Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 38. Đồ dùng loại điện - quang: Đèn sợi đốt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thủy
Ngày gửi: 21h:15' 05-04-2023
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
Bài 38 + 39
ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN - QUANG

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG

I. Phân loại đèn điện:

- Đèn điện tiêu thụ điện năng và biến đổi
điện năng thành quang năng.
- Dựa và nguyên lý làm việc người ta phân
đèn điện ra ba loại chính:
+ Đèn sợi đốt
+ Đèn huỳnh quang
+ Đèn phóng điện.

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
I. Phân loại đèn điện:

a)

b)

c)

□ Trong hình 38.1, em hãy nêu tên các loại đèn đã được sử dụng
tương ứng với các chữ cái a, b, c?
 Hình a:

Đèn sợi đốt.

Hình b:

Đèn huỳnh quang.

Hình c:

Đèn phóng điện.

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
II. Đèn sợi đốt:
1. Cấu tạo:

□ Quan sát hình 38.2,
Em hãy nêu tên các bộ
phận chính của đèn sợi
đốt tương ứng với số 1,
2 và 3?
 1.

Bóng thủy tinh.

2. Sợi đốt (dây tóc).
3. Đuôi đèn.

Hình 38.2: Cấu tạo đèn sợi đốt
a. Đèn đuôi xoáy
b. Đèn đuôi ngạnh

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
II. Đèn sợi đốt:
1.Cấu tạo:
a) Sợi đốt:

 Sợi đốt là dây kim loại có dạng lò xo xoắn, thường
làm bằng vônfram.
□ Vì sao sợi đốt được làm bằng vônfram ?

 Sợi đốt thường được làm bằng vônfram để chịu được nhiệt độ
cao (tới 3665°C).
! Sợi đốt là phần tử rất quan trọng của đèn, ở đó điện năng được
biến đổi thành quang năng.
Sợi đốt là dây kim loại có dạng lò xo xoắn, thường làm bằng
vonfram để chịu được đốt nóng ở nhiệt độ cao.
Sợi đốt là phần tử rất quan trọng của đèn, ở đó điện năng được
biến đổi thành quang năng.

Bài 38,39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
II. Đèn sợi đốt:
1. Cấu tạo:
b) Bóng thủy tinh:
□ Bóng thủy tinh được chế tạo bằng vật liệu gì ?

 Được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt.
! Người ta rút hết không khí và bơm khí trơ (khí
acgon, khí kripton…) vào trong bóng để làm tăng tuổi
thọ của sợi đốt.
□ Vì sao kích thước bóng phải đủ lớn ?
 Kích thước bóng phải đủ lớn để đảm bảo bóng thủy tinh
không bị nóng nổ.
! Trong thực tế có 2 loại bóng sáng và bóng mờ. Loại bóng sáng phát ra ánh
sáng, loại bóng mờ cũng phát ra ánh sáng đồng thời giảm được độ chói.

Bài 38,39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
II. Đèn sợi đốt:
1. Cấu tạo:
c) Đuôi đèn:
□ Đuôi đèn được làm bằng vật liệu gì ?

 Đuôi đèn làm bằng đồng hoặc sắt tráng kẽm.
! Nó được gắn chặt với bóng thủy tinh, trên đuôi có 2
cực tiếp xúc…
! …khi sử dụng, đuôi đèn được nối với đui đèn phù hợp để
nối với mạng điện, cung cấp điện cho đèn.
□ Có mấy kiểu đuôi đèn ?

 Có 2 kiểu: đuôi xoáy và đuôi ngạnh.
! Hiện nay loại đèn đuôi xoáy đựợc sử dụng phổ biến.

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
II. Đèn sợi đốt:
2. Nguyên lý làm việc :

! Đối với đèn sợi đốt thì ứng với mỗi kiểu đuôi
đèn thì đường đi của dòng điện khác nhau:
Dòng điện đi vào đèn từ một chân dưới đuôi với phần xoáy của đuôi đèn
đuôi xoáy (từ 2 chân dưới đuôi của đèn đuôi ngạnh) vào dây tóc đèn, làm
cho dây tóc nóng lên đến nhiệt độ cao, dây tóc đèn phát sáng.

→ Khi đóng điện, dòng điện chạy trong dây tóc
đèn làm dây tóc đèn nóng lên đến nhiệt độ cao và
phát sáng.

