướng gió chính
Đông Nam
Tây và Tây Nam
Tây Nam
Nhiệt độ TB tháng
7 (0C)
28,9
29,4
27,1
Lượng mưa tháng
7 (mm)
288,2
95,3
293,7
Dạng thời tiết
thường gặp
Nóng, mưa rào,
mưa ngâu, dông
bão.
Nóng ẩm, mưa
bão, gió Tây (gió
Lào) khô nóng.
Nắng nóng, mưa
rào, mưa dông.
? Em có nhận xét gì về đặc điểm khí hậu, thời tiết nước ta vào
mùa hạ.
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4
(Mùa đông)
2. Gió mùa Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10
(Mùa hạ)
- Nhiệt độ cao trên toàn quốc trên 25 C.
0
- Lượng mưa lớn, chiếm 80% lượng mưa cả
năm.
- Dạng thời tiết thường gặp nóng, ẩm, mưa lớn,
thường có bão.
Gíó mùa Tây Nam
(mùa hạ)
Huế
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4 (Mùa
đông)
2. Gió mùa Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10 (Mùa hạ)
Bảng 32.1 DIỄN BIẾN MÙA BÃO DỌC BỜ BIỂN VIỆT NAM
Mưa bão/tháng
6
7
8
9
10
11
Trên toàn quốc
X
X
X
X
X
X
Quãng Ninh -Nghệ An
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Hà Tĩnh - Quãng Ngãi
Bình Định - Bình Thuận
Vũng Tàu - Cà Mau
? Em hãy cho biết mùa bão nước ta diển biến
như thế nào? Nêu nhận xét.
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4
(Mùa đông)
2. Gió mùa Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10
(Mùa hạ)
- Mùa bão ở nước ta diễn ra từ tháng 6 đến tháng 11.
- Mùa bão có xu hướng chậm dần và ngắn dần từ Bắc vào
Nam.
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4 (Mùa đông)
2. Gió mùa Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10 (Mùa hạ)
- Giữa hai mùa chính là thời kì Giữa
chuyển
tiếp,
ngắn và
hai mùa
chính
không rõ rệt: xuân, thu.
còn có thời kì chuyển
tiếp nào?
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4 (Mùa đông)
2. Gió mùa Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10 (Mùa hạ)
3. Những thuận lợi và khó khăn do khí hậu mang lại.
? Em hãy quan
sát các hình ảnh
sau đây.
LÔ héi tr¸i c©y Nam Bé
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4 (Mùa
đông)
2. Gió mùa Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10 (Mùa hạ)
3. Những thuận lợi và khó khăn do khí hậu mang lại.
Thuận lợi :
- Thích hợp trồng các loại cây nhiệt đới có giá
trị cao.
- Sinh vật phát triển quanh năm
- Nông nghiệp sản xuất theo hướng chuyên
canh, đa canh, xen canh...
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
3. Những thuận lợi và khó khăn do khí hậu mang lại.
? Những nông sản nhiệt đới của nước ta có giá trị
xuất khẩu lớn trên thị trường.
CÁC NÔNG SẢN XUÂT KHẨU CHỦ YẾU CỦA NƯỚC TA
STT
Sản phẩm
Năm 2000
Năm 2005
1
Gạo
3.500
5.200
2
Cà phê
734
892
3
Hạt tiêu
36
109
4
Hạt điều
34
109
5
Cao su
273
587
Nhµ cña nh©n d©n Tiªn Yªn – Qu¶ng Ninh bÞ ……
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4 (Mùa
đông)
2. Gió mùa Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10 (Mùa hạ)
3. Những thuận lợi và khó khăn do khí hậu mang lại.
Thuận lợi :
Khó khăn:
- Sâu bệnh phát triển và lan tràn trên diện rộng .
- Thiên tai xuất hiện gây ảnh hưởng đến
đời sống và sản xuất...
CA DAO, TỤC NGỮ PHẢN ÁNH VỀ KHÍ HẬU, THỜI TIẾT NƯỚC TA
a. Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm.
b. Rét tháng ba bà già chết cóng.
c. Thâm đông, hồng tây, dựng may
Ai ơi ở lại ba ngày hãy đi.
d. Trời oi đen sẫm, sấm sét đến nơi.
KHÍ HẬU NƯỚC TA CÓ MẤY MÙA CHÍNH?
A. Một mùa: Mùa xuân .
B. Hai mùa: Mùa Đông, Mùa Hè .
C. Ba mùa: mùa Xuân, mùa Thu, mùa đông .
D. Bốn mùa: mùa xuân, mùa thu, mùa đông, mùa
hạ.
