Bài 29. Ôn tập cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Liên
Ngày gửi: 14h:39' 14-04-2023
Dung lượng: 817.0 KB
Số lượt tải: 197
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Liên
Ngày gửi: 14h:39' 14-04-2023
Dung lượng: 817.0 KB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG QUANG
ĐỊA LÝ: ÔN TẬP
Tìm các châu lục, các đại dương và nước Việt Nam
trên Bản đồ Thế giới
Điền tên các châu lục vào bảng
Điền tên các châu lục vào bảng dưới đây
Tên nước
Trung Quốc
Ai Cập
Hoa Kì
Liên bang Nga
Thuộc
châu lục
Á
Phi
Tên nước
Thuộc châu lục
Ô-xtrây-li-a Châu đại Dương
Pháp
Âu
Mỹ
Lào
Á
Âu
Cam-puchia
Á
2. Chọn các ý dưới đây và ghi vào ô trống của bảng sao cho phù hợp
2
c/
Có
đủ
các
đới
khí
hậu,
từ
nhiệt
đới,
ôn
đới
đến
a/
Rộng
10
triệu
km
.
e/
Núi
và
cao
nguyên
chiếm
3/4
diện
tích;
có
đỉnh
Êh/
Chủ yếu
lànghiệp
người da
trắng.
k/ Làm
nông
là chính.
2
hàn
đới.
b/
Rộng
44
triệu
km
, lớn
nhất trong các
Vơ-rét
cao
nhất
thế
giới.
i/
sốđộng
là người
vàng. phát
l/ Đa
Hoạt
côngda
nghiệp
triển.
d/
ở đới
khí 2/3
hậuDT,
ôn kéo
hòa.dài từ tây sang đông.
châu
lục.
g/ Chủ
Đồngyếu
bằng
chiếm
Tiêu chí
Châu Á
Châu Âu
Diện tích
b
a
Khí hậu
c
d
Địa hình
e
g
Chủng tộc
i
h
Hoạt động
kinh tế
k
l
3. Hoàn thành bảng sau: ( Bài 3 VBT)
Châu lục
Diện tích
Khí hậu
Á
44 triệu km2
Ôn, hàn, nhiệt đới
Thiên nhiên 3/4 dt là núi, cao nguyên
Âu
10 triệu km2
Ôn đới
2/3 dt là đồng bằng
Da trắng
Chủng tộc
Da vàng
Hoạt động Sản xuất lúa gạo, lúa mì Sản xuất lúa mì, củ cải
kinh tế
bông, chè, cà phê, cao su, đường, nho. Chăn nuôi
Nông nghiệp
Công nghiệp
cây ăn quả… Chăn nuôi
gia súc, gia cầm…
Khai thác khoáng sản:
dầu, than… sản xuất ô
tô, máy móc…
gia súc, gia cầm…
Khai khoáng: dầu, than,
sắt…sản xuất máy bay, ô
tô, máy móc thiết bị, mỹ
phẩm, dược phẩm
3. Hoàn thành bảng sau:
Phi
Châu lục
Diện tích
30 triệu km2
Khí hậu
Nhiệt đới
Thiên nhiên
Chủng tộc
hoang mạc và xa van
Da đen
Mỹ
42 triệu km2
Nhiêt đới, ôn đới, hàn đới
đa dạng và phong phú
Nhiều chủng tộc
Sản xuất, lúa mì, bông,
Trồng cây công nghiệp
cà phê, chuối, cam, nho.
Hoạt động nhiệt đới: ca cao,
Chăn nuôi: bò cừu…..
kinh tế
cà phê, bông, lạc…..
Khai khoáng: than, sắt, bạc.
Nông nghiệp
Khai khoáng : vàng, Sản xuất: ô tô, máy móc thiết
kim cương, phốt
bị, hàng điện tử, hàng không
phát, dầu khí…..
vũ trụ…
Công nghiệp
3. Hoàn thành bảng sau:
Châu lục
Diện tích
Đại Dương
Khí hậu
nhiệt đới
9 triệu km2
Thiên nhiên
Hoang mạc và xa van
Chủng tộc
Hoạt động
kinh tế
Da trắng
Nông nghiệp
Công nghiệp
Sản xuất lông cừu, len,
thịt bò, sữa…..
Khai thác khoáng sản,
luyện kim, chế tạo máy,
chế biến thực phẩm….sản
xuất ô tô, máy móc
Nam Cực
14 triệu km2
Lạnh nhất thế giới
Toàn châu lục phủ
lớp băng dày.
