Bài 29. Tổng kết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ma thị phượng
Ngày gửi: 22h:04' 12-04-2023
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 181
Nguồn:
Người gửi: ma thị phượng
Ngày gửi: 22h:04' 12-04-2023
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích:
0 người
KHOA HỌC
Câu 1: Con người có thể thiếu ôxi quá bao nhiêu phút sẽ chết ?
A. 2- 3 phút
B. 3- 4 phút
C. 4 - 5 phút
Đáp án : B
Câu 2 : Trong quá trình sống, con người lấy
từ môi trường cái gì và thải ra môi trường
cái gì?
A. Lấy thức ăn, nước, chất thừa từ môi
trường và thải ra môi trường cặn bã, không
khí.
B. Lấy thức ăn, nước, không khí từ môi
trường và thải ra môi trường những chất
thừa, cặn bã.
C. Lấy thức ăn, không khí từ môi trường và
thải ra môi trường những chất thừa, cặn
bã.
Đáp án : B
Câu 3 : Trong quá trình sống, con
người lấy thức ăn, nước, không
khí từ môi trường và thải ra môi
trường những chất thừa, cạn bã.
Quá trình đó được gọi là gì?
A.Quá trình sống.
B.Quá trình hô hấp.
C.Quá trình trao đổi chất.
Đáp án : C
Câu 4 : Dựa vào lượng các chất dinh
dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người
ta chia thức ăn thành mấy nhóm?
A.2 nhóm
B.3 nhóm
C.4 nhóm
Đáp án : C.4 nhóm :Thức ăn chứa nhiều
chất bột đường; thức ăn chứa nhiều chất
đạm; thức ăn chứa nhiều chất béo; thức ăn
chứa nhiều vi-ta-min, chất khoáng
Câu 5 : Đạm động vật có nhiều
chất bổ dưỡng quý không thể
thay thế được nhưng thường:
A.Khó ăn
B.Khó tiêu
C.Khó mua
D.Cả ba ý trên
Đáp án : B. Khó tiêu
Câu 6 : Nên ăn ít thức ăn chứa
nhiều chất béo động vật để phòng
tránh các bệnh :
A. Huyết áp cao.
B.Tim mạch.
C. Cả hai bệnh trên
Đáp án : C
Câu 7 : Nếu thiếu i-ốt, cơ thể sẽ:
A.Kém phát triển về thể lực.
B.Kém phát triển về trí tuệ.
C.Cả hai ý trên.
Đáp án : C
Câu 8 : Cần hạn chế ăn mặn để
tránh :
A. Bệnh tim.
B. Bệnh thận.
C. Bệnh huyết áp cao.
D. Cả ba ý trên.
Đáp án : C
Câu 9 : Nước có những tính chất
gì?
A.Trong suốt, không màu, không
mùi, không vị, không có hình dạng
nhất định.
B.Chảy từ cao xuống thấp, lan khắp
mọi phía, thấm qua một số vật.
C.Hòa tan được một số chất.
D.Cả ba ý trên.
Đáp án : D
Câu 10 : Nước có thể tồn tại trong
tự nhiên ở mấy thể:
A. 2 thể.
B. 3 thể.
C. 4 thể.
Đáp án : B
Câu 11 : Nước ở thể nào có hình
dạng nhất định?
A.Thể lỏng.
B.Thể khí.
C.Thể rắn.
D.Cả ba ý trên.
Đáp án : C
Câu 12 : Không khí có những
tính chất gì?
A.Trong suốt, không màu, không
mùi, không vị.
B.Không có hình dạng nhất định.
C.Có thể nén lại hoặc giãn ra.
D.Cả ba ý trên.
Đáp án : D
Câu 13 : Không khí gồm những
thành phần chính nào?
A.Không màu, không mùi, không
vị, không có hình dạng nhất
định.
B.Khí ô-xi và khí ni-tơ.
C.Cả hai ý trên.