§¸p ¸n: B
§¸p ¸n
Giữa hai mùa có thời kì chuyển tiếp là mùa
nào?
A. Xuân, Thu
B. Đông, thu
C. Xuân, hạ
D. Đông, Xuân
§¸p ¸n: A
§¸p ¸n
Gió mùa Đông Bắc nước ta có đặc điểm sau
A. Miền Bắc có mùa đông lạnh, mưa phùn.
B. Tây Nguyên và Nam Bộ có mùa khô nóng kéo dài.
C. Duyên hải Trung Bộ thường có mưa lớn vào cuối năm.
D. Tất cả các ý trên
§¸p ¸n: D
§¸p ¸n
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI VÀ LÀM BÀI
1. Học bài theo câu hỏi SGK. Làm bài tập 3 trong SGK, Vở bài tập địa lí 8
3. Đọc trước bài 33. Đặc điểm sông ngòi Việt Nam.
4. Sưu tầm tranh ảnh về một số sông ngòi ở nước ta.
5. Làm bài tập sau: Nghiên cứu thông tin mục 1 và bảng 31.1. Hoàn thành
bảng sau:
Mùa đông
Miền khí hậu
Trạm tiêu biểu
Hướng gió chính
Nhiệt độ TB tháng
1(0C)
Lượng mưa tháng
1(mm)
Dạng thời tiết
thường gặp
Bắc Bộ
Trung bộ
Nam Bộ
Hướng gió Tây
Nam di chuyển
Nhµ cña nh©n d©n Tiªn Yªn – Qu¶ng Ninh bÞ ……
? Nêu đặc điểm chung của khí hậu Việt Nam.
Đáp án
- Đặc điểm chung của khí hậu Việt Nam:
+ Khí hậu nhiệt đới: Nhiệt độ cao trên 210C, lượng mưa lớn
từ 1500mm – 2000m/năm.
+ Tính chất gió mùa: chịu ảnh hưởng của hai mùa gió. Gió
mùa đông bắc và gió mùa tây nam.
BÀI 32
TUẦN: 29 Tiết 38:
BÀI 32: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4 (Mùa đông)
Bảng 31.1: Nhiệt độ, lượng mưa các trạm khí tượng Hà Nội, Huế và
TP. Hồ Chí Minh
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt độ(oC)
16,4
17,0
20,2
23,7
27,3
28,8
28,9
28,2
27,2
24,6
21,4
18,2
Lượng
mưa
(mm)
18,6
26,2
43,8
90,1
188,5
239,9 288,2 318,0 265,4
130,7
43,4
23,4
Nhiệt độ(oC)
20,0
20,9
23,1
26,0
28,3
29,3
29,4
28,9
27,1
25,1
23,1
20,8
Lượng
mưa
(mm)
161,3
62,6
47,1
51,6
82,1
116,7
95,3
104,0 473,4
795,6
580,6
297,4
Nhiệt độ(oC)
25,8
26,7
27,9
28,9
28,3
27,5
27,1
27,1
26,8
26,7
26,4
25,7
Lượng
mưa
(mm)
13,8
4,1
10,5
50,4
218,4
311,7 293,7 269,8 327,0
266,7
116,5
48,3
Trạm
Hà Nội
Độ cao: 5m
Vĩ độ: 21o01'B
Kinh độ: 105o48'Đ
Huế
Độ cao: 11m
Vĩ độ: 16o24'B
Kinh độ: 107o41'Đ
TP Hồ Chí Minh
Độ cao: 11m
Vĩ độ: 10o47'B
Kinh độ: 106o40'Đ
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
? Dựa vào bảng 31.1: So sánh khí hậu 3 trạm Hà Nội, Huế, TP.
Hồ Chí Minh (Đại diện cho ba miền Bắc, Trung, Nam) em hãy
cho biết:
- Nhiệt độ tháng thấp nhất của ba trạm?
-Lượng mưa trung bình tháng ít nhất của ba trạm?
