Luyện tập Trang 164

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Liên
Ngày gửi: 11h:09' 13-04-2023
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 136
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Liên
Ngày gửi: 11h:09' 13-04-2023
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích:
0 người
Toán:
Kiểm tra bài cũ
Chọn câu đúng trong các trường hợp sau:
a)
b)
1
25 : 0,1 = 25
2
25 : 0,1 = 250
3
25 : 0,1 = 2500
1
48 : 0,01 = 48
2
48 : 0,01 = 480
3
48 : 0,01 = 4800
Toán:
Bài: Luyện tập
Bài 1: Tính:
(Học sinh nhắc lại cách chia: phân số cho phân số; số tự nhiên
chia cho số tự nhiên; số thập phân chia cho số tự nhiên; số thập
phân chia cho số thập phân)
a) 12 : 6 12 12 2
17
17 6 102 17
Bảng con
8 16 11 176
22
16 :
8
8
11
Bảng con
3 4 9 5 4 45 4 180
9:
4
5 15
3 15 3 15 45
Bảng con
Để làm được bài này thì trước
hết các em sẽ làm gì ?
Đặt tính rồi tính
72
b)
72 : 45 =
45
270 1,6
00
281,6
281,6 : 8 =
41
8
35,2
16
0
0,162 : 0,36 =
0,16,2
0,36
16 2
0,45
1 80
00
Bài 2: Tính nhẩm:
a)
3,5 : 0,1
Bài toán mẫu:
3,5 : 0,1 = 3,5 x 10 = 35
5,5 : 0,01 = 5,5 x 100 = 550
= ………….
9,4 : 0,1
7,2 : 0,01 = …………..
94
b)
35
5,5 : 0,01 = ……………
550
12 : 0,5 = ……………
6
7
720
3
: 0,5 = …………....
7
11 : 0,25 = …………...
44
= ……………
15 : 0,25 = …………...
24
60
Bài 3:
Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập
phân (theo mẫu):
Bài này có dạng là: Chia một số tự
nhiên cho một số tự nhiên và chuyển
số tự nhiên đó thành một phân số,
thương tìm được là một số thập phân
3
a) Mẫu: 3 : 4 = 0, 75
4
b) 7 : 5 =
7
1, 4
5
1
c) 1 : 2 = 0,5
2
7
d) 7 : 4 = 1, 75
4
Bài 4:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh
nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp ?
Với bài này có liên quan
đến giải toán về tỉ số
phần trăm
A 150%
B
60%
C 66%
D
40%
Củng cố - dặn dò: Chọn kết quả đúng trong các phép tính sau:
168 : 0,1 = 168
2
2 : 5 0, 4
5
168 : 0,1 = 16800
2
2 : 5 0, 04
5
168 : 0,1 = 1680
2
2 : 5 0, 004
5
Học sinh về làm các bài
tập còn lại của bài. Chuẩn
bị bài tiết tới.
Kiểm tra bài cũ
Chọn câu đúng trong các trường hợp sau:
a)
b)
1
25 : 0,1 = 25
2
25 : 0,1 = 250
3
25 : 0,1 = 2500
1
48 : 0,01 = 48
2
48 : 0,01 = 480
3
48 : 0,01 = 4800
Toán:
Bài: Luyện tập
Bài 1: Tính:
(Học sinh nhắc lại cách chia: phân số cho phân số; số tự nhiên
chia cho số tự nhiên; số thập phân chia cho số tự nhiên; số thập
phân chia cho số thập phân)
a) 12 : 6 12 12 2
17
17 6 102 17
Bảng con
8 16 11 176
22
16 :
8
8
11
Bảng con
3 4 9 5 4 45 4 180
9:
4
5 15
3 15 3 15 45
Bảng con
Để làm được bài này thì trước
hết các em sẽ làm gì ?
Đặt tính rồi tính
72
b)
72 : 45 =
45
270 1,6
00
281,6
281,6 : 8 =
41
8
35,2
16
0
0,162 : 0,36 =
0,16,2
0,36
16 2
0,45
1 80
00
Bài 2: Tính nhẩm:
a)
3,5 : 0,1
Bài toán mẫu:
3,5 : 0,1 = 3,5 x 10 = 35
5,5 : 0,01 = 5,5 x 100 = 550
= ………….
9,4 : 0,1
7,2 : 0,01 = …………..
94
b)
35
5,5 : 0,01 = ……………
550
12 : 0,5 = ……………
6
7
720
3
: 0,5 = …………....
7
11 : 0,25 = …………...
44
= ……………
15 : 0,25 = …………...
24
60
Bài 3:
Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập
phân (theo mẫu):
Bài này có dạng là: Chia một số tự
nhiên cho một số tự nhiên và chuyển
số tự nhiên đó thành một phân số,
thương tìm được là một số thập phân
3
a) Mẫu: 3 : 4 = 0, 75
4
b) 7 : 5 =
7
1, 4
5
1
c) 1 : 2 = 0,5
2
7
d) 7 : 4 = 1, 75
4
Bài 4:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh
nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp ?
Với bài này có liên quan
đến giải toán về tỉ số
phần trăm
A 150%
B
60%
C 66%
D
40%
Củng cố - dặn dò: Chọn kết quả đúng trong các phép tính sau:
168 : 0,1 = 168
2
2 : 5 0, 4
5
168 : 0,1 = 16800
2
2 : 5 0, 04
5
168 : 0,1 = 1680
2
2 : 5 0, 004
5
Học sinh về làm các bài
tập còn lại của bài. Chuẩn
bị bài tiết tới.
 







Các ý kiến mới nhất