Đáp án : B
Câu 14 : Lớp không khí bao
quanh Trái Đất gọi là gì ?
A.Khí quyển.
B.Khí cầu.
C.Cả hai ý trên.
Đáp án : A
Câu 15 : Trong không khí, thành
phần nào duy trì sự cháy?
A. Khí ô-xi.
B. Khí ni-tơ.
C. Cả hai loại khí trên.
Đáp án : A
Lịch sử
Câu 16 : Nước Việt Nam bao gồm
những phần đất nào dưới đây?
A. Chỉ có đất liền.
B. Đất liền và vùng biển.
C. Đất liền, các hải đảo, vùng biển và
vùng trời bao trùm lên các bộ phận
đó.
D. Chỉ có các hải đảo.
Đáp án : C
Câu 17 : Phần đất liền nước ta có
hình:
A. Chữ X
B. Chữ U
C. Chữ S
D. Chữ V
Đáp án : C
Câu 18 : Trên đất nước Việt Nam
có bao nhiêu dân tộc anh em
chung sống?
A. 52 dân tộc.
B. 53 dân tộc.
C. 54 dân tộc.
Đáp án : C
Câu 19 : Nước Văn Lang ra đời
vào thời gian nào?
A.3000 năm trước.
B.Khoảng năm 700 TCN.
C.Khoảng 300 TCN
D.Khoảng đầu thế kỉ I.
Đáp án : B
Câu 20 : Vua nước Văn Lang
gọi là :
A.Lạc tướng.
B.Vua
C.Hùng vương
D.Tướng quân
Đáp án : C
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 21 :Tầng lớp giàu có trong
xã hội Văn Lang là :
A.Lạc dân
B.Vua, lạc hầu, lạc tướng
C.Nô tì
D.Nông nô
Đáp án : B
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 22 : Tầng lớp nghèo hèn nhất
trong xã hội Văn Lang là :
A.Lạc dân
B.Nông dân
C.Nông nô
Đáp án : B
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 23 : Triệu Đà chiếm được Âu
Lạc vào năm :
A. 218 TCN
B. 111 TCN
C. 179 TCN
D. 40 sau CN
Đáp án : C
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 24 : Nước ta bị nhà Hán đô
hộ vào thời gian nào :
A.Trước thế kỉ I
B.Đầu thế kỉ I
C.Cuối thế kỉ I
D.Thế kỉ II
Đáp án :B
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 25 : Hai bà Trưng phất cò khởi
nghĩa vào thời gian nào, tại đâu ?
A.Mùa xuân năm 41, tại Huy LâuBắc Ninh
B.Mùa xuân năm 42, tại Mê LinhVĩnh Phúc
C.Mùa xuân năm 40, tại cửa sông
Hát-Hát Môn-Hà Tây
Đáp án : C
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 26 : Quân Nam Hán sang xâm
lược nước ta dưới sự chỉ huy
của :
A. Tô Định
B. Triệu Đà
C. Hoằng Tháo
D. Trọng Thủy
Đáp án : C
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 27 : Để chặn giặc trên sông Bạch
Đằng, Ngô Quyền đã dùng kế gì?
A.Xây kè trên sông để chặn
thuyền giặc.
B.Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống
nơi hiểm yếu ở sông Bạch Đằng.
C.Cho thuyền của quân ta ra tận
ngoài khơi đánh địch khi chúng
vừa đến.
HẾT10
GIỜ
Đáp án : B
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 28 : Tình hình đất nước ta sau khi
Ngô Quyền mất :
A.Triều đình lục đục, các quan lại
tranh giành nhau ngai vàng.
B.Các thế lực cát cứ địa phương nổi
dậy đánh chiếm lẫn nhau.