-Thảo luận nhóm ( 3 phút ) 3 nhóm
Trạm
Hà Nội
( MB )
Huế
( MT )
TP. HCM
( MN )
Nhiệt độ tháng thấp
nhất (0C)
Lượng mưa TB tháng
thấp nhất (mm)
Tháng 1:
16,4
Tháng 1:
20,0
Tháng 12:
25,7
Tháng 1:
18,6
Tháng 3:
47,1
Tháng 2:
4,1
Yếu tố
Thảo luận nhóm cá nhân( 3 phút )
Bài tập: Hãy điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong
các câu sau: ( Lạnh khô; lạnh, hanh khô; lạnh, ẩm, mưa
phùn; nóng khô, ổn định suốt mùa; mưa lớn vào các tháng
cuối năm)
1. Miền Bắc có mùa đông (1)……….
lạnh khô nhưng
không thuần nhất. Đầu và cuối mùa là các thời kì
lạnh, hanh khô và
chuyển tiếp ngắn: tiết thu (2)…………………
Lạnh, ẩm , mưa phùn.
tiết xuân (3)……………..
2. Tây Nguyên và Nam Bộ thời tiết (4)
nóng khô, ổn định suốt mùa.
……………………………...
3. Duyên hải Trung Bộ (đông Trường Sơn) có (5)
mưa lớn vào các tháng cuối năm.
……………
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4
(Mùa đông)
- Miền Bắc có mùa đông lạnh, mưa phùn.
- Tây Nguyên và Nam Bộ có mùa khô nóng kéo dài.
- Duyên hải Trung Bộ thường có mưa lớn vào cuối
năm.
Nêu ít
đặcmưa,
trưng thường
Tính chất chung: lạnh khô,
của khí hậu,
gây hạn.
thời tiết nước
ta vào mùa
đông?
Chân núi
Đỉnh núi
§×nh
Phanxip¨ng
Sa Pa
Nam Trung Bộ (Nha Trang)
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ
tháng 11 đến tháng 4 (Mùa
đông)
Với đặc điểm khí
hậu, thời tiết vào
mùa đông cần chú ý
đến vấn đề gì trong
đời sống và sản
xuất? Nêu biện
pháp khắc phục.
Xác định các miền
khí hậu trên bản đồ
và nêu đặc điểm thời
tiết, khí hậu của mỗi
miền?
Bắc Bộ
Trung Bộ
Nam Bộ
Thuận lợi :
►Thích hợp trồng
các loại cây xứ
lạnh có giá trị cao.
►Sinh vật phát triển
đa dạng.
►Tăng cường thâm
canh , tăng vụ,
xen canh....
Khó khăn:
• Sâu bệnh phát triển
và lan tràn trên diện
rộng .
• Thiên tai xuất hiện
gây ảnh hưởng đến
đời sống và sản
xuất....
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4 (Mùa đông)
2. Gió mùa Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10 (Mùa hạ)
Miền khí hậu
Bắc Bộ
Trung bộ
Nam Bộ
Trạm tiêu biểu
Hà Nội
Huế
TP. Hồ Chí Minh
Hướng gió chính
Đông Nam
Tây và Tây Nam
Tây Nam
Nhiệt độ TB tháng
7 (0C)
28,9
29,4
27,1
Lượng mưa tháng
7 (mm)
288,2
95,3
293,7
Dạng thời tiết
thường gặp
Nóng, mưa rào,
mưa ngâu, dông
bão.
Nóng ẩm, mưa
bão, gió Tây (gió
Lào) khô nóng.
Nắng nóng, mưa
rào, mưa dông.
? Em có nhận xét gì về đặc điểm khí hậu, thời tiết nước ta vào
mùa hạ.
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4
(Mùa đông)
2. Gió mùa Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10
(Mùa hạ)
- Nhiệt độ cao trên toàn quốc trên 25 C.
0
- Lượng mưa lớn, chiếm 80% lượng mưa cả
năm.
- Dạng thời tiết thường gặp nóng, ẩm, mưa lớn,
thường có bão.
Gíó mùa Tây Nam
(mùa hạ)
Huế
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4 (Mùa
đông)
2. Gió mùa Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10 (Mùa hạ)
Bảng 32.1 DIỄN BIẾN MÙA BÃO DỌC BỜ BIỂN VIỆT NAM
Mưa bão/tháng
6
7
8
9
10
11
Trên toàn quốc
X
X
X
X
X
X
Quãng Ninh -Nghệ An
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Hà Tĩnh - Quãng Ngãi
Bình Định - Bình Thuận
Vũng Tàu - Cà Mau
? Em hãy cho biết mùa bão nước ta diển biến
như thế nào? Nêu nhận xét.
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4
(Mùa đông)
2. Gió mùa Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10
(Mùa hạ)
- Mùa bão ở nước ta diễn ra từ tháng 6 đến tháng 11.
- Mùa bão có xu hướng chậm dần và ngắn dần từ Bắc vào
Nam.