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
II. Đèn sợi đốt:
3. Đặc điểm của đèn sợi đốt:

 Gồm 3 đặc điểm:
 Đèn phát ra ánh sáng liên tục.
 Hiệu suất phát quang thấp.
 Tuổi thọ thấp.
 Đặc điểm thứ nhất là: Đèn phát ra ánh sáng liên tục,
Vì: Nguồn điện mà ta dùng có tần số là: f = 50Hz, giả sử trong
1s có 50 lần dòng điện chạy theo chiều (+) thì có 50 lần dòng
điện chạy theo chiều ngược lại có 100 lần đổi chiều, thì trong
1/100 giây có 1 thời điểm dây tóc được đốt nóng cực đại (đèn
sáng cực đại) t° chưa kịp nguội đi ở dây tóc, cho nên đèn vẫn
sáng.

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
II. Đèn sợi đốt:
3. Đặc điểm của đèn sợi đốt:
 Gồm 3 đặc điểm:
 Đèn phát ra ánh sáng liên tục.
 Hiệu suất phát quang thấp.
 Tuổi thọ thấp.
 Đặc điểm thứ 2 là: Hiệu

suất phát quang thấp.

□ Vì sao sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng không tiết kiệm
được điện năng ?
 Vì hiệu suất phát quang thấp .
! Khi đèn làm việc chỉ khoảng 45% điện năng tiêu thụ của đèn
được biến đổi thành quang năng phát ra ánh sáng, phần còn lại
tỏa nhiệt. Nếu sờ vào bóng đèn đang làm việc sẽ thấy nóng và có
thể bị bỏng.

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
II. Đèn sợi đốt:
3. Đặc điểm của đèn sợi đốt:

 Gồm 3 đặc điểm:
 Đèn phát ra ánh sáng liên tục.
 Hiệu suất phát quang thấp.
 Tuổi thọ thấp.
 Đặc điểm thứ 3 là: Tuổi thọ thấp (chỉ khoảng
1000 giờ).
Vì: Khi đèn làm việc thì sợi đốt bị đốt nóng ở nhiệt
độ cao nên nhanh hỏng .

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
II. Đèn sợi đốt:

4. Số liệu kĩ thuật:
 Điện áp định mức: 127V, 220V.
Công suất định mức: 15W, 25W, 60W…
5. Sử dụng:

Dùng để chiếu sáng ở những nơi: phòng ngủ,
nhà bếp, bàn làm việc…
Thường xuyên lau chùi để đèn phát sáng tốt.

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG

III. Đèn ống huỳnh quang:
1. Cấu tạo:
Đèn ống huỳnh quang gồm có những bộ phận nào?
Ống thủy tinh
RAÛNG ÂÄNG
Chân đèn

Hai điện cực
Lớp bột huỳnh quang
Cấu tạo đèn ống huỳnh quang

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
III. Đèn ống huỳnh quang:
1. Cấu tạo:

Đèn ống huỳnh quang gồm có 2 bộ phận chính:
+ Ống thủy tinh
+ 2 Điện cực
Ống thủy tinh
RAÛNG ÂÄNG

Hai điện cực

Cấu tạo đèn ống huỳnh quang

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
III. Đèn ống huỳnh quang:
1. Cấu tạo:

a. Ống thủy tinh
Ống thủy tinh có đặc điểm gì ?
RAÛNG ÂÄNG

Ống thủy tinh
Cấu tạo đèn ống huỳnh quang

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
III. Đèn ống huỳnh quang:
1. Cấu tạo:
a. Ống thủy tinh

- Có các loại chiều dài: 0,6m; 1,2m; 1,5m; 2,4m...
- Mặt trong có phủ lớp bột huỳnh quang.
- Trong ống không có không khí, có một ít thủy ngân và khí
trơ(acgon,kripton).
RAÛNG ÂÄNG

Ống thủy tinh

a) Ống thủy tinh
Lớp bột huỳnh quang
có tác dụng gì ?
Lớp bột huỳnh quang có tác dụng tạo ra ánh sáng

Ống thủy tinh

Bột huỳnh quang
0,3 m

0,6 m
1,2 m
1,5 m
2.4 m

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
III. Đèn ống huỳnh quang:
1. Cấu tạo:

b. Điện cực
Điện cực được làm bằng vật liệu gì?
Điện cực có cấu tạo như thế nào ?

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
III. Đèn ống huỳnh quang:
1. Cấu tạo:
b. Điện cực

Chân đèn

- Làm bằng dây vonfram có dạng lò xo xoắn.