C.Đất nước bị chia cắt làm 12 vùng,
lập chính quyền riêng, không phục
tùng triều đình
D.Cả ba ý trên
Đáp án : D
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 29 : Hậu quả của hai mươi
năm liên tiếp loạn lạc là :
A.Đất nước bị chia cắt
B.Làng mạc, đồng ruộng bị bỏ
hoang
C.Quân thù ngoài bờ cõi lăm le
xâm lược
D.Cả ba ý trên
Đáp án : D
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 30 : Người đã có công tập
hợp nhân dân dẹp loạn, thống
nhất đất nước là :
A. Lý Bí
B. Triệu Quang Phục
C. Đinh Bộ Lĩnh
D. Phùng Hưng
Đáp án : C
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 31 : Đinh Tiên Hoàng đóng đô ở
đâu và đặt tên nước là gì ?
A. Gia Viễn-Ninh Bình, đặt tên nước
là Đại Việt.
B. Hoa Lư-Ninh Bình, đặt tên nước
Đại Cồ Việt.
C. Phú Xuân-Huế, đặt tên nước là Đại
Nam.
Đáp án : B
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 32 :Nhà Lê do Lê Đại Hành lập
ra, sử cũ gọi là :
A.Nhà Hậu Lê
B.Nhà Lê trung hưng
C.Nhà Lê Mạt
D.Nhà Tiền Lê
Đáp án : D
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 33: Nhà Tống xâm lược
nước ta lần thứ nhất vào năm
nào?
A.Năm 981
B.Năm 931
C.Năm 938
D.Năm 979
Đáp án : A
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 34 : Lý Công Uẩn chọn vùng đất
Đại La làm kinh đô của đất nước vì :
A.Đây là vùng đất trung tâm, thuận tiện
về giao thông.
B.Đất rộng lại bằng phẳng, không bị
ngập lụt.
C.Muôn vật phong phú tốt tươi.
D.Cả ba ý trên
Đáp án : D
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 35 : Lý Thái Tổ dời đô về Thăng
Long vào năm :
A.Năm 1000
B.Năm 1009
C.Năm 1010
D.Năm 1012
Đáp án : C
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 36 : Vị vua đặt tên nước ta là Đại
Việt là :
A.Lý Thái Tổ
B.Lý Thánh Tông
C.Lý Nhân Tông
D.Lý Anh Tông
Đáp án : B
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 37 : Chùa thời Lý được dùng vào
việc gì ?
A.Là trung tâm văn hóa của làng xã.
B.Là nơi tu hành của các nhà sư
C.Là nơi tổ chức tế lễ của đạo Phật
D.Cả ba ý trên
Đáp án : D
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 38 : Dưới thời Lý, ngôi chùa có
kiến trúc độc đáo là :
A.Chùa Giạm – Bắc ninh
B.Chùa Kim Liên – Hà Nội
C.Chùa Keo – Thái Bình
D.Chùa Một Cột – Hà Nội
Đáp án : D
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 39 : Sông Như Nguyệt còn có tên
gọi khác là :
A.Sông Cầu
B.Sông Kì Cùng
C.Sông Thương
D.Sông Lục Nam
Đáp án : A
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 40 : Nhà Trần thành lập vào
năm nào ?
A.Năm 1126
B.Năm 1162
C.Năm 1226
Đáp án : C. Năm 1226
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 41 : Nhà Trần rất quan tâm đến
việc đắp đê phòng lụt, họ đã lập ra gì
để trông coi việc đắp đê và bảo vệ
đê?
A.Khuyến nông sứ
B.Đồn điền sứ
C.Hà đê sứ
Đáp án : C
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 42 : Ý nào dưới đây chứng tỏ mỗi
quan hệ vua với quan, vua với dân
chưa có sự cách biệt quá xa ?
A.Vua thường ngồi ăn với dân trong
các buổi lễ hội.
B.Vua cùng với quan và dân thi đấu vật,
kéo co.
C.Trong các buổi yến tiệc, có lúc vua và
các quan cùng nắm tay nhau hát ca.
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Đáp án : C
Câu 43 : Tình hình nước ta cuối thời Trần
như thế nào ?
A.Vua quan chỉ lo ăn chơi sa đọa.
