Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Quang Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:22' 05-04-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 546
Nguồn:
Người gửi: Lâm Quang Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:22' 05-04-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 546
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Kiểm tra bài cũ: Ôn tập về số thập phân ( TT)
1. Số 2,34 viết dưới dạng phân số thập phân.
2. Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân
5%
3. Viết số thập phân 8,75 dưới dạng tỉ số phần trăm:
Thứ năm, ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
1a. Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Kí hiệu
Quan hệ
giữa các
đơn vị đo
liền nhau
km
1km=
hm
1hm=
10hm
10dam=
0,1km
Mét
dam
1dam=
10m=
0,1hm
m
1m= 10dm
= 0,1dam
Bé hơn mét
dm
1dm=10
cm =
0,1m
cm
mm
1cm=
1mm=
10mm
0,1cm
=0,1dm
Thứ năm, ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
1b. Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn kí-lô-gam
Kí hiệu
Quan hệ
giữa các
đơn vị đo
liền nhau
tấn
tạ
Yến
1 tấn=
1 tạ =
1yến=
10 tạ
10 yến=
10kg=
0,1 tấn
0,1 tạ
Ki-lô-gam
kg
1kg = 10hg
=
0,1 yến
Bé hơn kí-lô-gam
hg
dag
1hg=
1dag=
10 dag=
10g=
0,1kg
0,1hg
g
1g=0,1dag
Thứ năm, ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
c. Trong bảng đơn vị đo độ dài ( hoặc bảng đơn vị đo
khối lượng):
- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
Thứ năm, ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
2. Viết ( theo mẫu)
1
a) 1m = 10 dm = 100 cm = 1000 m m b)
1m = 10 dam = 0,1 dam
1km= 1000 m
1kg = 1000 g
1 tấn = 1000 kg
1m =
1
…….km
1000
0,001 km
= ……..
1
1g = ……..kg
= ……….kg
0,001
1000
1
0,001
1kg = ……..tấn = ……….tấn
1000
Thứ năm, ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
a) 5285m = 5 km 285 m = 5,285 km
1
1,827
1827m = ……km
……
827 m = …,……km
63
2
2063m = ……km
……m
= ….,……km
2,063
702 = ….,……km
0
702m = …km
……m
0,702
Thứ năm, ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
b)
3 m…
4 dm = 3,4 m
34dm = ....
86
7
786cm = …m
…cm = 7,86 m
408cm = 4 m 8 cm = 4,08 m
Thứ năm, ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
c)
6258g = 6 kg 258 g = 6,258 kg
2065g = 2 kg 65 g = 2,065kg
8047kg = 8 tấn 47 kg = 8,047 tấn
Toán
Kiểm tra bài cũ: Ôn tập về số thập phân ( TT)
1. Số 2,34 viết dưới dạng phân số thập phân.
2. Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân
5%
3. Viết số thập phân 8,75 dưới dạng tỉ số phần trăm:
Thứ năm, ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
1a. Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Kí hiệu
Quan hệ
giữa các
đơn vị đo
liền nhau
km
1km=
hm
1hm=
10hm
10dam=
0,1km
Mét
dam
1dam=
10m=
0,1hm
m
1m= 10dm
= 0,1dam
Bé hơn mét
dm
1dm=10
cm =
0,1m
cm
mm
1cm=
1mm=
10mm
0,1cm
=0,1dm
Thứ năm, ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
1b. Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn kí-lô-gam
Kí hiệu
Quan hệ
giữa các
đơn vị đo
liền nhau
tấn
tạ
Yến
1 tấn=
1 tạ =
1yến=
10 tạ
10 yến=
10kg=
0,1 tấn
0,1 tạ
Ki-lô-gam
kg
1kg = 10hg
=
0,1 yến
Bé hơn kí-lô-gam
hg
dag
1hg=
1dag=
10 dag=
10g=
0,1kg
0,1hg
g
1g=0,1dag
Thứ năm, ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
c. Trong bảng đơn vị đo độ dài ( hoặc bảng đơn vị đo
khối lượng):
- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
Thứ năm, ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
2. Viết ( theo mẫu)
1
a) 1m = 10 dm = 100 cm = 1000 m m b)
1m = 10 dam = 0,1 dam
1km= 1000 m
1kg = 1000 g
1 tấn = 1000 kg
1m =
1
…….km
1000
0,001 km
= ……..
1
1g = ……..kg
= ……….kg
0,001
1000
1
0,001
1kg = ……..tấn = ……….tấn
1000
Thứ năm, ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
a) 5285m = 5 km 285 m = 5,285 km
1
1,827
1827m = ……km
……
827 m = …,……km
63
2
2063m = ……km
……m
= ….,……km
2,063
702 = ….,……km
0
702m = …km
……m
0,702
Thứ năm, ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
b)
3 m…
4 dm = 3,4 m
34dm = ....
86
7
786cm = …m
…cm = 7,86 m
408cm = 4 m 8 cm = 4,08 m
Thứ năm, ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
c)
6258g = 6 kg 258 g = 6,258 kg
2065g = 2 kg 65 g = 2,065kg
8047kg = 8 tấn 47 kg = 8,047 tấn
 









Các ý kiến mới nhất