Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §4. Hình lăng trụ đứng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Mười
Ngày gửi: 13h:15' 15-04-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 629
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Mười
Ngày gửi: 13h:15' 15-04-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 629
Số lượt thích:
0 người
KiÓm tra bµi cò
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH:
a)Kể tên các đường thẳng song song với
mặt phẳng (EFGH)?
b)Kể tên các mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng (EFGH)?
Tr¶ lêi:
a)Các đường thẳng song song với mặt phẳng (EFGH) là: AB, BC, CD,
DA
b)Các mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (EFGH) là: (AEFB),
(BFGC), (CGHD), (DHEA)
1. Hình lăng trụ đứng.
D1
A1
C1
B1
D
C
A
B
1. Hình lăng trụ đứng.
D1
A1
Đỉnh
2) Các mặt ABB1A1, BCC1B1, CDD1C1 và
DAA1D1 là các hình chữ nhật, chúng gọi
là các mặt bên
C1
B1
Mặt bên
Cạnh
bên
1) A, B, C, D, A1, B1, C1 và D1 là các đỉnh.
Đáy
D
C
A
B
5) Hình trên có hai đáy là tứ giác nên
gọi là lăng trụ đứng tứ giác.
Kí hiệu: ABCD. A1B1C1D1
3) Các đoạn AA1, BB1, CC1,DD1 là các
cạnh bên, chúng song song và bằng
nhau.
4) Hai mặt ABCD và A1B1C1D1 là hai
đáy, hai đáy là hai hình bằng nhau và
nằm trên hai mặt phẳng song song
1. Hình lăng trụ đứng.
D1
A1
C1
B1
C
A
- Các mặt bên.
B
- Các cạnh bên.
- Các mặt đáy.
* Kí hiệu: ABCD.A1B1C1D1
?1 SGK/106
?2 SGK/107
- Các cạnh bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy không?
- Các mặt bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy hay
không?
D
- Các đỉnh.
?1 Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một lăng trụ đứng có
song song với nhau hay không?
?2 Hãy chỉ rõ các mặt đáy, mặt bên, cạnh bên của tấm lịch bàn.
Đáy
Cạnh bên
Mặt bên
Hình hộp chữ
nhật
Hình lập
phương
Hình hộp chữ nhật, hình lập phương cũng là những hình lăng
trụ đứng
Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành được gọi là hình
hộp đứng.
Cách vẽ lăng trụ đứng tam giác
F
- Hai mặt đáy
D
E
- Ba mặt bên
- Độ dài một cạnh bên gọi là chiều cao
(độ dài đoạn thẳng AD)
C
A
*Chú ý (SGK-107)
D
E
F
A
B
B
C
Bài tập 19: SGK/108. Quan sát các hình lăng trụ và điền vào ô trống bảng dưới đây.
a
HÌNH
Số cạnh của
1 đáy
b
c
d
3
4
6
5
Số mặt bên
3
4
6
5
Số đỉnh
6
8
12
10
Số cạnh bên
3
4
6
5
C)
d)
a)
b)
2) Công thức tính diện tích xung quanh.
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân với
chiều cao.
Sxq = 2p.h
(p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao)
Stp = Sxq + S2đáy
Ví dụ (SGK-110).Tính diện tích toàn phần.
Áp dụng định lí pytago vào ABC
(vuông tại A)
BC =
Sxq = (3 + 4 + 5) . 9 = 108 cm2
S2đáy = =12 cm
2
Stp = 108 + 12 = 120 cm2
C'
B'
A'
9cm
C
3cm
A
4cm
B
Bài tập 23 (SGK-111)
Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của các lăng trụ đứng sau đây
(hình 102).
A
5cm
3cm
2cm
C
D
3cm
4cm
F
B
5cm
E
Bài tập 23: Sgk -111.
a) Sxq = (3 + 4) . 2 . 5 = 70 cm2
S2đáy = 2 . 3 . 4 = 24 cm2
5cm
Stp = 70 + 24 = 94 cm2
3cm
b) BC =
Sxq = (2 + 3 + 3,61) .5 = 43,05 cm2
S2đáy = 2= 6 cm2
A
3cm
2cm
C
D
Stp = 43,05 + 6 = 49,05 cm2
F
4cm
B
5cm
E
3) CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH
Công thức tính thể tích hình lănh trụ đứng:
V S .h
S
là diện tích đáy
h là chiều cao
Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao.
BÀI 27 (SGK-113): QUAN SÁT HÌNH RỒI
ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP VÀO CÁC Ô TRỐNG:
b
5
h
2
h1
8
Diện tích một đáy
thể tích
6
4
4
2,5
3
4
2
10
5
5
40
12
60
6
12
h1
5
50
h
b
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc công thức tính diện tích xung
quanh, diện tích toàn phần, thể tích của
hình lăng trụ đứng.