B.Những kẻ có quyền thế ra sức vơ vét của
dân để làm giàu.
C.Nhà nước không quan tâm đến việc đê
điều. Nhiều năm mất mùa, cuộc sống của
nhân dân rất cơ cực.
D.Cả ba ý trên
Đáp án : D
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 44 : Người đã dâng sớ xin chém
7 viên quan cuối thời Trần là :
A.Phạm Sư Mạnh
B.Nguyễn Trung Ngạn
C.Chu Văn An
D.Lê Quát
Đáp án : C
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 45 : Hồ Quý Ly là :
A.Người thông minh, học giỏi.
B.Một vị quan có tài.
C.Người mưu mô xảo quyệt.
D.Người tham lam, độc ác.
Đáp án : B
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 46 : Hồ Quý Ly lên làm vua và lập ra
nhà Hồ Bằng cách :
A.Truất ngôi vua Trần và tự xưng làm
vua.
B.Được quan lại nhà Trần tôn lên làm
vua.
C.Giết vua Trần rồi lên làm vua.
D.Gây chia rẽ trong triều đình nhà Trần.
Đáp án : A
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 47 : Chiến thắng Chi Lăng do
ai lãnh đạo ?
A.Ngô Quyền
B.Trần Hưng Đạo
C.Lê Lợi
Đáp án : C
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 48 : Lê Lợi lên ngôi Hoàng
đế năm nào ?
A.Năm 1248
B.Năm 1482
C.Năm 1824
D.Năm 1428
Đáp án : D
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 49 : Vua Lê Thánh Tông vẽ
bản đồ đất nước, gọi là bản đồ
gì ?
A.Bản đồ Viêt Nam
B.Bản đồ Đại Việt
C.Bản đồ Hồng Đức
Đáp án : C
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 50 : Thời Hậu Lê có bộ luật
mới ra đời, có tên gọi là Bộ luật
Hồng Đức ở đời vua nào ?
A.Lê Thái Tông
B.Lê Nhân Tông
C.Lê Thánh Tông
Đáp án : C
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 1: Con người có thể thiếu ôxi quá bao nhiêu phút sẽ chết ?
A. 2- 3 phút
B. 3- 4 phút
C. 4 - 5 phút
Đáp án : B
Câu 2 : Trong quá trình sống, con người lấy
từ môi trường cái gì và thải ra môi trường
cái gì?
A. Lấy thức ăn, nước, chất thừa từ môi
trường và thải ra môi trường cặn bã, không
khí.
B. Lấy thức ăn, nước, không khí từ môi
trường và thải ra môi trường những chất
thừa, cặn bã.
C. Lấy thức ăn, không khí từ môi trường và
thải ra môi trường những chất thừa, cặn
bã.
Đáp án : B
Câu 3 : Trong quá trình sống, con
người lấy thức ăn, nước, không
khí từ môi trường và thải ra môi
trường những chất thừa, cạn bã.
Quá trình đó được gọi là gì?
A.Quá trình sống.
B.Quá trình hô hấp.
C.Quá trình trao đổi chất.
Đáp án : C
Câu 4 : Dựa vào lượng các chất dinh
dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người
ta chia thức ăn thành mấy nhóm?
A.2 nhóm
B.3 nhóm
C.4 nhóm
Đáp án : C.4 nhóm :Thức ăn chứa nhiều
chất bột đường; thức ăn chứa nhiều chất
đạm; thức ăn chứa nhiều chất béo; thức ăn
chứa nhiều vi-ta-min, chất khoáng
Câu 5 : Đạm động vật có nhiều
chất bổ dưỡng quý không thể
thay thế được nhưng thường:
A.Khó ăn
B.Khó tiêu
C.Khó mua
D.Cả ba ý trên
Đáp án : B. Khó tiêu
Câu 6 : Nên ăn ít thức ăn chứa
nhiều chất béo động vật để phòng
tránh các bệnh :
A. Huyết áp cao.
B.Tim mạch.