ĐỊA LÝ: ÔN TẬP
Tìm các châu lục, các đại dương và nước Việt Nam
trên Bản đồ Thế giới
Điền tên các châu lục vào bảng
Điền tên các châu lục vào bảng dưới đây
Tên nước
Trung Quốc
Ai Cập
Hoa Kì
Liên bang Nga
Thuộc
châu lục
Á
Phi
Tên nước
Thuộc châu lục
Ô-xtrây-li-a Châu đại Dương
Pháp
Âu
Mỹ
Lào
Á
Âu
Cam-puchia
Á
2. Chọn các ý dưới đây và ghi vào ô trống của bảng sao cho phù hợp
2
c/
Có
đủ
các
đới
khí
hậu,
từ
nhiệt
đới,
ôn
đới
đến
a/
Rộng
10
triệu
km
.
e/
Núi
và
cao
nguyên
chiếm
3/4
diện
tích;
có
đỉnh
Êh/
Chủ yếu
lànghiệp
người da
trắng.
k/ Làm
nông
là chính.
2
hàn
đới.
b/
Rộng
44
triệu
km
, lớn
nhất trong các
Vơ-rét
cao
nhất
thế
giới.
i/
sốđộng
là người
vàng. phát
l/ Đa
Hoạt
côngda
nghiệp
triển.
d/
ở đới
khí 2/3
hậuDT,
ôn kéo
hòa.dài từ tây sang đông.
châu
lục.
g/ Chủ
Đồngyếu
bằng
chiếm
Tiêu chí
Châu Á
Châu Âu
Diện tích
b
a
Khí hậu
c
d
Địa hình
e
g
Chủng tộc
i
h
Hoạt động
kinh tế
k
l
3. Hoàn thành bảng sau: ( Bài 3 VBT)
Châu lục
Diện tích
Khí hậu
Á
44 triệu km2
Ôn, hàn, nhiệt đới
Thiên nhiên 3/4 dt là núi, cao nguyên
Âu
10 triệu km2
Ôn đới
2/3 dt là đồng bằng
Da trắng
Chủng tộc
Da vàng
Hoạt động Sản xuất lúa gạo, lúa mì Sản xuất lúa mì, củ cải
kinh tế
bông, chè, cà phê, cao su, đường, nho. Chăn nuôi
Nông nghiệp
Công nghiệp
cây ăn quả… Chăn nuôi
gia súc, gia cầm…
Khai thác khoáng sản:
dầu, than… sản xuất ô
tô, máy móc…
gia súc, gia cầm…
Khai khoáng: dầu, than,
sắt…sản xuất máy bay, ô
tô, máy móc thiết bị, mỹ
phẩm, dược phẩm
3. Hoàn thành bảng sau:
Phi
Châu lục
Diện tích
30 triệu km2
Khí hậu
Nhiệt đới
Thiên nhiên
Chủng tộc
hoang mạc và xa van
Da đen
Mỹ
42 triệu km2
Nhiêt đới, ôn đới, hàn đới
đa dạng và phong phú
Nhiều chủng tộc
Sản xuất, lúa mì, bông,
Trồng cây công nghiệp
cà phê, chuối, cam, nho.
Hoạt động nhiệt đới: ca cao,
Chăn nuôi: bò cừu…..
kinh tế
cà phê, bông, lạc…..
Khai khoáng: than, sắt, bạc.
Nông nghiệp
Khai khoáng : vàng, Sản xuất: ô tô, máy móc thiết
kim cương, phốt
bị, hàng điện tử, hàng không
phát, dầu khí…..
vũ trụ…
Công nghiệp
3. Hoàn thành bảng sau:
Châu lục
Diện tích
Đại Dương
Khí hậu
nhiệt đới
9 triệu km2
Thiên nhiên
Hoang mạc và xa van
Chủng tộc
Hoạt động
kinh tế
Da trắng
Nông nghiệp
Công nghiệp
Sản xuất lông cừu, len,
thịt bò, sữa…..
Khai thác khoáng sản,
luyện kim, chế tạo máy,
chế biến thực phẩm….sản
xuất ô tô, máy móc
Nam Cực
14 triệu km2
Lạnh nhất thế giới
Toàn châu lục phủ
lớp băng dày.
 







Các ý kiến mới nhất