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4 (Mùa đông)
2. Gió mùa Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10 (Mùa hạ)
- Giữa hai mùa chính là thời kì Giữa
chuyển
tiếp,
ngắn và
hai mùa
chính
không rõ rệt: xuân, thu.
còn có thời kì chuyển
tiếp nào?
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4 (Mùa đông)
2. Gió mùa Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10 (Mùa hạ)
3. Những thuận lợi và khó khăn do khí hậu mang lại.
? Em hãy quan
sát các hình ảnh
sau đây.
LÔ héi tr¸i c©y Nam Bé
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4 (Mùa
đông)
2. Gió mùa Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10 (Mùa hạ)
3. Những thuận lợi và khó khăn do khí hậu mang lại.
Thuận lợi :
- Thích hợp trồng các loại cây nhiệt đới có giá
trị cao.
- Sinh vật phát triển quanh năm
- Nông nghiệp sản xuất theo hướng chuyên
canh, đa canh, xen canh...
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
3. Những thuận lợi và khó khăn do khí hậu mang lại.
? Những nông sản nhiệt đới của nước ta có giá trị
xuất khẩu lớn trên thị trường.
CÁC NÔNG SẢN XUÂT KHẨU CHỦ YẾU CỦA NƯỚC TA
STT
Sản phẩm
Năm 2000
Năm 2005
1
Gạo
3.500
5.200
2
Cà phê
734
892
3
Hạt tiêu
36
109
4
Hạt điều
34
109
5
Cao su
273
587
Nhµ cña nh©n d©n Tiªn Yªn – Qu¶ng Ninh bÞ ……
Tiết 38: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT Ở NƯỚC TA
1. Gió mùa Đông Bắc từ tháng 11 đến tháng 4 (Mùa
đông)
2. Gió mùa Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10 (Mùa hạ)
3. Những thuận lợi và khó khăn do khí hậu mang lại.
Thuận lợi :
Khó khăn:
- Sâu bệnh phát triển và lan tràn trên diện rộng .
- Thiên tai xuất hiện gây ảnh hưởng đến
đời sống và sản xuất...
CA DAO, TỤC NGỮ PHẢN ÁNH VỀ KHÍ HẬU, THỜI TIẾT NƯỚC TA
a. Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm.
b. Rét tháng ba bà già chết cóng.
c. Thâm đông, hồng tây, dựng may
Ai ơi ở lại ba ngày hãy đi.
d. Trời oi đen sẫm, sấm sét đến nơi.
KHÍ HẬU NƯỚC TA CÓ MẤY MÙA CHÍNH?
A. Một mùa: Mùa xuân .
B. Hai mùa: Mùa Đông, Mùa Hè .
C. Ba mùa: mùa Xuân, mùa Thu, mùa đông .
D. Bốn mùa: mùa xuân, mùa thu, mùa đông, mùa
hạ.
§¸p ¸n: B
§¸p ¸n
Giữa hai mùa có thời kì chuyển tiếp là mùa
nào?
A. Xuân, Thu
B. Đông, thu
C. Xuân, hạ
D. Đông, Xuân
§¸p ¸n: A
§¸p ¸n
Gió mùa Đông Bắc nước ta có đặc điểm sau
A. Miền Bắc có mùa đông lạnh, mưa phùn.
B. Tây Nguyên và Nam Bộ có mùa khô nóng kéo dài.
C. Duyên hải Trung Bộ thường có mưa lớn vào cuối năm.
D. Tất cả các ý trên
§¸p ¸n: D
§¸p ¸n
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI VÀ LÀM BÀI
1. Học bài theo câu hỏi SGK. Làm bài tập 3 trong SGK, Vở bài tập địa lí 8
3. Đọc trước bài 33. Đặc điểm sông ngòi Việt Nam.
4. Sưu tầm tranh ảnh về một số sông ngòi ở nước ta.
5. Làm bài tập sau: Nghiên cứu thông tin mục 1 và bảng 31.1. Hoàn thành
bảng sau:
Mùa đông
Miền khí hậu
Trạm tiêu biểu
Hướng gió chính
Nhiệt độ TB tháng
1(0C)
Lượng mưa tháng
1(mm)
Dạng thời tiết
thường gặp
Bắc Bộ
Trung bộ
Nam Bộ
Hướng gió Tây
Nam di chuyển
Nhµ cña nh©n d©n Tiªn Yªn – Qu¶ng Ninh bÞ ……
 








Các ý kiến mới nhất