C. Cả hai bệnh trên
Đáp án : C
Câu 7 : Nếu thiếu i-ốt, cơ thể sẽ:
A.Kém phát triển về thể lực.
B.Kém phát triển về trí tuệ.
C.Cả hai ý trên.
Đáp án : C
Câu 8 : Cần hạn chế ăn mặn để
tránh :
A. Bệnh tim.
B. Bệnh thận.
C. Bệnh huyết áp cao.
D. Cả ba ý trên.
Đáp án : C
Câu 9 : Nước có những tính chất
gì?
A.Trong suốt, không màu, không
mùi, không vị, không có hình dạng
nhất định.
B.Chảy từ cao xuống thấp, lan khắp
mọi phía, thấm qua một số vật.
C.Hòa tan được một số chất.
D.Cả ba ý trên.
Đáp án : D
Câu 10 : Nước có thể tồn tại trong
tự nhiên ở mấy thể:
A. 2 thể.
B. 3 thể.
C. 4 thể.
Đáp án : B
Câu 11 : Nước ở thể nào có hình
dạng nhất định?
A.Thể lỏng.
B.Thể khí.
C.Thể rắn.
D.Cả ba ý trên.
Đáp án : C
Câu 12 : Không khí có những
tính chất gì?
A.Trong suốt, không màu, không
mùi, không vị.
B.Không có hình dạng nhất định.
C.Có thể nén lại hoặc giãn ra.
D.Cả ba ý trên.
Đáp án : D
Câu 13 : Không khí gồm những
thành phần chính nào?
A.Không màu, không mùi, không
vị, không có hình dạng nhất
định.
B.Khí ô-xi và khí ni-tơ.
C.Cả hai ý trên.
Đáp án : B
Câu 14 : Lớp không khí bao
quanh Trái Đất gọi là gì ?
A.Khí quyển.
B.Khí cầu.
C.Cả hai ý trên.
Đáp án : A
Câu 15 : Trong không khí, thành
phần nào duy trì sự cháy?
A. Khí ô-xi.
B. Khí ni-tơ.
C. Cả hai loại khí trên.
Đáp án : A
Lịch sử
Câu 16 : Nước Việt Nam bao gồm
những phần đất nào dưới đây?
A. Chỉ có đất liền.
B. Đất liền và vùng biển.
C. Đất liền, các hải đảo, vùng biển và
vùng trời bao trùm lên các bộ phận
đó.
D. Chỉ có các hải đảo.
Đáp án : C
Câu 17 : Phần đất liền nước ta có
hình:
A. Chữ X
B. Chữ U
C. Chữ S
D. Chữ V
Đáp án : C
Câu 18 : Trên đất nước Việt Nam
có bao nhiêu dân tộc anh em
chung sống?
A. 52 dân tộc.
B. 53 dân tộc.
C. 54 dân tộc.
Đáp án : C
Câu 19 : Nước Văn Lang ra đời
vào thời gian nào?
A.3000 năm trước.
B.Khoảng năm 700 TCN.
C.Khoảng 300 TCN
D.Khoảng đầu thế kỉ I.
Đáp án : B
Câu 20 : Vua nước Văn Lang
gọi là :
A.Lạc tướng.
B.Vua
C.Hùng vương
D.Tướng quân
Đáp án : C
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 21 :Tầng lớp giàu có trong
xã hội Văn Lang là :
A.Lạc dân
B.Vua, lạc hầu, lạc tướng
C.Nô tì
D.Nông nô
Đáp án : B
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 22 : Tầng lớp nghèo hèn nhất
trong xã hội Văn Lang là :
A.Lạc dân
B.Nông dân
C.Nông nô
Đáp án : B
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 23 : Triệu Đà chiếm được Âu
Lạc vào năm :
A. 218 TCN
B. 111 TCN
C. 179 TCN
D. 40 sau CN
Đáp án : C
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 24 : Nước ta bị nhà Hán đô
hộ vào thời gian nào :
A.Trước thế kỉ I
B.Đầu thế kỉ I
C.Cuối thế kỉ I
D.Thế kỉ II
Đáp án :B
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 25 : Hai bà Trưng phất cò khởi
nghĩa vào thời gian nào, tại đâu ?