Điện cực

- Điện cực được tráng 1 lớp bari-oxit để phát ra điện tử.
- Có 2 đầu tiếp điện đưa ra ngoài (chân đèn) để nối với nguồn điện.

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
III. Đèn ống huỳnh quang:
1. Cấu tạo:
b. Điện cực

Lớp bột huỳnh quang và 2 điện cực có tác
dụng gì trong đèn huỳnh quang ?
Hai điện cực
Lớp bột huỳnh quang
Cấu tạo đèn ống huỳnh quang

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
III. Đèn ống huỳnh quang:

2. Nguyên lý làm việc:

Khi đóng điện:
- Xảy ra hiện tượng phóng điện giữa 2 điện
cực của đèn tạo ra tia tử ngoại.
- Tia tử ngoại tác dụng vào lớp bột huỳnh
quang phủ bên trong ống phát ra ánh sáng.
- Màu của ánh sáng phụ thuộc vào chất
huỳnh quang.

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
III. Đèn ống huỳnh quang:

3. Đặc điểm của đèn ống huỳnh quang:
a. Hiện tượng nhấp nháy:
Đèn phát ra ánh sáng không liên tục, gây mỏi mắt
b. Hiệu suất phát quang cao:
Khi đèn làm việc, khoảng 20% - 25% điện năng biến
đổi thành quang năng
c. Tuổi thọ cao:
Khoảng 8000h
d. Mồi phóng điện:
Dùng chấn lưu điện cảm, tắc te hoặc chấn lưu điện tử

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
III. Đèn ống huỳnh quang:
3. Đặc điểm của đèn ống huỳnh quang :

Cấu tạo chấn lưu điện cảm
20

20 OCTNE
20
Cuộn dây
Lõi thép

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
III. Đèn ống huỳnh quang:
3. Đặc điểm của đèn ống huỳnh quang :

Cấu tạo chấn lưu điện tử

ö3

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
III. Đèn ống huỳnh quang:
3. Đặc điểm của đèn ống huỳnh quang :

Cấu tạo chấn lưu điện tử
Cuộn dây

Tụ điện

Điện trở
Transistor
Đi ốt

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
III. Đèn ống huỳnh quang:
3. Đặc điểm của đèn ống huỳnh quang:

Cấu tạo tắc te

Cực động
lưỡng kim
Í

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
III. Đèn ống huỳnh quang:

4. Các số liệu kĩ thuật:

Trên bóng đèn có ghi 220V- 40W, các số liệu đó có ý
nghĩa gì?
- 220V: Điện áp định mức.
- 40W: Công suất định mức.

- Điện áp định mức: 127V, 220V
- Công suất định mức: 18W, 20W, 36W, 40W. . .

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
III. Đèn ống huỳnh quang:

5. Sử dụng:
Đèn huỳnh quang thường được sử dụng ở đâu? Làm
thế nào để giữ cho đèn phát sáng tốt ?

- Đèn huỳnh quang thường được sử dụng để
chiếu sáng trong nhà.
- Để giữ cho đèn phát sáng tốt ta phải lau chùi
bộ đèn thường xuyên.

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
IV. Đèn compac huỳnh quang:

Cấu tạo của đèn compac huỳnh quang

Bóng đèn
Đuôi đèn

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
IV. Đèn compac huỳnh quang:
-Cấu tạo: Gồm 2 phần: Bóng đèn và đuôi đèn. Chấn lưu được
đặt trong đuôi đèn.
-Nguyên lý làm việc: Giống đèn ống huỳnh quang.
-Đặc điểm: Kích thước gọn, nhẹ, dễ sử dụng. Hiệu suất phát
quang gấp khoảng 4 lần đèn sợi đốt.

Bóng
đèn
Đuôi
đèn

Chấn lưu

Bài 38 + 39: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN-QUANG
IV. So sánh đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang:
Loại đèn
Đèn sợi đốt

Đèn huỳnh
quang

Ưu điểm

Nhược điểm

1) Không cần chấn lưu
2) Ánh sáng liên tục

1) Không tiết kiệm điện
năng
2) Tuổi thọ thấp

1) Tiết kiệm điện năng
2) Tuổi thọ cao

1) Cần chấn lưu
2) Ánh sáng không liên tục

Hướng dẫn về nhà
- Học bài, trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
- Làm bài tập SGK
- Xem trước Bài 41,42 .Đồ dùng loại điện-nhiệt
468x90
 
Gửi ý kiến