Ôn tập về đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 17h:01' 10-04-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 457
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 17h:01' 10-04-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 457
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
Toán
GV .
Trần Thị Ngọc
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
0,5 m3
500
=…………..
….dm3
1009
1dm3 9cm3 =………….......
cm3
2105 dm3
2,105
= ……………..
m3
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 1 thế kỷ = 100
… năm
1 năm = 12
… tháng
1 năm không nhuận có 365
… ngày
1 năm nhuận có 366
… ngày
1 tháng có 30
…(hoặc 31
… ) ngày
28 (hoặc 29
Tháng hai có …
… ) ngày
b) 1 tuần lễ có 7… ngày
24 giờ
1 ngày = ….
1 giờ = 60
… phút
1 phút = 60
… giây
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a)
2 năm 6 tháng = …… tháng 2 năm 6 tháng = 2 x 12 + 6 = 30 tháng
3 phút 40 giây = …… giây
b) 28 tháng = …… năm …… tháng
150 giây = …… phút …… giây
c) 60 phút = …… giờ
45 phút = …… giờ = 0,…… giờ
15 phút = …… giờ = 0,…… giờ
1 giờ 30 phút = …… giờ
90 phút = …… giờ
d) 60 giây = …… phút
90 giây = …… phút
1 phút 30 giây = …… phút
28 : 12 = 2 dư 4.
28 tháng = 2 năm 4 tháng
45 phút =
45 3
0, 75 giờ
60 4
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 2 năm 6 tháng = 30 tháng
3 phút 40 giây = 220 giây
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b) 28 tháng = 2 năm 4 tháng
150 giây = 2 phút 30 giây
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
c) 60 phút = 1 giờ
3
45 phút = giờ = 0, 75 giờ
4
1
15 phút =
giờ = 0, 25 giờ
4
1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
90 phút = 1,5 giờ
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
d) 60 giây = 1 phút
90 giây = 1,5 phút
1 phút 30 giây = 1,5 phút
Bài 3.
3 Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
1
2
3
4
Bài 3.
3 Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A. 10 giờ 12 phút
B 10 giờ
B.
C. 12 giờ
Bài 3: Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A. 1 giờ 6 phút
B. 1 giờ 30 phút
C. 6 giờ 5 phút
C
Bài 3: Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A.
A 9 giờ 43 phút
B. 9 giờ 9 phút
C. 10 giờ 50 phút
Bài 3: Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A. 1 giờ 12 phút
A
B. 2 giờ 2 phút
C. 2 giờ 5 phút
Bài 3.
3 Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
1
Sáng: 10 giờ
Tối : 22 giờ
Sáng: 6 giờ 5 phút
Chiều: 18 giờ 5 phút
3
Sáng: 9 giờ 43 phút
(10 giờ kém 17 phút)
2
Tối : 21giờ 43 phút
(22 giờ kém 17 phút)
4
Sáng : 1giờ 12 phút
Chiều: 13 giờ 12 phút
* Một ngày có 24 giờ. Trong thực tế ngươì ta quen tính
thời gian theo các buổi: sáng, trưa, chiều và tối.
Khoảng thời gian từ 1 giờ đến 10 giờ : buổi sáng
Khoảng thời gian từ 11 giờ đến 12 giờ : buổi trưa
Khoảng thời gian từ 13 giờ đến 18 giờ : buổi chiều
Khoảng thời gian từ 19 giờ đến 24 giờ : buổi tối
Vì thế các em lưu ý để sử dụng cho đúng trong cuộc
sống hằng ngày. Ví dụ khi mời dự sinh nhật …
DẶN DÒ
ÔN TẬP CÁC TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG
SỐ TỰ NHIÊN, PHÂN SỐ, SỐ THẬP PHÂN.
Toán
GV .
Trần Thị Ngọc
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
0,5 m3
500
=…………..
….dm3
1009
1dm3 9cm3 =………….......
cm3
2105 dm3
2,105
= ……………..
m3
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 1 thế kỷ = 100
… năm
1 năm = 12
… tháng
1 năm không nhuận có 365
… ngày
1 năm nhuận có 366
… ngày
1 tháng có 30
…(hoặc 31
… ) ngày
28 (hoặc 29
Tháng hai có …
… ) ngày
b) 1 tuần lễ có 7… ngày
24 giờ
1 ngày = ….
1 giờ = 60
… phút
1 phút = 60
… giây
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a)
2 năm 6 tháng = …… tháng 2 năm 6 tháng = 2 x 12 + 6 = 30 tháng
3 phút 40 giây = …… giây
b) 28 tháng = …… năm …… tháng
150 giây = …… phút …… giây
c) 60 phút = …… giờ
45 phút = …… giờ = 0,…… giờ
15 phút = …… giờ = 0,…… giờ
1 giờ 30 phút = …… giờ
90 phút = …… giờ
d) 60 giây = …… phút
90 giây = …… phút
1 phút 30 giây = …… phút
28 : 12 = 2 dư 4.
28 tháng = 2 năm 4 tháng
45 phút =
45 3
0, 75 giờ
60 4
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 2 năm 6 tháng = 30 tháng
3 phút 40 giây = 220 giây
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b) 28 tháng = 2 năm 4 tháng
150 giây = 2 phút 30 giây
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
c) 60 phút = 1 giờ
3
45 phút = giờ = 0, 75 giờ
4
1
15 phút =
giờ = 0, 25 giờ
4
1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
90 phút = 1,5 giờ
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
d) 60 giây = 1 phút
90 giây = 1,5 phút
1 phút 30 giây = 1,5 phút
Bài 3.
3 Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
1
2
3
4
Bài 3.
3 Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A. 10 giờ 12 phút
B 10 giờ
B.
C. 12 giờ
Bài 3: Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A. 1 giờ 6 phút
B. 1 giờ 30 phút
C. 6 giờ 5 phút
C
Bài 3: Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A.
A 9 giờ 43 phút
B. 9 giờ 9 phút
C. 10 giờ 50 phút
Bài 3: Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A. 1 giờ 12 phút
A
B. 2 giờ 2 phút
C. 2 giờ 5 phút
Bài 3.
3 Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
1
Sáng: 10 giờ
Tối : 22 giờ
Sáng: 6 giờ 5 phút
Chiều: 18 giờ 5 phút
3
Sáng: 9 giờ 43 phút
(10 giờ kém 17 phút)
2
Tối : 21giờ 43 phút
(22 giờ kém 17 phút)
4
Sáng : 1giờ 12 phút
Chiều: 13 giờ 12 phút
* Một ngày có 24 giờ. Trong thực tế ngươì ta quen tính
thời gian theo các buổi: sáng, trưa, chiều và tối.
Khoảng thời gian từ 1 giờ đến 10 giờ : buổi sáng
Khoảng thời gian từ 11 giờ đến 12 giờ : buổi trưa
Khoảng thời gian từ 13 giờ đến 18 giờ : buổi chiều
Khoảng thời gian từ 19 giờ đến 24 giờ : buổi tối
Vì thế các em lưu ý để sử dụng cho đúng trong cuộc
sống hằng ngày. Ví dụ khi mời dự sinh nhật …
DẶN DÒ
ÔN TẬP CÁC TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG
SỐ TỰ NHIÊN, PHÂN SỐ, SỐ THẬP PHÂN.
 







Các ý kiến mới nhất