Làm bài tập: 31, 34, 35 – SGK trang 116
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH:
a)Kể tên các đường thẳng song song với
mặt phẳng (EFGH)?
b)Kể tên các mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng (EFGH)?
Tr¶ lêi:
a)Các đường thẳng song song với mặt phẳng (EFGH) là: AB, BC, CD,
DA
b)Các mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (EFGH) là: (AEFB),
(BFGC), (CGHD), (DHEA)
1. Hình lăng trụ đứng.
D1
A1
C1
B1
D
C
A
B
1. Hình lăng trụ đứng.
D1
A1
Đỉnh
2) Các mặt ABB1A1, BCC1B1, CDD1C1 và
DAA1D1 là các hình chữ nhật, chúng gọi
là các mặt bên
C1
B1
Mặt bên
Cạnh
bên
1) A, B, C, D, A1, B1, C1 và D1 là các đỉnh.
Đáy
D
C
A
B
5) Hình trên có hai đáy là tứ giác nên
gọi là lăng trụ đứng tứ giác.
Kí hiệu: ABCD. A1B1C1D1
3) Các đoạn AA1, BB1, CC1,DD1 là các
cạnh bên, chúng song song và bằng
nhau.
4) Hai mặt ABCD và A1B1C1D1 là hai
đáy, hai đáy là hai hình bằng nhau và
nằm trên hai mặt phẳng song song
1. Hình lăng trụ đứng.
D1
A1
C1
B1
C
A
- Các mặt bên.
B
- Các cạnh bên.
- Các mặt đáy.
* Kí hiệu: ABCD.A1B1C1D1
?1 SGK/106
?2 SGK/107
- Các cạnh bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy không?
- Các mặt bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy hay
không?
D
- Các đỉnh.
?1 Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một lăng trụ đứng có
song song với nhau hay không?
?2 Hãy chỉ rõ các mặt đáy, mặt bên, cạnh bên của tấm lịch bàn.
Đáy
Cạnh bên
Mặt bên
Hình hộp chữ
nhật
Hình lập
phương
Hình hộp chữ nhật, hình lập phương cũng là những hình lăng
trụ đứng
Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành được gọi là hình
hộp đứng.
Cách vẽ lăng trụ đứng tam giác
F
- Hai mặt đáy
D
E
- Ba mặt bên
- Độ dài một cạnh bên gọi là chiều cao
(độ dài đoạn thẳng AD)
C
A
*Chú ý (SGK-107)
D
E
F
A
B
B
C
Bài tập 19: SGK/108. Quan sát các hình lăng trụ và điền vào ô trống bảng dưới đây.
a
HÌNH
Số cạnh của
1 đáy
b
c
d
3
4
6
5
Số mặt bên
3
4
6
5
Số đỉnh
6
8
12
10
Số cạnh bên
3
4
6
5
C)
d)
a)
b)
2) Công thức tính diện tích xung quanh.
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân với
chiều cao.
Sxq = 2p.h
(p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao)
Stp = Sxq + S2đáy
Ví dụ (SGK-110).Tính diện tích toàn phần.
Áp dụng định lí pytago vào ABC
(vuông tại A)
BC =
Sxq = (3 + 4 + 5) . 9 = 108 cm2
S2đáy = =12 cm
2
Stp = 108 + 12 = 120 cm2
C'
B'
A'
9cm
C
3cm
A
4cm
B
Bài tập 23 (SGK-111)
Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của các lăng trụ đứng sau đây
(hình 102).
A
5cm
3cm
2cm
C
D
3cm
4cm
F
B
5cm
E
Bài tập 23: Sgk -111.
a) Sxq = (3 + 4) . 2 . 5 = 70 cm2
S2đáy = 2 . 3 . 4 = 24 cm2
5cm
Stp = 70 + 24 = 94 cm2
3cm
b) BC =
Sxq = (2 + 3 + 3,61) .5 = 43,05 cm2
S2đáy = 2= 6 cm2
A
3cm
2cm
C
D
Stp = 43,05 + 6 = 49,05 cm2
F
4cm
B
5cm
E
3) CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH
Công thức tính thể tích hình lănh trụ đứng:
V S .h
S
là diện tích đáy
h là chiều cao
Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao.
BÀI 27 (SGK-113): QUAN SÁT HÌNH RỒI
ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP VÀO CÁC Ô TRỐNG:
b
5
h
2
h1
8
Diện tích một đáy
thể tích
6
4
4
2,5
3
4
2
10
5
5
40
12
60
6
12
h1
5
50
h
b
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc công thức tính diện tích xung
quanh, diện tích toàn phần, thể tích của
hình lăng trụ đứng.
Làm bài tập: 31, 34, 35 – SGK trang 116
 








Các ý kiến mới nhất