A.Mùa xuân năm 41, tại Huy LâuBắc Ninh
B.Mùa xuân năm 42, tại Mê LinhVĩnh Phúc
C.Mùa xuân năm 40, tại cửa sông
Hát-Hát Môn-Hà Tây
Đáp án : C
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 26 : Quân Nam Hán sang xâm
lược nước ta dưới sự chỉ huy
của :
A. Tô Định
B. Triệu Đà
C. Hoằng Tháo
D. Trọng Thủy
Đáp án : C
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 27 : Để chặn giặc trên sông Bạch
Đằng, Ngô Quyền đã dùng kế gì?
A.Xây kè trên sông để chặn
thuyền giặc.
B.Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống
nơi hiểm yếu ở sông Bạch Đằng.
C.Cho thuyền của quân ta ra tận
ngoài khơi đánh địch khi chúng
vừa đến.
HẾT10
GIỜ
Đáp án : B
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 28 : Tình hình đất nước ta sau khi
Ngô Quyền mất :
A.Triều đình lục đục, các quan lại
tranh giành nhau ngai vàng.
B.Các thế lực cát cứ địa phương nổi
dậy đánh chiếm lẫn nhau.
C.Đất nước bị chia cắt làm 12 vùng,
lập chính quyền riêng, không phục
tùng triều đình
D.Cả ba ý trên
Đáp án : D
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 29 : Hậu quả của hai mươi
năm liên tiếp loạn lạc là :
A.Đất nước bị chia cắt
B.Làng mạc, đồng ruộng bị bỏ
hoang
C.Quân thù ngoài bờ cõi lăm le
xâm lược
D.Cả ba ý trên
Đáp án : D
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 30 : Người đã có công tập
hợp nhân dân dẹp loạn, thống
nhất đất nước là :
A. Lý Bí
B. Triệu Quang Phục
C. Đinh Bộ Lĩnh
D. Phùng Hưng
Đáp án : C
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 31 : Đinh Tiên Hoàng đóng đô ở
đâu và đặt tên nước là gì ?
A. Gia Viễn-Ninh Bình, đặt tên nước
là Đại Việt.
B. Hoa Lư-Ninh Bình, đặt tên nước
Đại Cồ Việt.
C. Phú Xuân-Huế, đặt tên nước là Đại
Nam.
Đáp án : B
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 32 :Nhà Lê do Lê Đại Hành lập
ra, sử cũ gọi là :
A.Nhà Hậu Lê
B.Nhà Lê trung hưng
C.Nhà Lê Mạt
D.Nhà Tiền Lê
Đáp án : D
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 33: Nhà Tống xâm lược
nước ta lần thứ nhất vào năm
nào?
A.Năm 981
B.Năm 931
C.Năm 938
D.Năm 979
Đáp án : A
HẾT10
GIỜ
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9
Câu 34 : Lý Công Uẩn chọn vùng đất
Đại La làm kinh đô của đất nước vì :
A.Đây là vùng đất trung tâm, thuận tiện
về giao thông.
B.Đất rộng lại bằng phẳng, không bị
ngập lụt.
C.Muôn vật phong phú tốt tươi.
D.Cả ba ý trên
Đáp án : D
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 35 : Lý Thái Tổ dời đô về Thăng
Long vào năm :
A.Năm 1000
B.Năm 1009
C.Năm 1010
D.Năm 1012
Đáp án : C
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 36 : Vị vua đặt tên nước ta là Đại
Việt là :
A.Lý Thái Tổ
B.Lý Thánh Tông
C.Lý Nhân Tông
D.Lý Anh Tông
Đáp án : B
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 37 : Chùa thời Lý được dùng vào
việc gì ?
