Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §4. Hình lăng trụ đứng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Mười
Ngày gửi: 13h:15' 15-04-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 629
Số lượt thích: 0 người
KiÓm tra bµi cò

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH:
a)Kể tên các đường thẳng song song với
mặt phẳng (EFGH)?
b)Kể tên các mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng (EFGH)?
Tr¶ lêi:
a)Các đường thẳng song song với mặt phẳng (EFGH) là: AB, BC, CD,
DA
b)Các mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (EFGH) là: (AEFB),
(BFGC), (CGHD), (DHEA)

1. Hình lăng trụ đứng.
D1
A1

C1

B1
D
C

A
B

1. Hình lăng trụ đứng.
D1
A1

Đỉnh

2) Các mặt ABB1A1, BCC1B1, CDD1C1 và
DAA1D1 là các hình chữ nhật, chúng gọi
là các mặt bên

C1

B1

Mặt bên
Cạnh
bên

1) A, B, C, D, A1, B1, C1 và D1 là các đỉnh.

Đáy

D
C

A
B

5) Hình trên có hai đáy là tứ giác nên
gọi là lăng trụ đứng tứ giác.
Kí hiệu: ABCD. A1B1C1D1

3) Các đoạn AA1, BB1, CC1,DD1 là các
cạnh bên, chúng song song và bằng
nhau.
4) Hai mặt ABCD và A1B1C1D1 là hai
đáy, hai đáy là hai hình bằng nhau và
nằm trên hai mặt phẳng song song

1. Hình lăng trụ đứng.
D1

A1

C1

B1

C

A

- Các mặt bên.

B

- Các cạnh bên.
- Các mặt đáy.
* Kí hiệu: ABCD.A1B1C1D1
?1 SGK/106
?2 SGK/107

- Các cạnh bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy không?
- Các mặt bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy hay
không?

D
- Các đỉnh.

?1 Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một lăng trụ đứng có
song song với nhau hay không?

?2 Hãy chỉ rõ các mặt đáy, mặt bên, cạnh bên của tấm lịch bàn.

Đáy
Cạnh bên
Mặt bên

Hình hộp chữ
nhật

Hình lập
phương

Hình hộp chữ nhật, hình lập phương cũng là những hình lăng
trụ đứng
 Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành được gọi là hình
hộp đứng.


Cách vẽ lăng trụ đứng tam giác

F

- Hai mặt đáy

D

E

- Ba mặt bên
- Độ dài một cạnh bên gọi là chiều cao
(độ dài đoạn thẳng AD)

C
A

*Chú ý (SGK-107)

D

E
F

A
B

B
C

Bài tập 19: SGK/108. Quan sát các hình lăng trụ và điền vào ô trống bảng dưới đây.

a

HÌNH
Số cạnh của
1 đáy

b

c

d

3

4

6

5

Số mặt bên

3

4

6

5

Số đỉnh

6

8

12

10

Số cạnh bên

3

4

6

5

C)

d)

a)

b)

2) Công thức tính diện tích xung quanh.
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân với
chiều cao.

Sxq = 2p.h
(p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao)
Stp = Sxq + S2đáy

Ví dụ (SGK-110).Tính diện tích toàn phần.

Áp dụng định lí pytago vào ABC
(vuông tại A)
BC =
Sxq = (3 + 4 + 5) . 9 = 108 cm2
S2đáy = =12 cm

2

Stp = 108 + 12 = 120 cm2

C'

B'
A'
9cm

C

3cm

A

4cm

B

Bài tập 23 (SGK-111)
Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của các lăng trụ đứng sau đây
(hình 102).
A
5cm

3cm

2cm
C
D

3cm

4cm

F

B
5cm
E

Bài tập 23: Sgk -111.

a) Sxq = (3 + 4) . 2 . 5 = 70 cm2
S2đáy = 2 . 3 . 4 = 24 cm2

5cm

Stp = 70 + 24 = 94 cm2
3cm

b) BC =
Sxq = (2 + 3 + 3,61) .5 = 43,05 cm2
S2đáy = 2= 6 cm2

A

3cm

2cm
C
D

Stp = 43,05 + 6 = 49,05 cm2

F

4cm

B
5cm
E

3) CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH
Công thức tính thể tích hình lănh trụ đứng:

V S .h
S

là diện tích đáy
 h là chiều cao
Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao.

BÀI 27 (SGK-113): QUAN SÁT HÌNH RỒI
ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP VÀO CÁC Ô TRỐNG:
b

5

h

2

h1

8

Diện tích một đáy
thể tích

6

4
4

2,5
3

4

2

10

5
5
40

12
60

6
12

h1

5
50

h

b

Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc công thức tính diện tích xung
quanh, diện tích toàn phần, thể tích của
hình lăng trụ đứng.
Làm bài tập: 31, 34, 35 – SGK trang 116
468x90
 
Gửi ý kiến