A.Là trung tâm văn hóa của làng xã.
B.Là nơi tu hành của các nhà sư
C.Là nơi tổ chức tế lễ của đạo Phật
D.Cả ba ý trên
Đáp án : D
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 38 : Dưới thời Lý, ngôi chùa có
kiến trúc độc đáo là :
A.Chùa Giạm – Bắc ninh
B.Chùa Kim Liên – Hà Nội
C.Chùa Keo – Thái Bình
D.Chùa Một Cột – Hà Nội
Đáp án : D
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 39 : Sông Như Nguyệt còn có tên
gọi khác là :
A.Sông Cầu
B.Sông Kì Cùng
C.Sông Thương
D.Sông Lục Nam
Đáp án : A
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 40 : Nhà Trần thành lập vào
năm nào ?
A.Năm 1126
B.Năm 1162
C.Năm 1226
Đáp án : C. Năm 1226
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 41 : Nhà Trần rất quan tâm đến
việc đắp đê phòng lụt, họ đã lập ra gì
để trông coi việc đắp đê và bảo vệ
đê?
A.Khuyến nông sứ
B.Đồn điền sứ
C.Hà đê sứ
Đáp án : C
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 42 : Ý nào dưới đây chứng tỏ mỗi
quan hệ vua với quan, vua với dân
chưa có sự cách biệt quá xa ?
A.Vua thường ngồi ăn với dân trong
các buổi lễ hội.
B.Vua cùng với quan và dân thi đấu vật,
kéo co.
C.Trong các buổi yến tiệc, có lúc vua và
các quan cùng nắm tay nhau hát ca.
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Đáp án : C
Câu 43 : Tình hình nước ta cuối thời Trần
như thế nào ?
A.Vua quan chỉ lo ăn chơi sa đọa.
B.Những kẻ có quyền thế ra sức vơ vét của
dân để làm giàu.
C.Nhà nước không quan tâm đến việc đê
điều. Nhiều năm mất mùa, cuộc sống của
nhân dân rất cơ cực.
D.Cả ba ý trên
Đáp án : D
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 44 : Người đã dâng sớ xin chém
7 viên quan cuối thời Trần là :
A.Phạm Sư Mạnh
B.Nguyễn Trung Ngạn
C.Chu Văn An
D.Lê Quát
Đáp án : C
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 45 : Hồ Quý Ly là :
A.Người thông minh, học giỏi.
B.Một vị quan có tài.
C.Người mưu mô xảo quyệt.
D.Người tham lam, độc ác.
Đáp án : B
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 46 : Hồ Quý Ly lên làm vua và lập ra
nhà Hồ Bằng cách :
A.Truất ngôi vua Trần và tự xưng làm
vua.
B.Được quan lại nhà Trần tôn lên làm
vua.
C.Giết vua Trần rồi lên làm vua.
D.Gây chia rẽ trong triều đình nhà Trần.
Đáp án : A
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 47 : Chiến thắng Chi Lăng do
ai lãnh đạo ?
A.Ngô Quyền
B.Trần Hưng Đạo
C.Lê Lợi
Đáp án : C
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 48 : Lê Lợi lên ngôi Hoàng
đế năm nào ?
A.Năm 1248
B.Năm 1482
C.Năm 1824
D.Năm 1428
Đáp án : D
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 49 : Vua Lê Thánh Tông vẽ
bản đồ đất nước, gọi là bản đồ
gì ?
A.Bản đồ Viêt Nam
B.Bản đồ Đại Việt
C.Bản đồ Hồng Đức
Đáp án : C
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
Câu 50 : Thời Hậu Lê có bộ luật
mới ra đời, có tên gọi là Bộ luật
Hồng Đức ở đời vua nào ?
A.Lê Thái Tông
B.Lê Nhân Tông
C.Lê Thánh Tông
Đáp án : C
HẾT10
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
8
7
6
5
4
3
2
1
9GIỜ
 







Các ý kiến mới nhất